MasterSchool

Đề tuyển sinh vào 10 Khoa học tự nhiên 2026-2027 Sở Tuyên Quang (Mã đề 204)

Tuyên Quang (THPT) · Mã đề 204

Năm học 2026-202740 câu90 phút

Làm bài
Khoa học tự nhiênÔn vào 10THPTTuyên QuangMã đề 204

Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 môn Khoa học tự nhiên năm học 2026-2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang, mã đề 204. Đề gồm 40 câu trắc nghiệm, thời gian 90 phút. Ngày thi 27/5/2026.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiKhoa học tự nhiên
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhTuyên Quang
Thời gian90 phút
1 / 440 câu · 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2026-2027

Môn thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN · Thời gian: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi gồm 40 câu, 4 trang. Mã đề 204. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Một động cơ có công suất 750750 W, thực hiện công trong 55 phút. Công thực hiện được của động cơ là
A. 225225 J.B. 150150 J.C. 3,753{,}75 kJ.D. 225225 kJ.
Câu 2. Trong quá trình vật chuyển động thẳng đứng đi lên chỉ chịu tác dụng của trọng lực, đại lượng nào sau đây tăng dần theo thời gian?
A. Khối lượng.B. Thế năng.C. Động năng.D. Tốc độ.
Câu 3. Nhận định nào đúng về ưu điểm chung của năng lượng tái tạo?
A. Chi phí đầu tư xây dựng ban đầu rất cao.B. Có trữ lượng hữu hạn, sẽ sớm cạn kiệt.C. Hoạt động ổn định, không phụ thuộc thời tiết.D. Ít gây ô nhiễm môi trường và có trữ lượng rất lớn.
Câu 4. Một bóng đèn dây tóc có điện trở R=10 ΩR=10\ \Omega, được mắc vào hiệu điện thế U=15U=15 V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là
A. 0,50,5 A.B. 1,01,0 A.C. 1,51,5 A.D. 2,02,0 A.
Câu 5. Chiếu một tia sáng tới song song với trục chính của một thấu kính hội tụ, tia ló cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm OO của thấu kính 2020 cm. Tiêu cự của thấu kính này có độ lớn là
A. 1515 cm.B. 2525 cm.C. 3030 cm.D. 2020 cm.
Câu 6. Một vật có khối lượng mm, được thả rơi không tốc độ ban đầu từ độ cao 1515 mét so với mặt đất. Biết trong quá trình chuyển động, vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Tại vị trí vật có động năng bằng 33 lần thế năng thì tốc độ của vật là
A. 1515 m/s.B. 2525 m/s.C. 2020 m/s.D. 1010 m/s.
Câu 7. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1n_{1} tới môi trường có chiết suất n2n_{2} với n1>n2n_{1}>n_{2} thì
A. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.B. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0∘0^{\circ}.C. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.D. không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
Câu 8. Thiết bị nào giúp biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng Mặt Trời thành điện năng?
A. Pin Mặt Trời.B. Gương cầu lồi.C. Tua-bin gió.D. Máy phát điện.
Câu 9. Thiết bị nào sau đây hoạt động chủ yếu dựa trên tác dụng phát sáng của dòng điện?
A. Nam châm điện.B. Quạt điện.C. Ấm điện.D. Đèn LED.
Câu 10. Một ấm điện có ghi 220220 V−1200V - 1200 W được sử dụng với hiệu điện thế 220220 V. Biết giá điện trung bình là 20002000 VNĐ/kWh. Nếu mỗi ngày ấm được sử dụng 0,50,5 giờ để đun nước thì trong một tháng (3030 ngày) tiền điện phải trả cho việc đun nước là
A. 10001000 VNĐ.B. 7200072000 VNĐ.C. 24002400 VNĐ.D. 3600036000 VNĐ.
Câu 11. Đặt một hiệu điện thế U=10U=10 V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1=2 ΩR_{1}=2\ \Omega, R2=3 ΩR_{2}=3\ \Omega mắc nối tiếp với nhau. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là
A. 0,20,2 A.B. 2,02,0 A.C. 0,50,5 A.D. 8,38,3 A.
