Nhiệt độ là biến số khảo sát nên (4) khác nhau. Màu sắc là đại lượng quan sát, không phải điều kiện cần giữ cố định. Thời gian và nồng độ, thể tích ban đầu phải giống nhau.
Toàn quốc (THPT) · Mã đề 0301
Đề thi chính thức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Hóa học, mã đề 0301, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đề gồm 18 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn, thời gian 50 phút. Đáp án theo công bố chính thức của Bộ.
Môn thi: HÓA HỌC · Thời gian: 50 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 28 câu, 4 trang. Mã đề 0301. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.




Nhiệt độ là biến số khảo sát nên (4) khác nhau. Màu sắc là đại lượng quan sát, không phải điều kiện cần giữ cố định. Thời gian và nồng độ, thể tích ban đầu phải giống nhau.
Đồng vị cùng số proton, khác số neutron.
có nitrogen liên kết với hai nhóm alkyl, là amine bậc hai.
Butane là , công thức .
Cathode là nơi khử: .
Hai bán tế bào chưa nối dung dịch; cần cầu muối để pin hoạt động.
Phễu chiết là dụng cụ (II).
là base, trung hòa và tăng pH. (2) NaCl không đổi pH của nước nguồn. (3) thủy phân cho môi trường acid. (4) thủy phân sinh thêm .
Chỉ (a) đúng: pH nên môi trường acid. Tính cứng do , . Acid mạnh hòa tan , giảm hiệu quả keo tụ. pH sau xử lí không nhất thiết bằng .
Kim loại nhường electron, đóng vai trò chất khử.
Polypropylene trùng hợp từ propene .
Propanal có nhóm aldehyde , cho phản ứng Tollens.
Định luật tuần hoàn mô tả xu hướng biến đổi tính chất theo chu kì và nhóm.
Protein đơn giản tạo từ -amino acid, không phải hay .
Kali phản ứng mạnh với không khí và hơi nước; ngâm trong dầu hỏa khan cách li không khí nên bền.
Lysine có hai nhóm amino (nhóm và nhóm ở mạch nhánh).
Chromium(III) là , sulfate nên .
Vàng không phản ứng với dung dịch HCl loãng.
a) là bát diện. b) 6 liên kết so với 4 liên kết. c) cho cặp electron, nhận. d) bị thay bằng .
a) 1,73 mmol HCl ứng với g, không phải cả viên . b) Đó là phản ứng chuẩn độ HCl dư, không phải hoà tan . c) là NaOH dùng chuẩn độ. d) Quy về cả viên, A làm giảm nhiều HCl hơn B.
a) Đúng. b) Thủy phân cắt mạch. c) khác nhau. d) Cellulose mạch thẳng, amylopectin phân nhánh.
a) Y là glycerol. b) (ester) có không có ; Y (glycerol) có không có . c) Hydrogen hoá no hóa liên kết đôi. d) Z, T là muối carboxylate (xà phòng).
Ester là (1), (2), (5), (6). (3) và (4) là muối. Dãy số 1256.
Theo đáp án chính thức, .
Theo đáp án chính thức, .
V, làm tròn .
Theo đáp án chính thức, .
Thủy phân (3), trùng ngưng (4), trùng hợp (1), cộng (2) nên 3412.