MasterSchool

Đề minh họa tuyển sinh vào 10 Toán 2026-2027 Sở Đồng Tháp

Đồng Tháp (THPT) · Mã đề 102

Năm học 2026-202750 câu90 phút

Làm bài
ToánÔn vào 10THPTĐồng ThápMã đề 102

Đề minh họa thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026-2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp, mã đề 102. Đề gồm 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu 0,2 điểm. Thời gian 90 phút.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhĐồng Tháp
Thời gian90 phút
1 / 850 câu · 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2026-2027

Môn thi: TOÁN · Thời gian: 90 phút

ĐỀ MINH HỌA

Đề thi gồm 50 câu, 8 trang. Mã đề 102. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x−2y=3x-2 y=3.B. 0x−0y=50x-0 y=5.C. 0x+3y=10x+3 y=1.D. −3x+0y=3-3 x+0 y=3.
Câu 2. Cho hệ phương trình {x+3y=6−2x−y=−5\begin{cases} x+3 y=6 \\ -2 x-y=-5 \end{cases}, hệ số a,b,ca,b,c và a′,b′,c′a',b',c' của hệ phương trình?
A. a=3;b=1;c=6a=3;b=1;c=6 và a′=−2;b′=−1;c′=−5a'=-2;b'=-1;c'=-5.B. a=1;b=3;c=6a=1;b=3;c=6 và a′=−2,b′=−1,c′=5a'=-2,b'=-1,c'=5.C. a=1;b=3;c=6a=1;b=3;c=6 và a′=−2,b′=−1,c′=−5a'=-2,b'=-1,c'=-5.D. a=1;b=3;c=6a=1;b=3;c=6 và a′=−1,b′=−2,c′=5a'=-1,b'=-2,c'=5.
Câu 3. Cho hệ phương trình {x+3y=6−x−y=0\begin{cases} x+3 y=6 \\ -x-y=0 \end{cases}, cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?
A. (2;1)(2;1).B. (3;2)(3;2).C. (6;0)(6;0).D. (−3;3)(-3;3).
Câu 4. Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là 130130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 5050 nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi 295295 nghìn để mua 3,53,5 kg hai loại thực phẩm trên. Gọi xx và yy lần lượt là số kilogam thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn xx và yy lập được là:
A. {x+y=3,5130x+50y=295\begin{cases} x+y=3,5 \\ 130x+50 y=295 \end{cases}.B. {x−y=3,5130x+y=295\begin{cases} x-y=3,5 \\ 130x+y=295 \end{cases}.C. {x+y=3,5x+50y=295\begin{cases} x+y=3,5 \\ x+50 y=295 \end{cases}.D. {x+y=295130x+50y=3,5\begin{cases} x+y=295 \\ 130x+50 y=3,5 \end{cases}.
Câu 5. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2;4)(-2;4) làm nghiệm?
A. x−2y=0x-2 y=0.B. 2x+y=02x+y=0.C. x−y=2x-y=2.D. x+2y+1=0x+2 y+1 = 0.
Câu 6. Cho a,ba,b là các số thực thỏa mãn điều kiện {2a+b=−13a−4b=−40\begin{cases} 2a+b=-1 \\ 3a-4 b=-40 \end{cases}. Tính P=abP=ab.
A. 11.B. −28-28.C. 2828.D. −32-32.
Câu 7. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y=−x2y=-x^{2}.B. y=x2y=x^{2}.C. y=2x2y=2 x^{2}.D. y=−2x2y=-2 x^{2}.
Câu 8. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số y=ax2y=ax^{2} với a≠0a\neq 0.
