Đề minh họa thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026-2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp, mã đề 102. Đề gồm 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu 0,2 điểm. Thời gian 90 phút.
Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhĐồng Tháp
Thời gian90 phút
1 / 850 câu · 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027
Môn thi: TOÁN · Thời gian: 90 phút
ĐỀ MINH HỌA
Đề thi gồm 50 câu, 8 trang. Mã đề 102. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1.Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x−2y=3.B. 0x−0y=5.C. 0x+3y=1.D. −3x+0y=3.
Câu 2.Cho hệ phương trình {x+3y=6−2x−y=−5, hệ số a,b,c và a′,b′,c′ của hệ phương trình?
A. a=3;b=1;c=6 và a′=−2;b′=−1;c′=−5.B. a=1;b=3;c=6 và a′=−2,b′=−1,c′=5.C. a=1;b=3;c=6 và a′=−2,b′=−1,c′=−5.D. a=1;b=3;c=6 và a′=−1,b′=−2,c′=5.
Câu 3.Cho hệ phương trình {x+3y=6−x−y=0, cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?
A. (2;1).B. (3;2).C. (6;0).D. (−3;3).
Câu 4.Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là 130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi 295 nghìn để mua 3,5 kg hai loại thực phẩm trên. Gọi x và y lần lượt là số kilogam thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x và y lập được là:
A. {x+y=3,5130x+50y=295.B. {x−y=3,5130x+y=295.C. {x+y=3,5x+50y=295.D. {x+y=295130x+50y=3,5.
Câu 5.Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2;4) làm nghiệm?
A. x−2y=0.B. 2x+y=0.C. x−y=2.D. x+2y+1=0.
Câu 6.Cho a,b là các số thực thỏa mãn điều kiện {2a+b=−13a−4b=−40. Tính P=ab.
A. 1.B. −28.C. 28.D. −32.
Câu 7.Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y=−x2.B. y=x2.C. y=2x2.D. y=−2x2.
Câu 8.Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số y=ax2 với a=0.
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.B. Với a>0, đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị.C. Với a<0, đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị.D. Với a>0, đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Câu 9.Giá trị của hàm số y=f(x)=−7x2 tại x=−2 là:
A. 28.B. 14.C. 21.D. −28.
Câu 10.Phương trình 3x2−7x+2=0 có nghiệm là:
A. x=1; x=32.B. x=2; x=31.C. x=−1; x=−32.D. x=−2; x=32.
Câu 11.Phương trình x2−x−2=0 có hai nghiệm là x1 và x2. Giá trị của biểu thức M=x12+x22 là
A. 3.B. 5.C. 23.D. 25.
Câu 12.Biết x=−3 là một nghiệm của phương trình −2x2+(m−1)x+m=0 (m là tham số). Tổng các nghiệm của phương trình là
A. 4−17.B. 4−15.C. 415.D. 417.
Câu 13.Biết rằng m và n là hai số thực bất kỳ thỏa m>n, chọn câu đúng.
A. m−3>n−3.B. m+3<n+3.C. m−2<n−2.D. n+2>m+2.
Câu 14.Cho a,b và c là ba số thực bất kỳ thỏa a>b và c>0, chọn kết luận đúng.
A. ac>bc.B. bc≥ac.C. ac≤bc.D. bc>ac.
Câu 15.Cho hai số a,b thỏa a+1≤b+2. So sánh 2a+2 và 2b+4. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 2a+2>2b+4.B. 2a+2<2b+4.C. 2a+2≥2b+4.D. 2a+2≤2b+4.
Câu 16.Nghiệm của bất phương trình 3x+7>x+9 là:
A. x>1.B. x>−1.C. x=1.D. x<1.
Câu 17.Căn bậc hai của 9 là:
A. 3.B. 3.C. 3 và −3.D. −3.
Câu 18.Căn bậc ba của −125 là:
A. 5.B. −5.C. 25.D. 5 và −5.
Câu 19.Kết quả của phép tính 36⋅64 là:
A. 36.B. 6.C. 8.D. 48.
Câu 20.Giá trị của biểu thức 125−80+20 là:
A. 115.B. 15.C. 35.D. 65.
Câu 21.Trục căn thức ở mẫu của 3−12 được kết quả là:
A. 2(3+1).B. 2(3−1).C. 3+1.D. 3−1.
Câu 22.Kết quả của phép tính (3−1)2+1 là:
