MasterSchool

Đề minh họa tuyển sinh vào 10 Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình

Ninh Bình (THPT) · Mã đề mh

Năm học 2025-202612 câu120 phút

Làm bài
ToánÔn vào 10THPTNinh BìnhMã đề mh

Đề minh họa thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2025-2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình. Phần trắc nghiệm gồm 12 câu, mỗi câu 4 phương án A, B, C, D. Thời gian 120 phút.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhNinh Bình
Thời gian120 phút
1 / 412 câu · 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NINH BÌNH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026

Môn thi: TOÁN · Thời gian: 120 phút

ĐỀ MINH HỌA

Đề thi gồm 12 câu, 4 trang. Mã đề mh. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Căn bậc hai của 1616 là
A. 4\sqrt{4} và −4-\sqrt{4}.B. 44.C. −4-4.D. 44 và −4-4.
Câu 2. Kết quả của phép tính 2⋅50\sqrt{2}\cdot\sqrt{50} là
A. 1010.B. 100100.C. 2020.D. 52\sqrt{52}.
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình x−1x+2=−5\dfrac{x-1}{x+2}=-5 là
A. x≠2x\neq 2.B. x≠−2x\neq -2.C. x≠1x\neq 1.D. x≠2x\neq 2 và x≠1x\neq 1.
Câu 4. Hình ảnh tổ ong có liên quan đến đa giác đều nào sau đây?
A. Tam giác đều.B. Tứ giác đều.C. Ngũ giác đều.D. Lục giác đều.
Câu 5. Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp một đường tròn. Biết ∠B=80∘\angle B=80^{\circ}. Số đo ∠D\angle D bằng
A. 120∘120^{\circ}.B. 110∘110^{\circ}.C. 100∘100^{\circ}.D. 20∘20^{\circ}.
Câu 6. Cho hàm số y=3x2y=3 x^{2}. Hệ số aa của x2x^{2} là
A. 33.B. −3-3.C. 22.D. 55.
Câu 7. Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình x−5>0x-5>0?
A. 11.B. 77.C. 00.D. −6-6.
Câu 8. Một hộp chứa ba viên bi có kích thước đôi một khác nhau. Bạn Nam lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ trong hộp. Số phần tử của không gian mẫu của phép thử là
A. 22.B. 33.C. 44.D. 55.
Câu 9. Gieo một con xúc xắc 3030 lần, tần số các mặt 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6 lần lượt là 55, 44, 66, 22, ??, 66. Tần số xuất hiện mặt 55 chấm là
A. 44.B. 55.C. 66.D. 77.
Câu 10. Gieo một con xúc xắc 3030 lần, tần số các mặt 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6 lần lượt là 33, 44, 66, 22, 77, 88. Tần số tương đối xuất hiện mặt 33 chấm là
A. 20%20\%.B. 30%30\%.C. 16%16\%.D. 23%23\%.
Câu 11. Thể tích của một lon sữa hình trụ có bán kính đáy 66 cm và chiều cao 1010 cm là
A. 360π360\pi cm3^{3}.B. 600π600\pi cm3^{3}.C. 720π720\pi cm3^{3}.D. 1200π1200\pi cm3^{3}.
Câu 12. Diện tích bề mặt của một quả bóng hình cầu có bán kính 55 cm là
A. 10π10\pi cm2^{2}.B. 400π400\pi cm2^{2}.C. 50π50\pi cm2^{2}.D. 100π100\pi cm2^{2}.
  1. Câu 1: D
  2. Câu 2: A
  3. Câu 3: B
  4. Câu 4: D
  5. Câu 5: C
  6. Câu 6: A
  7. Câu 7: B
  8. Câu 8: B
  9. Câu 9: D
  10. Câu 10: A
  11. Câu 11: A
  12. Câu 12: D
Câu 1 (D)

Căn bậc hai của số dương aa gồm a\sqrt{a} và −a-\sqrt{a}. Căn bậc hai của 1616 là 44 và −4-4.

Câu 2 (A)

2⋅50=100=10\sqrt{2}\cdot\sqrt{50}=\sqrt{100}=10.

Câu 3 (B)

Mẫu thức x+2≠0x+2\neq 0 nên x≠−2x\neq -2.

Câu 4 (D)

Các ô tổ ong là hình lục giác đều.

Câu 5 (C)

Tứ giác nội tiếp có hai góc đối diện bù nhau: ∠B+∠D=180∘\angle B+\angle D=180^{\circ}. Với ∠B=80∘\angle B=80^{\circ} thì ∠D=100∘\angle D=100^{\circ}.

Câu 6 (A)

Hàm số y=ax2y=ax^{2} với a=3a=3.

Câu 7 (B)

x−5>0x-5>0 khi x>5x>5. Trong các số đã cho chỉ có 7>57>5.

Câu 8 (B)

Số cách lấy 22 viên từ 33 viên khác nhau là C32=3C_{3}^{2}=3.

Câu 9 (D)

Tổng tần số bằng 3030 nên tần số mặt 55 là 30−5−4−6−2−6=730-5-4-6-2-6 = 7.

Câu 10 (A)

Tần số mặt 33 là 66, nên tần số tương đối 630=20%\frac{6}{30} = 20\%.

Câu 11 (A)

V=πr2h=π⋅62⋅10=360πV=\pi r^{2}h=\pi\cdot 6^{2}\cdot 10 = 360\pi (cm3^{3}).

Câu 12 (D)

Diện tích mặt cầu S=4πr2=4π⋅25=100πS=4\pi r^{2}=4\pi\cdot 25 = 100\pi (cm2^{2}).

Có thể bạn quan tâm