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.B. Với a>0a>0, đồ thị nằm phía trên trục hoành và OO là điểm cao nhất của đồ thị.C. Với a<0a<0, đồ thị nằm phía dưới trục hoành và OO là điểm cao nhất của đồ thị.D. Với a>0a>0, đồ thị nằm phía trên trục hoành và OO là điểm thấp nhất của đồ thị.
Câu 9. Giá trị của hàm số y=f(x)=−7x2y=f(x)=-7 x^{2} tại x=−2x=-2 là:
A. 2828.B. 1414.C. 2121.D. −28-28.
Câu 10. Phương trình 3x2−7x+2=03x^{2}-7 x+2 = 0 có nghiệm là:
A. x=1x=1; x=23x=\dfrac{2}{3}.B. x=2x=2; x=13x=\dfrac{1}{3}.C. x=−1x=-1; x=−23x=-\dfrac{2}{3}.D. x=−2x=-2; x=23x=\dfrac{2}{3}.
Câu 11. Phương trình x2−x−2=0x^{2}-x-2 = 0 có hai nghiệm là x1x_{1} và x2x_{2}. Giá trị của biểu thức M=x12+x22M=x_{1}^{2}+x_{2}^{2} là
A. 33.B. 55.C. 32\dfrac{3}{2}.D. 52\dfrac{5}{2}.
Câu 12. Biết x=−3x=-3 là một nghiệm của phương trình −2x2+(m−1)x+m=0-2 x^{2}+(m-1)x+m=0 (mm là tham số). Tổng các nghiệm của phương trình là
A. −174\dfrac{-17}{4}.B. −154\dfrac{-15}{4}.C. 154\dfrac{15}{4}.D. 174\dfrac{17}{4}.
Câu 13. Biết rằng mm và nn là hai số thực bất kỳ thỏa m>nm>n, chọn câu đúng.
A. m−3>n−3m-3>n-3.B. m+3<n+3m+3<n+3.C. m−2<n−2m-2<n-2.D. n+2>m+2n+2>m+2.
Câu 14. Cho a,ba,b và cc là ba số thực bất kỳ thỏa a>ba>b và c>0c>0, chọn kết luận đúng.
A. ac>bcac>bc.B. bc≥acbc\ge ac.C. ac≤bcac\le bc.D. bc>acbc>ac.
Câu 15. Cho hai số a,ba,b thỏa a+1≤b+2a+1\le b+2. So sánh 2a+22a+2 và 2b+42b+4. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 2a+2>2b+42a+2>2b+4.B. 2a+2<2b+42a+2<2b+4.C. 2a+2≥2b+42a+2\ge 2b+4.D. 2a+2≤2b+42a+2\le 2b+4.
Câu 16. Nghiệm của bất phương trình 3x+7>x+93x+7>x+9 là:
A. x>1x>1.B. x>−1x>-1.C. x=1x=1.D. x<1x<1.
Câu 17. Căn bậc hai của 99 là:
A. 33.B. 3\sqrt{3}.C. 33 và −3-3.D. −3-3.
Câu 18. Căn bậc ba của −125-125 là:
A. 55.B. −5-5.C. 2525.D. 55 và −5-5.
Câu 19. Kết quả của phép tính 36⋅64\sqrt{36}\cdot\sqrt{64} là:
A. 3636.B. 66.C. 88.D. 4848.
Câu 20. Giá trị của biểu thức 125−80+20\sqrt{125}-\sqrt{80}+\sqrt{20} là:
A. 11511\sqrt{5}.B. 1515.C. 353\sqrt{5}.D. 656\sqrt{5}.
Câu 21. Trục căn thức ở mẫu của 23−1\dfrac{2}{\sqrt{3}-1} được kết quả là:
A. 2(3+1)2(\sqrt{3}+1).B. 2(3−1)2(\sqrt{3}-1).C. 3+1\sqrt{3}+1.D. 3−1\sqrt{3}-1.
Câu 22. Kết quả của phép tính (3−1)2+1\sqrt{(\sqrt{3}-1)^{2}}+1 là:
A. 3−2\sqrt{3}-2.B. 3\sqrt{3}.C. 2−32-\sqrt{3}.D. −3-\sqrt{3}.
Câu 23. Rút gọn biểu thức 32a22\dfrac{\sqrt{32a^{2}}}{\sqrt{2}} với a<0a<0 được kết quả là:
A. 16a216a^{2}.B. 4a4a.C. −4a-4 a.D. −16a2-16 a^{2}.
Câu 24. Giá trị của biểu thức 4x2(y2+6y+9)\sqrt{4x^{2}(y^{2}+6 y+9)} tại x=2x=2; y=−7y=-\sqrt{7} là:
A. 47−34\sqrt{7}-3.B. 4(7−3)4(\sqrt{7}-3).C. 4(3−7)4(3-\sqrt{7}).D. 8(7−3)8(\sqrt{7}-3).
