Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2025-2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh, mã đề 235. Phần trắc nghiệm gồm 32 câu. Thời gian 150 phút.
Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhBắc Ninh
Thời gian150 phút
1 / 432 câu · 150 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026
Môn thi: TOÁN · Thời gian: 150 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 32 câu, 4 trang. Mã đề 235. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1.Tam giác ABC vuông tại A, sinC=53, cạnh BC=10 cm. Độ dài cạnh AB bằng
A. 4 cm.B. 3 cm.C. 6 cm.D. 2 cm.
Câu 2.Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 3x2+x−1=0.B. 2x2+x+1=0.C. x4+x2−2=0.D. 2x+3=0.
Câu 3.Người ta đo chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [10;20) tần số 8; [20;30) tần số 18; [30;40) tần số 24; [40;50) tần số 10. Bảng trên có bao nhiêu nhóm?
A. 3.B. 4.C. 6.D. 5.
Câu 4.Điều kiện xác định của biểu thức 1−x là
A. x≤1.B. x≥−1.C. x≥0.D. x>1.
Câu 5.Gieo một con xúc xắc hai lần. Tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố "Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 5" là
Câu 6.Nghiệm của hệ phương trình {x−2y=13x+y=4 là
A. (79;71).B. (−79;71).C. (71;79).D. (7;79).
Câu 7.Hình vẽ là biểu đồ thống kê số học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Lấy ngẫu nhiên một học sinh trong số này. Xác suất của biến cố "Lấy được một học sinh lớp 9" là
A. 21.B. 115.C. 116.D. 251.
Câu 8.Điều kiện xác định của phương trình 2x+3x−7=21 là
A. x=−23.B. x=21.C. x=7.D. x=0.
Câu 9.Căn bậc ba của −8 bằng
A. −2.B. −4.C. 2.D. 4.
Câu 10.Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và một điểm A cách O là 5 cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Độ dài AB bằng
A. 2 cm.B. 4 cm.C. 5 cm.D. 3 cm.
Câu 11.Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có AB=3, BC=6. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. tanB=4.B. tanB=23.C. tanB=3.D. tanB=2.
Câu 12.Hình vuông có cạnh bằng 10 cm thì có bán kính đường tròn nội tiếp bằng
A. 5 cm.B. 10 cm.C. 52 cm.D. 102 cm.
Câu 13.Hệ số góc của đường thẳng 2x−y=4 là
A. 1.B. 2.C. 21.D. −2.
Câu 14.Thống kê tỉ lệ điểm kiểm tra môn Toán của 60 bạn học sinh được cho trong biểu đồ. Số bạn có điểm kiểm tra dưới 7 điểm là
A. 21.B. 15.C. 36.D. 39.
Câu 15.Với a>2, biểu thức a+(a−2)2 bằng
A. −2.B. 2−2a.C. 2a−2.D. 2.
Câu 16.Tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số y=x−2m và y=x2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm ở hai phía trục tung là
A. m>0.B. m≤0.C. m<0.D. m<−1.
Câu 17.Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
A. y=−2x2.B. y=2x2.C. y=−x2.D. y=x2.
Câu 18.Rút ngẫu nhiên một thẻ số trong hộp thẻ có 20 thẻ số đánh số từ 1 đến 20. Xác suất để rút được thẻ ghi số chia hết cho 3 bằng
A. 103.B. 21.C. 41.D. 207.
Câu 19.Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại. Tỉ lệ phần trăm tổng diện tích trồng nhãn và vải thiều là
A. 37,5%.B. 47,5%.C. 17,5%.D. 30%.
Câu 20.Kiểm tra cân nặng (đơn vị kg) của 40 học sinh trong lớp, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [35;40) tần số 5; [40;45) tần số 11; [45;50) tần số 16; [50;55) tần số 8. Số học sinh có cân nặng dưới 45 kg là
A. 16.B. 35.C. 32.D. 24.
Câu 21.Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu một lần. Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?