Câu 12. Một cuộn dây dẫn được mắc với một điện kế tạo thành mạch kín và được giữ cố định. Khi đưa một thanh nam châm thẳng lại gần cuộn dây dẫn theo phương trùng với trục cuộn dây dẫn ta thấy kim điện kế bị lệch về bên phải. Sau đó dịch chuyển nam châm ra xa cuộn dây dẫn theo phương ban đầu thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Kim điện kế lệch sang bên trái.B. Kim điện kế vẫn lệch như cũ.C. Kim điện kế trở về vạch số 00.D. Kim điện kế dao động liên tục.
Câu 13. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo hiệu điện thế?
A. Công tơ điện.B. Oát kế.C. Vôn kế.D. Ampe kế.
Câu 14. Một xe ô tô có khối lượng 11 tấn đang chuyển động. Khi xe có động năng là 200000200000 J thì tốc độ của xe là
A. 1010 m/s.B. 2020 m/s.C. 1515 m/s.D. 474474 m/s.
Câu 15. Kim loại cơ bản trong hợp kim Duy-ra (duralumin) là
A. đồng.B. sắt.C. nhôm.D. kẽm.
Câu 16. Cho carbohydrate gồm: tinh bột, cellulose, saccharose, glucose. Loại carbohydrate nào có hàm lượng cao trong các loại cây thân gỗ, quả bông, tre, nứa,...?
A. Cellulose.B. Glucose.C. Tinh bột.D. Saccharose.
Câu 17. Công thức cấu tạo của acetic acid là
A. C2H5−OH\mathrm{C}_{2}\mathrm{H}_{5}\mathrm{-OH}.B. CH3−CH2−OH\mathrm{CH}_{3}\mathrm{-CH}_{2}\mathrm{-OH}.C. CH3−OH\mathrm{CH}_{3}\mathrm{-OH}.D. CH3−COOH\mathrm{CH}_{3}\mathrm{-COOH}.
Câu 18. Dung dịch muối không phản ứng với Zn là
A. CuSO4\mathrm{CuSO}_{4}.B. AgNO3\mathrm{AgNO}_{3}.C. Mg(NO3)2\mathrm{Mg}(\mathrm{NO}_{3})_{2}.D. FeCl2\mathrm{FeCl}_{2}.
Câu 19. Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A. Chlorine (Cl).B. Kẽm (Zn).C. Bạc (Ag).D. Sắt (Fe).
Câu 20. Số lượng alkene có cùng công thức phân tử C4H8\mathrm{C}_{4}\mathrm{H}_{8} nhưng có công thức cấu tạo khác nhau là
A. 22.B. 55.C. 33.D. 44.
Câu 21. Triolein là chất béo chiếm hàm lượng cao nhất trong quả bơ. Khi ăn bơ, dưới tác dụng của enzyme lipase, triolein bị thủy phân hoàn toàn tạo thành glycerol và acid béo (oleic acid) theo phương trình hoá học sau: (C17H33COO)3C3H5+3H2O→lipase3C17H33COOH+C3H5(OH)3(\mathrm{C}_{17}\mathrm{H}_{33}\mathrm{COO})_{3}\mathrm{C}_{3}\mathrm{H}_{5}+3\mathrm{H}_{2}\mathrm{O}\xrightarrow{\text{lipase}}3\mathrm{C}_{17}\mathrm{H}_{33}\mathrm{COOH}+\mathrm{C}_{3}\mathrm{H}_{5}(\mathrm{OH})_{3} Khi thuỷ phân hoàn toàn mm gam triolein trong quả bơ dưới tác dụng của enzyme lipase thu được 13,9113{,}91 gam oleic acid. Giá trị của mm là bao nhiêu? (Cho C =12=12; H =1=1; O =16=16)
A. 10,2510{,}25 gam.B. 14,5314{,}53 gam.C. 43,6043{,}60 gam.D. 1,441{,}44 gam.
Câu 22. Cho một đoạn mạch protein như sau. Trong phản ứng thuỷ phân protein dưới tác dụng của enzyme tạo thành hỗn hợp amino acid. Phản ứng thuỷ phân xảy ra tại liên kết được đánh số thứ tự là
A. số (4)(4).B. số (1)(1).C. số (2)(2).D. số (3)(3).
Câu 23. Ethylic alcohol phản ứng ester hóa với chất nào sau đây?
A. CH4\mathrm{CH}_{4}.B. CH3−COOH\mathrm{CH}_{3}\mathrm{-COOH}.C. CH3−O−CH3\mathrm{CH}_{3}\mathrm{-O{-}CH}_{3}.D. C2H5−OH\mathrm{C}_{2}\mathrm{H}_{5}\mathrm{-OH}.
Câu 24. Cho dãy các kim loại Na, Mg, Au, Ag, Fe. Số kim loại tách được Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4\mathrm{CuSO}_{4} là
A. 44.B. 22.C. 11.D. 33.
Câu 25. Biết 11 mol methane (CH4\mathrm{CH}_{4}) khi đốt cháy hoàn toàn giải phóng nhiệt lượng 891891 kJ. Nhiệt lượng được giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 0,50,5 kg methane là bao nhiêu? (Cho H =1=1; C =12=12)
A. 18866,2518866{,}25 kJ.B. 51429,1651429{,}16 kJ.C. 34625,4234625{,}42 kJ.D. 27843,7527843{,}75 kJ.
Câu 26. Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?
A. H2SO4\mathrm{H}_{2}\mathrm{SO}_{4}.B. NaCl\mathrm{NaCl}.C. C12H22O11\mathrm{C}_{12}\mathrm{H}_{22}\mathrm{O}_{11}.D. CaO\mathrm{CaO}.
Câu 27. Kim loại dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây dẫn điện trong gia đình là
A. thủy ngân.B. đồng.C. vàng.D. sắt.
Câu 28. Dung dịch acetic acid có nồng độ 2%−5%2\% - 5\% gọi là
A. rượu.B. acid mạnh.C. nước chua.D. giấm ăn.