Câu 25. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có góc nhọn CC bằng α\alpha. Khi đó cos⁡α\cos\alpha bằng:
A. cos⁡α=ABBC\cos\alpha=\dfrac{AB}{BC}.B. cos⁡α=ACBC\cos\alpha=\dfrac{AC}{BC}.C. cos⁡α=ABAC\cos\alpha=\dfrac{AB}{AC}.D. cos⁡α=ACAB\cos\alpha=\dfrac{AC}{AB}.
Câu 26. Cho α\alpha là góc nhọn bất kì có tan⁡α=17\tan\alpha=\dfrac{1}{7}, khi đó cot⁡α\cot\alpha bằng:
A. cot⁡α=17\cot\alpha=\dfrac{1}{7}.B. cot⁡α=−17\cot\alpha=\dfrac{-1}{7}.C. cot⁡α=7\cot\alpha=7.D. cot⁡α=−7\cot\alpha=-7.
Câu 27. Cho tam giác ABCABC vuông tại CC có AC=1AC=1 cm, BC=2BC=2 cm. Tính tỉ số lượng giác sin⁡B\sin B, cos⁡B\cos B.
A. sin⁡B=13\sin B=\dfrac{1}{\sqrt{3}}; cos⁡B=233\cos B=\dfrac{2\sqrt{3}}{3}.B. sin⁡B=55\sin B=\dfrac{\sqrt{5}}{5}; cos⁡B=255\cos B=\dfrac{2\sqrt{5}}{5}.C. sin⁡B=12\sin B=\dfrac{1}{2}; cos⁡B=25\cos B=\dfrac{2}{\sqrt{5}}.D. sin⁡B=255\sin B=\dfrac{2\sqrt{5}}{5}; cos⁡B=55\cos B=\dfrac{\sqrt{5}}{5}.
Câu 28. Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 55∘55^{\circ}, bóng của một cây xanh trên mặt đất dài 14,2514{,}25 m (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao AHAH của cây ra đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hai chữ số phần thập phân.
A. AH≈20,00AH\approx 20{,}00 (m).B. AH≈20,35AH\approx 20{,}35 (m).C. AH≈11,67AH\approx 11{,}67 (m).D. AH≈22,50AH\approx 22{,}50 (m).
Câu 29. Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
A. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.B. Đường thẳng cắt đường tròn.C. Đường thẳng không cắt đường tròn.D. Đáp án khác.
Câu 30. Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm MM bất kỳ, biết rằng OM=ROM=R. Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm MM nằm ngoài đường tròn.B. Điểm MM nằm trên đường tròn.C. Điểm MM nằm trong đường tròn.D. Điểm MM không thuộc đường tròn.
Câu 31. Cho đường tròn tâm OO bán kính 66 cm và một điểm AA cách OO là 1010 cm. Kẻ tiếp tuyến ABAB với đường tròn (BB là tiếp điểm). Tính độ dài ABAB.
A. AB=12AB=12 (cm).B. AB=4AB=4 (cm).C. AB=6AB=6 (cm).D. AB=8AB=8 (cm).
Câu 32. Cho hai đường tròn (O1)(O_{1}) và (O2)(O_{2}) tiếp xúc ngoài tại AA và một đường thẳng dd tiếp xúc với (O1)(O_{1}); (O2)(O_{2}) lần lượt tại BB; CC. Lấy MM là trung điểm của BCBC. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. AM=BO1+CO22AM=\dfrac{BO_{1}+CO_{2}}{2}.B. AM⊥AO1AM\perp AO_{1}; AM⊥AO2AM\perp AO_{2}.C. AM=12BCAM=\dfrac{1}{2}BC.D. AM=MCAM=MC.
Câu 33. Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?
A. 55.B. 44.C. 33.D. 22.
Câu 34. Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm OO. Phép quay giữ nguyên hình tam giác đều là phép quay nào?
