MasterSchool

Đề tuyển sinh vào 10 Toán 2026-2027 Sở Lạng Sơn

Lạng Sơn (THPT) · Mã đề

Năm học 2026-20278 câu120 phút

Làm bài
ToánÔn vào 10THPTLạng Sơn

Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2026-2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. Câu trắc nghiệm gồm 8 ý, mỗi ý đúng 0,25 điểm. Thời gian 120 phút.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhLạng Sơn
Thời gian120 phút
1 / 38 câu · 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2026-2027

Môn thi: TOÁN · Thời gian: 120 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi gồm 8 câu, 3 trang. Mã đề -. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Kết quả của phép tính 121225\sqrt{\dfrac{121}{225}} là
A. 1115\dfrac{11}{15}.B. 11225\dfrac{11}{225}.C. 12115\dfrac{121}{15}.D. 1511\dfrac{15}{11}.
Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=12x2y=\dfrac{1}{2}x^{2}?
A. (1;2)(1;2).B. (2;2)(2;2).C. (2;4)(2;4).D. (−1;2)(-1;2).
Câu 3. Nghiệm của phương trình (x−4)(x−1)=0(x-4)(x-1)=0 là
A. x=4x=4; x=1x=1.B. x=−4x=-4; x=1x=1.C. x=4x=4; x=−1x=-1.D. x=−4x=-4; x=−1x=-1.
Câu 4. Bất phương trình 2x−8≤02x-8\le 0 có nghiệm là
A. x<4x<4.B. x≥−4x\ge -4.C. x>−4x>-4.D. x≤4x\le 4.
Câu 5. Gọi x1,x2x_{1},x_{2} là hai nghiệm của phương trình x2−6x+5=0x^{2}-6 x+5 = 0 với x1<x2x_{1}<x_{2}. Giá trị x2x_{2} là
A. 11.B. 55.C. 66.D. −1-1.
Câu 6. Không gian mẫu Ω\Omega của phép thử gieo một đồng xu có hai mặt SS và NN cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp là
A. Ω={(S,N);(N,S)}\Omega=\{(S,N);(N,S)\}.B. Ω={(S,S);(N,N)}\Omega=\{(S,S);(N,N)\}.C. Ω={(S,S);(N,N);(S,N);(N,S)}\Omega=\{(S,S);(N,N);(S,N);(N,S)\}.D. Ω={S;N}\Omega=\{S;N\}.
Câu 7. Một chiếc thang được dựa vào tường, đầu thang cách mặt đất 55 m và thang nghiêng một góc 60∘60^{\circ} so với mặt đất. Chiều dài của chiếc thang là (làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 5,775{,}77 m.B. 10,2310{,}23 m.C. 6,776{,}77 m.D. 7,127{,}12 m.
Câu 8. Thể tích của hình nón có bán kính đáy rr và chiều cao hh là
A. V=πr2hV=\pi r^{2}h.B. V=13πr2hV=\dfrac{1}{3}\pi r^{2}h.C. V=2πr2hV=2\pi r^{2}h.D. V=12πr2hV=\dfrac{1}{2}\pi r^{2}h.
  1. Câu 1: A
  2. Câu 2: B
  3. Câu 3: A
  4. Câu 4: D
  5. Câu 5: B
  6. Câu 6: C
  7. Câu 7: A
  8. Câu 8: B
Câu 1 (A)

121225=1115\sqrt{\dfrac{121}{225}}=\dfrac{11}{15}.

Câu 2 (B)

Với x=2x=2 thì y=12⋅4=2y=\dfrac{1}{2}\cdot 4 = 2 nên (2;2)(2;2) thuộc đồ thị.

Câu 3 (A)

(x−4)(x−1)=0(x-4)(x-1)=0 khi x=4x=4 hoặc x=1x=1.

Câu 4 (D)

2x−8≤02x-8\le 0 tương đương x≤4x\le 4.

Câu 5 (B)

(x−1)(x−5)=0(x-1)(x-5)=0 nên x1=1x_{1}=1, x2=5x_{2}=5.

Câu 6 (C)

Hai lần gieo độc lập cho bốn kết quả (S,S)(S,S), (N,N)(N,N), (S,N)(S,N), (N,S)(N,S).

Câu 7 (A)

Chiều dài thang l=5sin⁡60∘=103≈5,77l=\dfrac{5}{\sin 60^{\circ}}=\dfrac{10}{\sqrt{3}}\approx 5{,}77 m.

Câu 8 (B)

Thể tích hình nón V=13πr2hV=\dfrac{1}{3}\pi r^{2}h.

Có thể bạn quan tâm