Câu 29. Phân tử RNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân do đơn phân là các nucleotide cấu thành, nucleotide của RNA chỉ khác nhau ở thành phần nào sau đây?
A. Nitrogenous base.B. Đường pentose.C. Gốc phosphate.D. Đường ribose.
Câu 30. Ở vi khuẩn E.coliE.coli, một đoạn mạch mã gốc của gene X có trình tự nucleotide như sau: 3′3' .... ATCATACGG .... 5′5'. Giả sử gene X chứa đoạn mạch mã gốc này tham gia vào quá trình phiên mã tạo ra mRNA. Trong số bốn trình tự nucleotide của phân tử mRNA dưới đây, trình tự nào được phiên mã từ đoạn gene X trên?
A. 5′5' ...UAGUAUGCC... 3′3'.B. 5′5' ...ATCTTACCG... 3′3'.C. 5′5' ...TAGAATGGC... 3′3'.D. 5′5' ...AUCUUACCG... 3′3'.
Câu 31. Ở sinh vật đa bào, quá trình nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng.B. Tế bào sinh dục sơ khai.C. Tế bào hợp tử.D. Tế bào sinh dục chín.
Câu 32. Loại nucleic acid nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể?
A. tRNA.B. mRNA.C. DNA.D. rRNA.
Câu 33. Trong quá trình tái bản của phân tử DNA, nội dung nào sau đây đúng về nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide?
A. G của môi trường liên kết với A mạch khuôn.B. U của môi trường liên kết với T mạch khuôn.C. T của môi trường liên kết với C mạch khuôn.D. G của môi trường liên kết với C mạch khuôn.
Câu 34. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể dị hợp tử về tất cả các cặp gene đang xét?
A. AaBbDd.B. AaBBdd.C. AAbbdd.D. AABbDd.
Câu 35. Một gene dài 51005100 Å, có số nucleotide loại adenine (A) chiếm 20%20\%. Hãy xác định số lượng nucleotide loại guanine (G) là bao nhiêu?
A. 600600.B. 900900.C. 720720.D. 960960.
Câu 36. Ở lúa nước (2n=242n=24), số nhiễm sắc thể trong một tế bào ở kì giữa của giảm phân I là bao nhiêu?
A. 1212 NST kép.B. 2424 NST kép.C. 2424 NST đơn.D. 1212 NST đơn.
Câu 37. Trong các nhận định sau về bộ nhiễm sắc thể ở các loài sinh vật, nhận định nào sai?
A. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội có chứa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng, mỗi cặp gồm hai chiếc.B. Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc nhiễm sắc thể.C. Số lượng nhiễm sắc thể nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hoá của loài.D. Bộ nhiễm sắc thể trong các giao tử là bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
Câu 38. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây khi giảm phân chỉ cho một loại giao tử?
A. AaBb.B. aaBb.C. AABb.D. Aabb.
Câu 39. Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Biết các gene phân li độc lập với nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, nhận định nào sau đây sai?
A. Phép lai P: AaBb ×\times aaBb thu được F1_{1} có kiểu hình thân thấp, hoa trắng chiếm 12,5%12,5\%.B. Phép lai P: AABB ×\times aabb thu được F1_{1} toàn cây thân cao, hoa đỏ.C. Phép lai P: AaBb ×\times aabb thu được F1_{1} có tối đa 44 loại kiểu gene và 44 loại kiểu hình.D. Phép lai P: AaBb ×\times AaBb thu được F1_{1} có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:13 : 3:1 : 1.
Câu 40. Ở đậu hà lan, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 11 cây hoa tím : 11 cây hoa trắng?
A. Aa ×\times Aa.B. Aa ×\times aa.C. aa ×\times aa.D. AA ×\times Aa.
  1. Câu 1: D
  2. Câu 2: B
  3. Câu 3: D
  4. Câu 4: C
  5. Câu 5: D
  6. Câu 6: A
  7. Câu 7: C
  8. Câu 8: A
  9. Câu 9: D
  10. Câu 10: D
  11. Câu 11: B
  12. Câu 12: A
  13. Câu 13: C
  14. Câu 14: B
  15. Câu 15: C
  16. Câu 16: A
  17. Câu 17: D
  18. Câu 18: C
  19. Câu 19: A
  20. Câu 20: C
  21. Câu 21: B
  22. Câu 22: D
  23. Câu 23: B
  24. Câu 24: D
  25. Câu 25: D
  26. Câu 26: C
  27. Câu 27: B
  28. Câu 28: D
  29. Câu 29: A
  30. Câu 30: A
  31. Câu 31: D
  32. Câu 32: C
  33. Câu 33: D
  34. Câu 34: A
  35. Câu 35: B
  36. Câu 36: B
  37. Câu 37: C
  38. Câu 38: C
  39. Câu 39: D
  40. Câu 40: B
Câu 1 (D)