A. phép quay thuận chiều 90∘90^{\circ} tâm OO.B. phép quay thuận chiều 180∘180^{\circ} tâm OO.C. phép ngược chiều 90∘90^{\circ} tâm OO.D. phép thuận chiều 120∘120^{\circ} tâm OO.
Câu 35. Cho điểm AA nằm ngoài (O)(O), qua AA vẽ hai tiếp tuyến ABAB, ACAC với BB, CC là tiếp điểm. Chọn khẳng định đúng.
A. Tứ giác ABOCABOC là hình thoi.B. Tứ giác ABOCABOC không nội tiếp được đường tròn.C. Tứ giác ABOCABOC là hình bình hành.D. Tứ giác ABOCABOC nội tiếp được đường tròn.
Câu 36. Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn với MQP^−MNP^=10∘\widehat{MQP}-\widehat{MNP}=10^{\circ}. Số đo MQP^\widehat{MQP} bằng:
A. 100∘100^{\circ}.B. 95∘95^{\circ}.C. 80∘80^{\circ}.D. 90∘90^{\circ}.
Câu 37. Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCDABCD, biết đường chéo BD=62BD=6\sqrt{2} cm.
A. R=32R=3\sqrt{2} (cm).B. R=6R=6 (cm).C. R=3R=3 (cm).D. R=32R=\dfrac{3}{\sqrt{2}} (cm).
Câu 38. Cho hình vẽ sau. Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là:
A. Có 33 hình tứ giác nội tiếp.B. Có 44 hình tứ giác nội tiếp.C. Có 55 hình tứ giác nội tiếp.D. Có 66 hình tứ giác nội tiếp.
Câu 39. Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn (O)(O) có hai tia ABAB; DCDC kéo dài cắt nhau tại MM sao cho AMD^=20∘\widehat{AMD}=20^{\circ} và hai tia ADAD; BCBC kéo dài cắt nhau tại NN sao cho ANB^=40∘\widehat{ANB}=40^{\circ}. Khi đó số đo của BAD^\widehat{BAD} là:
A. 120∘120^{\circ}.B. 40∘40^{\circ}.C. 20∘20^{\circ}.D. 60∘60^{\circ}.
Câu 40. Cho hình trụ có bán kính đáy R=4R=4 (cm) và chiều cao h=5h=5 (cm). Diện tích xung quanh của hình trụ là.
A. 40π40\pi (cm2^{2}).B. 30π30\pi (cm2^{2}).C. 20π20\pi (cm2^{2}).D. 50π50\pi (cm2^{2}).
Câu 41. Cho hình nón có bán kính đáy R=3R=3 (cm) và chiều cao h=4h=4 (cm). Diện tích xung quanh của hình nón là:
A. 25π25\pi (cm2^{2}).B. 12π12\pi (cm2^{2}).C. 20π20\pi (cm2^{2}).D. 15π15\pi (cm2^{2}).
Câu 42. Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy S=36πS=36\pi cm2^{2} và chiều cao h=8h=8 cm. Nếu trục lăn đủ 1010 vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?
A. 1200π1200\pi (cm2^{2}).B. 480π480\pi (cm2^{2}).C. 960π960\pi (cm2^{2}).D. 960960 (cm2^{2}).
Câu 43. Để đo thể tích của một viên đá, người ta cho viên đá đó vào trong một chiếc bình hình trụ, rồi đổ nước cho ngập viên đá, khi đó mực nước trong bình cao 1818 cm. Sau đó, người ta lấy viên đá ra khỏi bình, khi đó mực nước trong bình cao 1515 cm. Biết rằng đường kính đáy của hình trụ bằng 1818 cm và viên đá thấm nước không đáng kể. Thể tích của viên đá xấp xỉ bằng
A. 763763 (cm3^{3}).B. 679679 (cm3^{3}).C. 170170 (cm3^{3}).D. 254254 (cm3^{3}).
