MasterSchool

Đề tuyển sinh vào 10 Toán 2025-2026 Sở Bình Dương

Bình Dương (THPT) · Mã đề

Năm học 2025-202614 câu120 phút

Làm bài
ToánÔn vào 10THPTBình Dương

Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2025-2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương. Phần trắc nghiệm gồm 12 câu nhiều lựa chọn và 2 câu đúng/sai. Thời gian 120 phút.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhBình Dương
Thời gian120 phút
1 / 214 câu · 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH DƯƠNG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026

Môn thi: TOÁN · Thời gian: 120 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi gồm 14 câu, 2 trang. Mã đề -. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x−7>02x-7>0.B. 2x−5y>72x-5 y>7.C. 2x2−7<02x^{2}-7<0.D. 2x2+x−3≥02x^{2}+x-3\ge 0.
Câu 2. Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình {x+3y=53x−5y=1\begin{cases} x+3 y=5 \\ 3x-5 y=1 \end{cases}?
A. (2;1)(2;1).B. (−2;−1)(-2;-1).C. (2;−1)(2;-1).D. (−2;1)(-2;1).
Câu 3. Cho ba số a,b,ca,b,c. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Nếu a>ba>b và b>cb>c thì a>ca>c.B. Nếu a>ba>b và c<0c<0 thì ac>bcac>bc.C. Nếu a>ba>b và c>0c>0 thì ac>bcac>bc.D. Nếu a>ba>b thì a+c>b+ca+c>b+c.
Câu 4. Giá trị của P=x+yP=\sqrt{x}+\sqrt{y} khi x=9x=9, y=25y=25 là
A. 99.B. 77.C. 88.D. 2525.
Câu 5. Bất phương trình 3−x≤03-x\le 0 có nghiệm là
A. x≤3x\le 3.B. x>3x>3.C. x<3x<3.D. x≥3x\ge 3.
Câu 6. Một cái thang có chiều dài AB=3,5AB=3,5 m đặt gác lên một bức tường sao cho chân thang cách chân tường một khoảng BC=1,2BC=1,2 m. Góc tạo bởi cái thang ABAB và phương nằm ngang BCBC bằng (kết quả làm tròn đến độ)
A. 60∘60^{\circ}.B. 65∘65^{\circ}.C. 75∘75^{\circ}.D. 70∘70^{\circ}.
Câu 7. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có BC=7BC=7, B^=50∘\widehat{B}=50^{\circ}. Giá trị gần đúng (làm tròn tới hàng phần trăm) của độ dài cạnh ACAC là
A. 5,365{,}36.B. 6,356{,}35.C. 7,667{,}66.D. 5,635{,}63.
Câu 8. Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn hai đường tròn không giao nhau?
A. (H1)(H_{1}).B. (H3)(H_{3}).C. (H2)(H_{2}).D. (H4)(H_{4}).
Câu 9. Thể tích của một hình trụ có bán kính đáy r=5r=5 cm, chiều cao h=3h=3 cm bằng
A. 25π25\pi (cm3^{3}).B. 65π65\pi (cm3^{3}).C. 75π75\pi (cm3^{3}).D. 85π85\pi (cm3^{3}).
Câu 10. Trong hộp đựng 33 viên bi xanh và 22 viên bi đỏ có khối lượng và kích thước như nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất để viên bi được chọn có màu xanh bằng
A. 15\dfrac{1}{5}.B. 25\dfrac{2}{5}.C. 35\dfrac{3}{5}.D. 45\dfrac{4}{5}.
Câu 11. Lớp 9A9A có 3030 học sinh trong đó có 1212 học sinh giỏi môn toán. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một học sinh giỏi môn toán của lớp 9A9A là
A. 0,20,2.B. 0,30,3.C. 0,50,5.D. 0,40,4.
Câu 12. Công thức tính thể tích của hình nón có bán kính đáy rr, chiều cao hh là
A. V=13r2hV=\dfrac{1}{3}r^{2}h.B. V=πr2hV=\pi r^{2}h.C. V=13πrh2V=\dfrac{1}{3}\pi rh^{2}.D. V=13πr2hV=\dfrac{1}{3}\pi r^{2}h.
Câu 13. Bác An có một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2525 m và diện tích bằng 66506650 m2^{2}. Gọi chiều dài của khu vườn là xx (m), điều kiện x>25x>25.
a. Chiều rộng của khu vườn tính theo xx là x+25x+25 m.b. Diện tích của khu vườn tính theo xx là x(x−25)x(x-25) m2^{2}.c. Chiều dài và chiều rộng của khu vườn lần lượt là 9595 m và 7070 m.d. Để bảo vệ sức khỏe, mỗi buổi sáng bác An đi bộ 44 vòng xung quanh khu vườn hết thời gian 1111 phút. Tốc độ đi bộ trung bình của bác An là 22 m/s.
Câu 14. Nếu An mua 33 chiếc áo và 55 chiếc quần thì hết số tiền 33 triệu đồng. Nếu An mua 55 chiếc áo và 33 chiếc quần thì hết 33 triệu 400400 nghìn đồng. Gọi x,yx,y (nghìn đồng) lần lượt là giá tiền một chiếc áo và một chiếc quần.
a. 33 triệu đồng =3000=3000 nghìn đồng; 33 triệu 400400 nghìn đồng =3400=3400 nghìn đồng.b. An mua 33 chiếc áo và 55 chiếc quần thì hết số tiền 33 triệu đồng nên có phương trình 3x+5y=34003x+5 y=3400.c. An mua 55 chiếc áo và 33 chiếc quần thì hết số tiền 33 triệu 400400 nghìn đồng nên có phương trình 5x+3y=30005x+3 y=3000.d. Giá mỗi chiếc áo là 500500 nghìn đồng và giá mỗi chiếc quần là 300300 nghìn đồng.
  1. Câu 1: A
  2. Câu 2: A
  3. Câu 3: B
  4. Câu 4: C
  5. Câu 5: D
  6. Câu 6: D
  7. Câu 7: A
  8. Câu 8: B
  9. Câu 9: C
  10. Câu 10: C
  11. Câu 11: D
  12. Câu 12: D
  13. Câu 13: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng
  14. Câu 14: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng
Câu 1 (A)

Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax+b>0ax+b>0 (hoặc <<, ≥\ge, ≤\le) với a≠0a\neq 0. Chỉ 2x−7>02x-7>0 có dạng này.

Câu 2 (A)

Thay (2;1)(2;1): 2+3=52+3 = 5 và 6−5=16-5 = 1.

Câu 3 (B)

Khi nhân hai vế với số âm, bất đẳng thức đổi chiều nên a>ba>b và c<0c<0 suy ra ac<bcac<bc.

Câu 4 (C)

P=9+25=3+5=8P=\sqrt{9}+\sqrt{25}=3+5 = 8.

Câu 5 (D)

3−x≤03-x\le 0 tương đương x≥3x\ge 3.

Câu 6 (D)

cos⁡B=1,23,5≈0,3429\cos B=\dfrac{1,2}{3,5}\approx 0{,}3429 nên ABC^≈70∘\widehat{ABC}\approx 70^{\circ}.

Câu 7 (A)

Vuông tại AA nên AC=BC⋅sin⁡50∘≈7⋅0,7660=5,36AC=BC\cdot\sin 50^{\circ}\approx 7\cdot 0{,}7660 = 5{,}36.

Câu 8 (B)

(H3)(H_{3}) gồm hai đường tròn không có điểm chung. (H1)(H_{1}) tiếp xúc trong, (H2)(H_{2}) tiếp xúc ngoài, (H4)(H_{4}) cắt nhau.

Câu 9 (C)

V=πr2h=π⋅25⋅3=75πV=\pi r^{2}h=\pi\cdot 25\cdot 3 = 75\pi cm3^{3}.

Câu 10 (C)

Không gian mẫu có 55 viên, có 33 viên xanh nên P=35P=\dfrac{3}{5}.

Câu 11 (D)

P=1230=0,4P=\dfrac{12}{30}=0,4.

Câu 12 (D)

Thể tích hình nón là V=13πr2hV=\dfrac{1}{3}\pi r^{2}h.

Câu 13 (a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng)

a) Chiều rộng là x−25x-25, không phải x+25x+25. b) Diện tích x(x−25)x(x-25). c) x(x−25)=6650x(x-25)=6650 cho x=95x=95, rộng 7070. d) Chu vi 330330 m, bốn vòng 13201320 m trong 660660 s nên vận tốc 22 m/s.

Câu 14 (a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng)

a) Đổi đơn vị đúng. b) Đúng ra 3x+5y=30003x+5 y=3000. c) Đúng ra 5x+3y=34005x+3 y=3400. d) Giải hệ 3x+5y=30003x+5 y=3000 và 5x+3y=34005x+3 y=3400 được x=500x=500, y=300y=300.

Có thể bạn quan tâm