A. 3−2.B. 3.C. 2−3.D. −3.
Câu 23.Rút gọn biểu thức 232a2 với a<0 được kết quả là:
A. 16a2.B. 4a.C. −4a.D. −16a2.
Câu 24.Giá trị của biểu thức 4x2(y2+6y+9) tại x=2; y=−7 là:
A. 47−3.B. 4(7−3).C. 4(3−7).D. 8(7−3).
Câu 25.Cho tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn C bằng α. Khi đó cosα bằng:
A. cosα=BCAB.B. cosα=BCAC.C. cosα=ACAB.D. cosα=ABAC.
Câu 26.Cho α là góc nhọn bất kì có tanα=71, khi đó cotα bằng:
A. cotα=71.B. cotα=7−1.C. cotα=7.D. cotα=−7.
Câu 27.Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1 cm, BC=2 cm. Tính tỉ số lượng giác sinB, cosB.
A. sinB=31; cosB=323.B. sinB=55; cosB=525.C. sinB=21; cosB=52.D. sinB=525; cosB=55.
Câu 28.Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 55∘, bóng của một cây xanh trên mặt đất dài 14,25 m (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao AH của cây ra đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hai chữ số phần thập phân.
A. AH≈20,00 (m).B. AH≈20,35 (m).C. AH≈11,67 (m).D. AH≈22,50 (m).
Câu 29.Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
A. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.B. Đường thẳng cắt đường tròn.C. Đường thẳng không cắt đường tròn.D. Đáp án khác.
Câu 30.Cho đường tròn (O;R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM=R. Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm M nằm ngoài đường tròn.B. Điểm M nằm trên đường tròn.C. Điểm M nằm trong đường tròn.D. Điểm M không thuộc đường tròn.
Câu 31.Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và một điểm A cách O là 10 cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
A. AB=12 (cm).B. AB=4 (cm).C. AB=6 (cm).D. AB=8 (cm).
Câu 32.Cho hai đường tròn (O1) và (O2) tiếp xúc ngoài tại A và một đường thẳng d tiếp xúc với (O1); (O2) lần lượt tại B; C. Lấy M là trung điểm của BC. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. AM=2BO1+CO2.B. AM⊥AO1; AM⊥AO2.C. AM=21BC.D. AM=MC.
Câu 33.Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?
A. 5.B. 4.C. 3.D. 2.
Câu 34.Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm O. Phép quay giữ nguyên hình tam giác đều là phép quay nào?
A. phép quay thuận chiều 90∘ tâm O.B. phép quay thuận chiều 180∘ tâm O.C. phép ngược chiều 90∘ tâm O.D. phép thuận chiều 120∘ tâm O.
Câu 35.Cho điểm A nằm ngoài (O), qua A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với B, C là tiếp điểm. Chọn khẳng định đúng.
A. Tứ giác ABOC là hình thoi.B. Tứ giác ABOC không nội tiếp được đường tròn.C. Tứ giác ABOC là hình bình hành.D. Tứ giác ABOC nội tiếp được đường tròn.
Câu 36.Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn với MQP−MNP=10∘. Số đo MQP bằng:
A. 100∘.B. 95∘.C. 80∘.D. 90∘.
Câu 37.Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD, biết đường chéo BD=62 cm.
A. R=32 (cm).B. R=6 (cm).C. R=3 (cm).D. R=23 (cm).
Câu 38.Cho hình vẽ sau. Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là:
A. Có 3 hình tứ giác nội tiếp.B. Có 4 hình tứ giác nội tiếp.C. Có 5 hình tứ giác nội tiếp.D. Có 6 hình tứ giác nội tiếp.
Câu 39.Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) có hai tia AB; DC kéo dài cắt nhau tại M sao cho AMD=20∘ và hai tia AD; BC kéo dài cắt nhau tại N sao cho ANB=40∘. Khi đó số đo của BAD là:
A. 120∘.B. 40∘.C. 20∘.D. 60∘.
Câu 40.Cho hình trụ có bán kính đáy R=4 (cm) và chiều cao h=5 (cm). Diện tích xung quanh của hình trụ là.
A. 40π (cm2).B. 30π (cm2).C. 20π (cm2).D. 50π (cm2).
Câu 41.Cho hình nón có bán kính đáy R=3 (cm) và chiều cao h=4 (cm). Diện tích xung quanh của hình nón là:
A. 25π (cm2).B. 12π (cm2).C. 20π (cm2).D. 15π (cm2).
Câu 42.Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy S=36π cm2 và chiều cao h=8 cm. Nếu trục lăn đủ 10 vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?