Câu 44. Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 99A. Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 99A nhận những giá trị nào?
A. 88; 1010; 66; 66; 55.B. 22; 44; 66; 88; 1010.C. 44; 66; 77; 99; 1010.D. 00; 22; 44; 66; 88; 1010; 1212.
Câu 45. Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 99 trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau. Số bộ quần áo các lớp 99D, 99C, 99B, 99A quyên góp được lần lượt là
A. 2020; 4040; 6060; 8080.B. 7070; 8585; 100100; 6565.C. 8080; 6060; 4040; 2020.D. 6565; 100100; 8585; 7070.
Câu 46. Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được 6060 hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê: thương hiệu N, K, R, M, W, S có tần số lần lượt 1818, 99, 55, 1818, 33, 77. Cửa hàng nên nhập lego của các thương hiệu nào?
A. N và K.B. N và S.C. K và M.D. N và M.
Câu 47. Công ty A quyết định khen thưởng theo tuần cho các cửa hàng của mình. Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên 5050 triệu đồng. Bảng thống kê doanh thu trong một tuần của 4040 cửa hàng: 4545 triệu (88 cửa), 6060 triệu (55 cửa), 8282 triệu (1515 cửa), 9191 triệu (99 cửa), 100100 triệu (33 cửa). Có bao nhiêu cửa hàng không được thưởng?
A. 88.B. 55.C. 99.D. 33.
Câu 48. Gieo một con xúc xắc và một đồng tiền, sau đó quan sát mặt bên trên của chúng (số chấm xuất hiện của xúc xắc, mặt sấp-ngửa của đồng tiền). Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 2424.B. 1212.C. 66.D. 88.
Câu 49. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 9090.B. 8989.C. 8080.D. 8181.
Câu 50. Một công ty có 33 nhân viên nam và 22 nhân viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 11 nhân viên để cử đi công tác. Xác suất để chọn được nhân viên nữ bằng:
A. 15\dfrac{1}{5}.B. 12\dfrac{1}{2}.C. 25\dfrac{2}{5}.D. 13\dfrac{1}{3}.
  1. Câu 1: B
  2. Câu 2: C
  3. Câu 3: D
  4. Câu 4: A
  5. Câu 5: B
  6. Câu 6: B
  7. Câu 7: B
  8. Câu 8: B
  9. Câu 9: D
  10. Câu 10: B
  11. Câu 11: B
  12. Câu 12: A
  13. Câu 13: A
  14. Câu 14: A
  15. Câu 15: D
  16. Câu 16: A
  17. Câu 17: C
  18. Câu 18: B
  19. Câu 19: D
  20. Câu 20: C
  21. Câu 21: C
  22. Câu 22: B
  23. Câu 23: C
  24. Câu 24: C
  25. Câu 25: B
  26. Câu 26: C
  27. Câu 27: B
  28. Câu 28: B
  29. Câu 29: A
  30. Câu 30: B
  31. Câu 31: D
  32. Câu 32: A
  33. Câu 33: D
  34. Câu 34: D
  35. Câu 35: D
  36. Câu 36: B
  37. Câu 37: A
  38. Câu 38: D
  39. Câu 39: A
  40. Câu 40: A
  41. Câu 41: D
  42. Câu 42: C
  43. Câu 43: A
  44. Câu 44: C
  45. Câu 45: B
  46. Câu 46: D
  47. Câu 47: A
  48. Câu 48: B
  49. Câu 49: D
  50. Câu 50: C
Câu 1 (B)