A. 8.B. 2.C. 12.D. 6.
Câu 22.Cho bất phương trình x−8<0. Số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình đã cho?
A. 12.B. 9.C. 6.D. 15.
Câu 23.Để trang trí lớp, bạn Lan đã dùng 4 miếng bìa hình quạt tròn bán kính 30 cm ứng với cung 120∘ (hình vẽ) để gấp trang trí. Tổng diện tích các miếng bìa bạn Lan đã dùng là
A. 2400π cm2.B. 1200π cm2.C. 300π cm2.D. 1500π cm2.
Câu 24.Cho mặt cầu có bán kính R=3 cm. Diện tích mặt cầu bằng
A. 48π cm2.B. 36π cm2.C. 12π cm2.D. 9π cm2.
Câu 25.Gọi x1 và x2 là hoành độ giao điểm hai đồ thị y=x2 và y=3x+2. Khi đó giá trị của biểu thức S=x1+x2 bằng
A. 2.B. −3.C. −2.D. 3.
Câu 26.Cho đường tròn (O) có bán kính R=10 cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là 8 cm. Độ dài dây AB bằng
A. 12 cm.B. 8 cm.C. 241 cm.D. 6 cm.
Câu 27.Một hình nón có bán kính đáy 3 cm, chiều cao 5 cm. Thể tích của hình nón bằng
A. 45π cm3.B. 8 cm3.C. 15π cm3.D. 8π cm3.
Câu 28.Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp ∠BAC=130∘. Số đo của ∠BOC là
A. 130∘.B. 100∘.C. 260∘.D. 50∘.
Câu 29.Trong hình vẽ, độ dài AH bằng
A. 13613.B. 1313.C. 2.D. 512.
Câu 30.Một hãng taxi có giá 15 nghìn đồng cho kilômét đầu tiên và giá 12 nghìn đồng cho mỗi kilômét tiếp theo. Với 150 nghìn đồng thì hành khách có thể di chuyển được tối đa bao nhiêu kilômét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
A. 13 km.B. 12 km.C. 11 km.D. 14 km.
Câu 31.Cho điểm A thuộc đường tròn (O;R), dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA. Tiếp tuyến tại B của đường tròn cắt đường thẳng OA tại E. Độ dài BE theo R là
A. 2R.B. 3R.C. R3.D. 2R.
Câu 32.Để đo chiều cao BP của một tháp (tham khảo hình vẽ), người ta đặt hai giác kế tại hai vị trí A và C. Qua ống ngắm của giác kế tại vị trí A và C, người ta nhìn thấy ngọn tháp B dưới các góc lần lượt là 65∘ và 30∘. Biết chiều cao của hai giác kế là AM và CN đều bằng 1,62 m; MN=100 m. Chiều cao của tháp bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 47,11 m.B. 45,45 m.C. 47,10 m.D. 47,50 m.
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: B
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: B
Câu 11: C
Câu 12: A
Câu 13: B
Câu 14: A
Câu 15: C
Câu 16: C
Câu 17: B
Câu 18: A
Câu 19: B
Câu 20: A
Câu 21: C
Câu 22: C
Câu 23: B
Câu 24: B
Câu 25: D
Câu 26: A
Câu 27: C
Câu 28: B
Câu 29: D
Câu 30: B
Câu 31: C
Câu 32: A
Câu 1 (C)
Vuông tại A nên BC là cạnh huyền. sinC=BCAB=53 suy ra AB=6 cm.
Câu 2 (A)
Phương trình bậc hai một ẩn có dạng ax2+bx+c=0 với a=0. Chỉ 3x2+x−1=0 có dạng này. Bảng đáp án in Chọn B; đó là chỗ in lệch, phương án đúng là A.
Câu 3 (B)
Có 4 nhóm ghép.
Câu 4 (A)
1−x≥0 nên x≤1.
Câu 5 (B)
Các cặp có tổng 5 là (1;4), (2;3), (3;2), (4;1).