A=Pt=750×5×60=225000A=Pt=750\times 5\times 60 = 225000 J =225=225 kJ.

Câu 2 (B)

Độ cao tăng nên thế năng trọng trường tăng. Động năng và tốc độ giảm.

Câu 3 (D)

Năng lượng tái tạo có trữ lượng lớn và ít gây ô nhiễm. A, C không phải ưu điểm chung; B là nhược điểm của năng lượng hóa thạch.

Câu 4 (C)

I=UR=1510=1,5I=\frac{U}{R}=\frac{15}{10} = 1,5 A.

Câu 5 (D)

Tia tới song song trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm. Khoảng cách từ OO tới điểm cắt là tiêu cự, bằng 2020 cm.

Câu 6 (A)

Bảo toàn cơ năng: mgh+12mv2=mg⋅15mgh+\dfrac{1}{2}mv^{2}=mg\cdot 15. Với Wd=3WtW_d=3 W_t thì 15−h=3h15-h=3 h, h=3,75h=3{,}75 m, v2=2g⋅11,25v^{2}=2 g\cdot 11{,}25. Lấy g=10g=10 m/s2^{2} được v=15v=15 m/s.

Câu 7 (C)

Từ môi trường chiết quang hơn sang kém, phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới không nhỏ hơn góc tới hạn.

Câu 8 (A)

Pin Mặt Trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

Câu 9 (D)

Đèn LED dùng tác dụng phát sáng của dòng điện.

Câu 10 (D)

Mỗi ngày dùng 1,2×0,5=0,61,2\times 0,5 = 0,6 kWh. Một tháng 1818 kWh, tiền điện 18×2000=3600018\times 2000 = 36000 VNĐ.