A. 1200π (cm2).B. 480π (cm2).C. 960π (cm2).D. 960 (cm2).
Câu 43.Để đo thể tích của một viên đá, người ta cho viên đá đó vào trong một chiếc bình hình trụ, rồi đổ nước cho ngập viên đá, khi đó mực nước trong bình cao 18 cm. Sau đó, người ta lấy viên đá ra khỏi bình, khi đó mực nước trong bình cao 15 cm. Biết rằng đường kính đáy của hình trụ bằng 18 cm và viên đá thấm nước không đáng kể. Thể tích của viên đá xấp xỉ bằng
A. 763 (cm3).B. 679 (cm3).C. 170 (cm3).D. 254 (cm3).
Câu 44.Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 9A. Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 9A nhận những giá trị nào?
Câu 45.Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau. Số bộ quần áo các lớp 9D, 9C, 9B, 9A quyên góp được lần lượt là
Câu 46.Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được 60 hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê: thương hiệu N, K, R, M, W, S có tần số lần lượt 18, 9, 5, 18, 3, 7. Cửa hàng nên nhập lego của các thương hiệu nào?
A. N và K.B. N và S.C. K và M.D. N và M.
Câu 47.Công ty A quyết định khen thưởng theo tuần cho các cửa hàng của mình. Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên 50 triệu đồng. Bảng thống kê doanh thu trong một tuần của 40 cửa hàng: 45 triệu (8 cửa), 60 triệu (5 cửa), 82 triệu (15 cửa), 91 triệu (9 cửa), 100 triệu (3 cửa). Có bao nhiêu cửa hàng không được thưởng?
A. 8.B. 5.C. 9.D. 3.
Câu 48.Gieo một con xúc xắc và một đồng tiền, sau đó quan sát mặt bên trên của chúng (số chấm xuất hiện của xúc xắc, mặt sấp-ngửa của đồng tiền). Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 24.B. 12.C. 6.D. 8.
Câu 49.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 90.B. 89.C. 80.D. 81.
Câu 50.Một công ty có 3 nhân viên nam và 2 nhân viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 nhân viên để cử đi công tác. Xác suất để chọn được nhân viên nữ bằng:
A. 51.B. 21.C. 52.D. 31.
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: D
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: B
Câu 7: B
Câu 8: B
Câu 9: D
Câu 10: B
Câu 11: B
Câu 12: A
Câu 13: A
Câu 14: A
Câu 15: D
Câu 16: A
Câu 17: C
Câu 18: B
Câu 19: D
Câu 20: C
Câu 21: C
Câu 22: B
Câu 23: C
Câu 24: C
Câu 25: B
Câu 26: C
Câu 27: B
Câu 28: B
Câu 29: A
Câu 30: B
Câu 31: D
Câu 32: A
Câu 33: D
Câu 34: D
Câu 35: D
Câu 36: B
Câu 37: A
Câu 38: D
Câu 39: A
Câu 40: A
Câu 41: D
Câu 42: C
Câu 43: A
Câu 44: C
Câu 45: B
Câu 46: D
Câu 47: A
Câu 48: B
Câu 49: D
Câu 50: C
Câu 1 (B)
0x−0y=5 tương đương 0=5, không phải phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 2 (C)
Hệ viết ax+by=c và a′x+b′y=c′ với a=1, b=3, c=6, a′=−2, b′=−1, c′=−5.
Câu 3 (D)
Từ −x−y=0 có y=−x. Thế vào x−3x=6 nên x=−3, y=3.
Câu 4 (A)
Tổng khối lượng x+y=3,5 và tổng tiền 130x+50y=295.
Câu 5 (B)
2⋅(−2)+4=0 nên (−2;4) là nghiệm của 2x+y=0.
Câu 6 (B)
Từ b=−1−2a thế vào phương trình sau: 3a−4(−1−2a)=−40 nên 11a=−44, a=−4, b=7, P=−28.
Câu 7 (B)
Parabol hướng lên, đỉnh O và đi qua (1;1) nên y=x2.
Câu 8 (B)
Khi a>0, điểm O là điểm thấp nhất chứ không phải cao nhất. Bản đáp án in Chọn D; đó là chỗ in lệch, phương án sai cần chọn là B.