0x−0y=50x-0 y=5 tương đương 0=50 = 5, không phải phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 2 (C)

Hệ viết ax+by=cax+by=c và a′x+b′y=c′a'x+b'y=c' với a=1a=1, b=3b=3, c=6c=6, a′=−2a'=-2, b′=−1b'=-1, c′=−5c'=-5.

Câu 3 (D)

Từ −x−y=0-x-y=0 có y=−xy=-x. Thế vào x−3x=6x-3 x=6 nên x=−3x=-3, y=3y=3.

Câu 4 (A)

Tổng khối lượng x+y=3,5x+y=3,5 và tổng tiền 130x+50y=295130x+50 y=295.

Câu 5 (B)

2⋅(−2)+4=02\cdot(-2)+4 = 0 nên (−2;4)(-2;4) là nghiệm của 2x+y=02x+y=0.

Câu 6 (B)

Từ b=−1−2ab=-1-2 a thế vào phương trình sau: 3a−4(−1−2a)=−403a-4(-1-2 a)=-40 nên 11a=−4411a=-44, a=−4a=-4, b=7b=7, P=−28P=-28.

Câu 7 (B)

Parabol hướng lên, đỉnh OO và đi qua (1;1)(1;1) nên y=x2y=x^{2}.

Câu 8 (B)

Khi a>0a>0, điểm OO là điểm thấp nhất chứ không phải cao nhất. Bản đáp án in Chọn D; đó là chỗ in lệch, phương án sai cần chọn là B.

Câu 9 (D)

f(−2)=−7⋅4=−28f(-2)=-7\cdot 4=-28.

Câu 10 (B)

(3x−1)(x−2)=0(3x-1)(x-2)=0 nên x=2x=2 hoặc x=13x=\dfrac{1}{3}.

Câu 11 (B)

x1+x2=1x_{1}+x_{2}=1, x1x2=−2x_{1}x_{2}=-2 nên M=(x1+x2)2−2x1x2=1+4=5M=(x_{1}+x_{2})^{2}-2 x_{1}x_{2}=1+4 = 5.

Câu 12 (A)

Thay x=−3x=-3 được m=−152m=-\dfrac{15}{2}. Tổng nghiệm m−12=−174\dfrac{m-1}{2}=\dfrac{-17}{4}.

Câu 13 (A)

Trừ hai vế cho 33 vẫn giữ chiều bất đẳng thức: m−3>n−3m-3>n-3.

Câu 14 (A)

Nhân hai vế a>ba>b với c>0c>0 được ac>bcac>bc.

Câu 15 (D)

a+1≤b+2a+1\le b+2 nên 2(a+1)≤2(b+2)2(a+1)\le 2(b+2), tức 2a+2≤2b+42a+2\le 2b+4.

Câu 16 (A)

2x>22x>2 nên x>1x>1.

Câu 17 (C)

Căn bậc hai của 99 gồm 33 và −3-3.

Câu 18 (B)

−1253=−5\sqrt[3]{-125}=-5.

Câu 19 (D)

36⋅64=6⋅8=48\sqrt{36}\cdot\sqrt{64}=6\cdot 8 = 48.

Câu 20 (C)

55−45+25=355\sqrt{5}-4\sqrt{5}+2\sqrt{5}=3\sqrt{5}.

Câu 21 (C)

Nhân liên hợp: 2(3+1)3−1=3+1\dfrac{2(\sqrt{3}+1)}{3-1}=\sqrt{3}+1.

Câu 22 (B)

(3−1)2=3−1\sqrt{(\sqrt{3}-1)^{2}}=\sqrt{3}-1 nên biểu thức bằng 3\sqrt{3}.

Câu 23 (C)

32∣a∣2=4∣a∣=−4a\dfrac{\sqrt{32}|a|}{\sqrt{2}}=4|a|=-4 a vì a<0a<0.

Câu 24 (C)

4x2(y+3)2=2∣x∣ ∣y+3∣=4(3−7)\sqrt{4x^{2}(y+3)^{2}}=2|x|\,|y+3|=4(3-\sqrt{7}) vì x=2>0x=2>0 và 3>73>\sqrt{7}.

Câu 25 (B)

Vuông tại AA nên cos⁡C=ACBC\cos C=\dfrac{AC}{BC}.

Câu 26 (C)

cot⁡α=1tan⁡α=7\cot\alpha=\dfrac{1}{\tan\alpha}=7.