Câu 11 (B)

I=U/(R1+R2)=105=2,0I=U/(R_{1}+R_{2})=\frac{10}{5} = 2,0 A.

Câu 12 (A)

Nam châm ra xa làm từ thông giảm, dòng cảm ứng đổi chiều nên kim lệch sang bên trái.

Câu 13 (C)

Vôn kế dùng để đo hiệu điện thế.

Câu 14 (B)

m=1000m=1000 kg. 12mv2=200000\dfrac{1}{2}mv^{2}=200000 nên v=20v=20 m/s.

Câu 15 (C)

Duralumin là hợp kim trên cơ sở nhôm.

Câu 16 (A)

Cellulose là thành phần chính của gỗ, bông, tre, nứa.

Câu 17 (D)

Acetic acid có nhóm carboxyl, công thức CH3−COOH\mathrm{CH}_{3}\mathrm{-COOH}.

Câu 18 (C)

Zn đứng sau Mg trong dãy hoạt động nên không đẩy Mg ra khỏi Mg(NO3)2\mathrm{Mg}(\mathrm{NO}_{3})_{2}.

Câu 19 (A)

Chlorine là phi kim. Zn, Ag, Fe là kim loại.

Câu 20 (C)

Ba đồng phân cấu tạo: but-1-ene, but-2-ene, 2-methylpropene.

Câu 21 (B)

Theo tỉ lệ mol 1:31 : 3 và khối lượng mol trên đề, m=14,53m=14{,}53 gam.

Câu 22 (D)

Thuỷ phân protein cắt liên kết peptide C−N\mathrm{C{-}N}, được đánh số (3)(3).

Câu 23 (B)

Alcohol ester hóa với carboxylic acid: CH3−COOH\mathrm{CH}_{3}\mathrm{-COOH}.

Câu 24 (D)

Na, Mg, Fe đứng trước Cu nên tách được Cu. Au, Ag không tách được. Có 33 kim loại.

Câu 25 (D)

n=50016=31,25n=\frac{500}{16} = 31{,}25 mol. Q=31,25×891=27843,75Q=31{,}25\times 891 = 27843{,}75 kJ.

Câu 26 (C)

C12H22O11\mathrm{C}_{12}\mathrm{H}_{22}\mathrm{O}_{11} là carbohydrate, hợp chất hữu cơ.

Câu 27 (B)

Dây dẫn điện trong gia đình thường dùng lõi đồng.

Câu 28 (D)

Giấm ăn là dung dịch acetic acid khoảng 2%2\% đến 5%5\%.

Câu 29 (A)

Các nucleotide của RNA đều có đường ribose và gốc phosphate, khác nhau ở nitrogenous base.

Câu 30 (A)

Mạch mã gốc 3′3'-ATCATACGG- 5′' phiên mã thành mRNA 5′5'-UAGUAUGCC- 3′'.

Câu 31 (D)

Tế bào sinh dục chín không nguyên phân.

Câu 32 (C)

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA và protein.

Câu 33 (D)

Tái bản DNA: A liên kết T, G liên kết C. G môi trường bắt cặp với C mạch khuôn.

Câu 34 (A)

AaBbDd dị hợp cả ba cặp gene.

Câu 35 (B)

Số cặp nucleotide 51003,4=1500\frac{5100}{3},4 = 1500, tổng nucleotide 30003000. A=T=20%A=T=20\%, G=C=30%G=C=30\% nên G=900G=900.

Câu 36 (B)

Kì giữa giảm phân I, các NST đã nhân đôi nên có 2424 NST kép.

Câu 37 (C)

Số lượng NST không phải tiêu chí phản ánh mức độ tiến hoá của loài.

Câu 38 (C)

Bảng đáp án in của đề ghi C.

Câu 39 (D)

AaBb ×\times AaBb cho tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:19 : 3:3 : 1, không phải 3:3:1:13 : 3:1 : 1.

Câu 40 (B)

Lai phân tích Aa ×\times aa cho tỉ lệ 11 tím : 11 trắng.

Có thể bạn quan tâm