Câu 9 (D)
f(−2)=−7⋅4=−28.
Câu 10 (B)
(3x−1)(x−2)=0 nên x=2 hoặc x=31.
Câu 11 (B)
x1+x2=1, x1x2=−2 nên M=(x1+x2)2−2x1x2=1+4=5.
Câu 12 (A)
Thay x=−3 được m=−215. Tổng nghiệm 2m−1=4−17.
Câu 13 (A)
Trừ hai vế cho 3 vẫn giữ chiều bất đẳng thức: m−3>n−3.
Câu 14 (A)
Nhân hai vế a>b với c>0 được ac>bc.
Câu 15 (D)
a+1≤b+2 nên 2(a+1)≤2(b+2), tức 2a+2≤2b+4.
Câu 16 (A)
2x>2 nên x>1.
Câu 17 (C)
Căn bậc hai của 9 gồm 3 và −3.
Câu 18 (B)
3−125=−5.
Câu 19 (D)
36⋅64=6⋅8=48.
Câu 20 (C)
55−45+25=35.
Câu 21 (C)
Nhân liên hợp: 3−12(3+1)=3+1.
Câu 22 (B)
(3−1)2=3−1 nên biểu thức bằng 3.
Câu 23 (C)
232∣a∣=4∣a∣=−4a vì a<0.
Câu 24 (C)
4x2(y+3)2=2∣x∣∣y+3∣=4(3−7) vì x=2>0 và 3>7.
Câu 25 (B)
Vuông tại A nên cosC=BCAC.
Câu 26 (C)
cotα=tanα1=7.
Câu 27 (B)
AB=5. sinB=ABAC=55, cosB=ABBC=525.
Câu 28 (B)
AH=14,25⋅tan55∘≈20,35 m. Bản đáp án in Chọn A; đó là chỗ in lệch, giá trị đúng là B.
Câu 29 (A)
Một điểm chung duy nhất nghĩa là đường thẳng tiếp xúc với đường tròn. Bản đáp án in Chọn B; đó là chỗ in lệch, phương án đúng là A.
Câu 30 (B)
OM=R nên M nằm trên đường tròn.
Câu 31 (D)
AB=OA2−OB2=100−36=8 cm.
Câu 32 (A)
Hai bán kính BO1, CO2 vuông góc tiếp tuyến chung. Với hai bán kính khác nhau, AM không bằng trung bình cộng hai bán kính.
Câu 33 (D)
Đa giác đều trong danh sách là hình vuông và tam giác đều, gồm 2 hình.
Câu 34 (D)
Tam giác đều lặp lại sau phép quay 120∘ quanh tâm.
Câu 35 (D)
∠ABO=∠ACO=90∘ nên tứ giác ABOC nội tiếp (hai góc đối diện bù nhau).
Câu 36 (B)
Tứ giác nội tiếp có MQP+MNP=180∘. Kết hợp hiệu 10∘ được MQP=95∘.
Câu 37 (A)
Đường chéo là đường kính nên R=32 cm.
Câu 38 (D)
Tam giác với trực tâm và chân đường cao cho 6 tứ giác nội tiếp: AFHB, AEHC, BFHD, CEHD, BFHC, AFHE.
Câu 39 (A)
Tam giác AMD cân tại M nên hai góc đáy bằng 80∘. Kết hợp ANB=40∘ được BAD=120∘.
Câu 40 (A)
Sxq=2πRh=40π cm2.
Câu 41 (D)
Đường sinh l=5 cm nên Sxq=πRl=15π cm2.
Câu 42 (C)
r=6 cm. Mỗi vòng phủ diện tích xung quanh 2πrh=96π. Mười vòng: 960π cm2.
Câu 43 (A)
r=9, Δh=3, V=πr2Δh=243π≈763 cm3.
Câu 44 (C)
Trục hoành ghi các giá trị 4, 6, 7, 9, 10.
Câu 45 (B)
9D=70, 9C=85, 9B=100, 9A=65.
Câu 46 (D)
Hai thương hiệu có tần số lớn nhất đều bằng 18 là N và M.
Câu 47 (A)
Chỉ nhóm 45 triệu (không trên 50) gồm 8 cửa hàng.
Câu 48 (B)
6⋅2=12.
Câu 49 (D)
Chữ số hàng chục: 9 cách, hàng đơn vị: 9 cách (khác hàng chục, kể cả 0) nên 81 số.