MasterSchool

Đề tuyển sinh vào 10 Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh

Quảng Ninh (THPT) · Mã đề

Năm học 2025-202612 câu120 phút

Làm bài
ToánÔn vào 10THPTQuảng Ninh

Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2025-2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh. Phần trắc nghiệm gồm 12 câu, mỗi câu đúng 0,25 điểm. Thời gian 120 phút.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhQuảng Ninh
Thời gian120 phút
1 / 212 câu · 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NINH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026

Môn thi: TOÁN · Thời gian: 120 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi gồm 12 câu, 2 trang. Mã đề -. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Kết quả của phép tính 9−2\sqrt{9}-2 là
A. 11.B. 33.C. 77.D. 55.
Câu 2. Giá trị của biểu thức 3x+4\sqrt{3x+4} tại x=0x=0 là
A. 44.B. 00.C. 33.D. 22.
Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=3 x^{2}?
A. M(0;3)M(0;3).B. N(1;3)N(1;3).C. P(3;1)P(3;1).D. Q(2;6)Q(2;6).
Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn (ẩn xx)?
A. x2−4x+1<0x^{2}-4 x+1<0.B. 2x+1x<22x+\dfrac{1}{x}<2.C. x+1x−2>0\dfrac{x+1}{x-2}>0.D. 5x−1≥05x-1\ge 0.
Câu 5. Nghiệm của bất phương trình x−2026>0x-2026>0 là
A. x<2026x<2026.B. x≤2026x\le 2026.C. x>−2026x>-2026.D. x>2026x>2026.
Câu 6. Tủ quần áo của bạn An có 55 áo màu xanh, 44 áo màu hồng và 33 áo màu trắng. Bạn An lấy ngẫu nhiên một áo. Xác suất của biến cố: "Bạn An lấy được áo màu hồng" là
A. 512\dfrac{5}{12}.B. 14\dfrac{1}{4}.C. 13\dfrac{1}{3}.D. 12\dfrac{1}{2}.
Câu 7. Thống kê điểm thi môn Toán của 5050 học sinh, bảng tần số ghép nhóm: [0;2)[0;2) có 00 học sinh, [2;4)[2;4) có 11, [4;6)[4;6) có 33, [6;8)[6;8) có 2727, [8;10][8;10] có 1919. Tần số tương đối của nhóm [6;8)[6;8) là
A. 54%54\%.B. 27%27\%.C. 38%38\%.D. 46%46\%.
Câu 8. Số đo mỗi góc của một hình vuông là
A. 60∘60^{\circ}.B. 108∘108^{\circ}.C. 120∘120^{\circ}.D. 90∘90^{\circ}.
Câu 9. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính R=2R=2 cm, chiều cao h=3h=3 cm là
A. 6π6\pi cm2^{2}.B. 8π8\pi cm2^{2}.C. 10π10\pi cm2^{2}.D. 12π12\pi cm2^{2}.
Câu 10. Khi tăng bán kính của một hình cầu lên gấp 22 lần thì thể tích của hình cầu tăng gấp
A. 44 lần.B. 88 lần.C. 22 lần.D. 66 lần.
Câu 11. Giá trị của cos⁡60∘\cos 60^{\circ} là
A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.B. 12\dfrac{1}{2}.C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.D. 332\dfrac{3\sqrt{3}}{2}.
Câu 12. Cho tam giác ABCABC vuông tại BB. Biết AB=10AB=10 m, ∠BAC=52∘\angle BAC=52^{\circ}. Độ dài BCBC (làm tròn đến hàng đơn vị của mét) là
A. 88 m.B. 66 m.C. 1313 m.D. 1818 m.
  1. Câu 1: A
  2. Câu 2: D
  3. Câu 3: B
  4. Câu 4: D
  5. Câu 5: D
  6. Câu 6: C
  7. Câu 7: A
  8. Câu 8: D
  9. Câu 9: D
  10. Câu 10: B
  11. Câu 11: B
  12. Câu 12: C
Câu 1 (A)

9−2=3−2=1\sqrt{9}-2 = 3-2 = 1.

Câu 2 (D)

3⋅0+4=4=2\sqrt{3\cdot 0+4}=\sqrt{4}=2.

Câu 3 (B)

Với x=1x=1 thì y=3⋅12=3y=3\cdot 1^{2}=3 nên N(1;3)N(1;3) thuộc đồ thị.

Câu 4 (D)

Chỉ 5x−1≥05x-1\ge 0 có dạng ax+b≥0ax+b\ge 0 với a≠0a\neq 0.

Câu 5 (D)

x−2026>0x-2026>0 tương đương x>2026x>2026.

Câu 6 (C)

Tổng 1212 áo, có 44 áo hồng nên P=412=13P=\dfrac{4}{12}=\dfrac{1}{3}.

Câu 7 (A)

2750=0,54=54%\frac{27}{50} = 0{,}54 = 54\%.

Câu 8 (D)

Mỗi góc trong của hình vuông bằng 90∘90^{\circ}.

Câu 9 (D)

Sxq=2πRh=2π⋅2⋅3=12πS_{xq}=2\pi Rh=2\pi\cdot 2\cdot 3 = 12\pi (cm2^{2}).

Câu 10 (B)

V=43πr3V=\dfrac{4}{3}\pi r^{3}. Bán kính gấp 22 thì thể tích gấp 88.

Câu 11 (B)

cos⁡60∘=12\cos 60^{\circ}=\dfrac{1}{2}.

Câu 12 (C)

BC=AB⋅tan⁡52∘≈10⋅1,28=12,8≈13BC=AB\cdot\tan 52^{\circ}\approx 10\cdot 1{,}28 = 12,8\approx 13 m.

Có thể bạn quan tâm