Câu 27 (B)

AB=5AB=\sqrt{5}. sin⁡B=ACAB=55\sin B=\dfrac{AC}{AB}=\dfrac{\sqrt{5}}{5}, cos⁡B=BCAB=255\cos B=\dfrac{BC}{AB}=\dfrac{2\sqrt{5}}{5}.

Câu 28 (B)

AH=14,25⋅tan⁡55∘≈20,35AH=14{,}25\cdot\tan 55^{\circ}\approx 20{,}35 m. Bản đáp án in Chọn A; đó là chỗ in lệch, giá trị đúng là B.

Câu 29 (A)

Một điểm chung duy nhất nghĩa là đường thẳng tiếp xúc với đường tròn. Bản đáp án in Chọn B; đó là chỗ in lệch, phương án đúng là A.

Câu 30 (B)

OM=ROM=R nên MM nằm trên đường tròn.

Câu 31 (D)

AB=OA2−OB2=100−36=8AB=\sqrt{OA^{2}-OB^{2}}=\sqrt{100-36}=8 cm.

Câu 32 (A)

Hai bán kính BO1BO_{1}, CO2CO_{2} vuông góc tiếp tuyến chung. Với hai bán kính khác nhau, AMAM không bằng trung bình cộng hai bán kính.

Câu 33 (D)

Đa giác đều trong danh sách là hình vuông và tam giác đều, gồm 22 hình.

Câu 34 (D)

Tam giác đều lặp lại sau phép quay 120∘120^{\circ} quanh tâm.

Câu 35 (D)

∠ABO=∠ACO=90∘\angle ABO=\angle ACO=90^{\circ} nên tứ giác ABOCABOC nội tiếp (hai góc đối diện bù nhau).

Câu 36 (B)

Tứ giác nội tiếp có MQP^+MNP^=180∘\widehat{MQP}+\widehat{MNP}=180^{\circ}. Kết hợp hiệu 10∘10^{\circ} được MQP^=95∘\widehat{MQP}=95^{\circ}.

Câu 37 (A)

Đường chéo là đường kính nên R=32R=3\sqrt{2} cm.

Câu 38 (D)

Tam giác với trực tâm và chân đường cao cho 66 tứ giác nội tiếp: AFHBAFHB, AEHCAEHC, BFHDBFHD, CEHDCEHD, BFHCBFHC, AFHEAFHE.

Câu 39 (A)

Tam giác AMDAMD cân tại MM nên hai góc đáy bằng 80∘80^{\circ}. Kết hợp ANB^=40∘\widehat{ANB}=40^{\circ} được BAD^=120∘\widehat{BAD}=120^{\circ}.

Câu 40 (A)

Sxq=2πRh=40πS_{xq}=2\pi Rh=40\pi cm2^{2}.

Câu 41 (D)

Đường sinh l=5l=5 cm nên Sxq=πRl=15πS_{xq}=\pi Rl=15\pi cm2^{2}.

Câu 42 (C)

r=6r=6 cm. Mỗi vòng phủ diện tích xung quanh 2πrh=96π2\pi rh=96\pi. Mười vòng: 960π960\pi cm2^{2}.

Câu 43 (A)

r=9r=9, Δh=3\Delta h=3, V=πr2Δh=243π≈763V=\pi r^{2}\Delta h=243\pi\approx 763 cm3^{3}.

Câu 44 (C)

Trục hoành ghi các giá trị 44, 66, 77, 99, 1010.

Câu 45 (B)

99D=70=70, 99C=85=85, 99B=100=100, 99A=65=65.

Câu 46 (D)

Hai thương hiệu có tần số lớn nhất đều bằng 1818 là N và M.

Câu 47 (A)

Chỉ nhóm 4545 triệu (không trên 5050) gồm 88 cửa hàng.

Câu 48 (B)

6⋅2=126\cdot 2 = 12.

Câu 49 (D)

Chữ số hàng chục: 99 cách, hàng đơn vị: 99 cách (khác hàng chục, kể cả 00) nên 8181 số.

Câu 50 (C)

P=25P=\dfrac{2}{5}.

Có thể bạn quan tâm