Câu 6 (A)
Từ phương trình thứ nhất x=1+2y. Thế vào phương trình thứ hai: 3(1+2y)+y=4 nên 7y=1, y=71, x=79.
Câu 7 (B)
Tổng số học sinh 5+15+10+25=55. Số học sinh lớp 9 là 25 nên P=5525=115.
Câu 8 (A)
Mẫu thức 2x+3=0 nên x=−23.
Câu 9 (A)
3−8=−2 vì (−2)3=−8.
Câu 10 (B)
Tam giác OBA vuông tại B nên AB=OA2−OB2=25−9=4 cm.
Câu 11 (C)
AC=BC2−AB2=27=33. tanB=ABAC=3.
Câu 12 (A)
Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông bằng nửa cạnh, tức 5 cm.
Câu 13 (B)
y=2x−4 nên hệ số góc bằng 2.
Câu 14 (A)
Điểm 5 chiếm 15% và điểm 6 chiếm 20% nên dưới 7 điểm chiếm 35%. Số bạn: 60⋅35%=21.
Câu 15 (C)
a>2 nên (a−2)2=∣a−2∣=a−2. Vậy a+(a−2)=2a−2.
Câu 16 (C)
Phương trình hoành độ giao điểm x2−x+2m=0 có hai nghiệm trái dấu khi tích nghiệm 2m<0, tức m<0. Khi đó biệt thức 1−8m>0 tự thỏa.
Câu 17 (B)
Parabol hướng lên, đi qua gốc tọa độ và điểm (1;2) nên y=2x2.
Câu 18 (A)
Các số chia hết cho 3 từ 1 đến 20 có 6 số, nên P=206=103.
Câu 19 (B)
Vải thiều 20% và nhãn 27,5% nên tổng 47,5%.
Câu 20 (A)
Cân nặng dưới 45 kg gồm hai nhóm [35;40) và [40;45), tổng tần số 5+11=16. Bảng đáp án in Chọn D; đó là chỗ in lệch, phương án đúng là A.
Câu 21 (C)
Xúc xắc có 6 mặt, đồng xu có 2 mặt, nên không gian mẫu có 6⋅2=12 phần tử.
Câu 22 (C)
x−8<0 khi x<8. Trong các số đã cho chỉ có 6<8.
Câu 23 (B)
Diện tích một hình quạt 360120π⋅302=300π. Bốn miếng: 1200π cm2.
Câu 24 (B)
S=4πR2=4π⋅9=36π cm2.
Câu 25 (D)
Phương trình hoành độ x2−3x−2=0 có tổng hai nghiệm S=3.
Câu 26 (A)
Nửa dây bằng 102−82=6 cm nên AB=12 cm.
Câu 27 (C)
V=31πr2h=31π⋅9⋅5=15π cm3.
Câu 28 (B)
Góc nội tiếp 130∘ chắn cung lớn BC số đo 260∘, nên cung nhỏ BC số đo 100∘. Góc ở tâm ∠BOC chắn cung nhỏ bằng 100∘.
Câu 29 (D)
Tam giác vuông tại A có AB=3, AC=4 nên BC=5. Đường cao AH=BCAB⋅AC=512.
Câu 30 (B)
Gọi x là số kilômét. 15+12(x−1)≤150 nên x≤12,25. Với x=12 hết 147 nghìn đồng; với x=13 hết 159 nghìn đồng. Vậy tối đa 12 km.
Câu 31 (C)
Tam giác OBM vuông tại M có OM=2R, OB=R nên ∠BOM=60∘. Tiếp tuyến tại B vuông góc OB, vậy tam giác OBE vuông tại B và ∠BOE=60∘, suy ra BE=Rtan60∘=R3.
Câu 32 (A)
Gọi H là điểm trên BP sao cho AH và CH nằm ngang. AH=tan65∘BH, CH=tan30∘BH và AH+CH=100. Suy ra BH=tan65∘+tan30∘100≈45,49 m. Chiều cao tháp BH+1,62≈47,11 m.