MasterSchool

Đề minh họa tuyển sinh vào 10 Toán 2025-2026 Sở Hải Phòng

Hải Phòng (THPT) · Mã đề mh

Năm học 2025-202622 câu120 phút

Làm bài
ToánÔn vào 10THPTHải PhòngMã đề mh

Đề minh họa thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2025-2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Đề gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn. Thời gian 120 phút.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhHải Phòng
Thời gian120 phút
1 / 522 câu · 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026

Môn thi: TOÁN · Thời gian: 120 phút

ĐỀ MINH HỌA

Đề thi gồm 22 câu, 5 trang. Mã đề mh. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Căn bậc hai số học của 8181 là
A. 99.B. −9-9.C. ±9\pm 9.D. 65616561.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm C(2;4)C(2;4) thuộc đồ thị (P)(P) của hàm số y=ax2y=ax^{2} với a≠0a\neq 0. Điểm C′C' đối xứng với điểm CC qua trục tung OyOy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm C′(2;−4)C'(2;-4) và C′∉(P)C'\notin (P).B. Điểm C′(−2;4)C'(-2;4) và C′∈(P)C'\in (P).C. Điểm C′(−2;4)C'(-2;4) và C′∉(P)C'\notin (P).D. Điểm C′(4;−2)C'(4;-2) và C′∈(P)C'\in (P).
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình bậc hai một ẩn là:
A. x22+3x−2=0x^{2}\sqrt{2}+3 x-2 = 0.B. 2x2+3x−2=02x^{2}+3\sqrt{x}-2 = 0.C. x22+3x−2=0x^{2}\sqrt{2}+\dfrac{3}{x}-2 = 0.D. x22+3x−2x2=0x^{2}\sqrt{2}+3 x-\dfrac{2}{x^{2}}=0.
Câu 4. Cho a,ba,b là hai số thực tùy ý sao cho a<ba<b. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. −2025a+1<−2025b+2-2025 a+1<-2025 b+2.B. 2025a+1>2025b+22025a+1>2025b+2.C. −2025a<−2025b−2-2025 a<-2025 b-2.D. 2025a+1<2025b+22025a+1<2025b+2.
Câu 5. Cặp số (x;y)(x;y) nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình {3x−2y=62x+3y=10,5\begin{cases} 3x-2 y=6 \\ 2x+3 y=10,5 \end{cases}?
A. (32;3)\left(\dfrac{3}{2};3\right).B. (3;32)\left(3;\dfrac{3}{2}\right).C. (3;23)\left(3;\dfrac{2}{3}\right).D. (23;3)\left(\dfrac{2}{3};3\right).
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Đường tròn có vô số tâm đối xứng và chỉ có một trục đối xứng.B. Đường tròn chỉ có một tâm đối xứng và có vô số trục đối xứng.C. Đường tròn chỉ có một tâm đối xứng và một trục đối xứng.D. Đường tròn có vô số tâm đối xứng và vô số trục đối xứng.
Câu 7. Cho hình vuông MNPQMNPQ tâm OO (các đỉnh M,N,P,QM,N,P,Q theo thứ tự quanh hình vuông). Phép quay (ngược chiều kim đồng hồ) tâm OO biến điểm MM thành điểm QQ thì các điểm N,P,QN,P,Q tương ứng thành các điểm
A. P,N,MP,N,M.B. M,N,PM,N,P.C. M,N,PM,N,P.D. P,M,NP,M,N.
Câu 8. Cho tam giác ABCABC vuông tại CC. Biết BC=110BC=110 m, ∠BAC=20∘\angle BAC=20^{\circ}. Độ dài cạnh ACAC là
A. 326326.B. 328328.C. 330330.D. 302302.
Câu 9. Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn tâm OO, kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA,MB (A,BA,B là các tiếp điểm). Nếu AM=4AM=4 cm, ∠AMB=60∘\angle AMB=60^{\circ} thì
A. BM=4BM=4 cm, ∠AMO=60∘\angle AMO=60^{\circ}.B. BM=8BM=8 cm, ∠AMO=30∘\angle AMO=30^{\circ}.C. BM=4BM=4 cm, ∠AMO=30∘\angle AMO=30^{\circ}.D. BM=8BM=8 cm, ∠AMO=60∘\angle AMO=60^{\circ}.
Câu 10. Một doanh nghiệp sản xuất thùng tôn dạng hình trụ có hai đáy, đường kính đáy khoảng 5959 cm và chiều cao khoảng 9191 cm. Chi phí sản xuất là 100000100000 đồng/m2^{2}. Số tiền cần chi để sản xuất 10001000 thùng tôn là
A. 323238000323238000.B. 223328000223328000.C. 123238000123238000.D. Đáp án khác.
Câu 11. Bạn Lan gieo đồng thời hai đồng xu cân đối và đồng chất và quan sát mặt xuất hiện của đồng xu. Không gian mẫu nhận được là
A. (S;S)(S;S), (S;N)(S;N), (N;S)(N;S), (N;N)(N;N).B. (S;S)(S;S), (N;N)(N;N).C. (S;N)(S;N), (N;S)(N;S).D. (S;S)(S;S), (S;N)(S;N), (N;N)(N;N).
Câu 12. Gieo một con xúc xắc 5050 lần, tần số các mặt 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6 lần lượt là 88, 77, ??, 88, 66, 1111. Tần số tương đối xuất hiện của mặt 33 chấm là
A. 20%20\%.B. 10%10\%.C. 8%8\%.D. 6%6\%.
Câu 13. Một trường trung học cơ sở mua 500500 quyển vở gồm xx quyển loại thứ nhất và yy quyển loại thứ hai (x,y∈Nx,y\in\mathbb{N}) để làm phần thưởng. Giá mỗi quyển loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là 80008000 đồng và 90009000 đồng. Tổng số tiền mua 500500 quyển vở là 42000004200000 đồng. Mỗi học sinh Xuất sắc được thưởng 22 quyển loại thứ nhất và 11 quyển loại thứ hai; mỗi học sinh Giỏi được thưởng 11 quyển loại thứ nhất và 11 quyển loại thứ hai; các học sinh khác không được thưởng và số học sinh này chiếm 40%40\% tổng số học sinh cả trường.
a. x+y=500x+y=500.b. 9x+8y=42000009x+8 y=4200000.c. x=300x=300, y=200y=200.d. Tổng số học sinh của trường trung học cơ sở đó là 600600 học sinh.
Câu 14. Một chiếc áo có giá niêm yết 120000120000 đồng. Đầu tiên giảm giá x%x\% so với giá niêm yết, rồi tiếp tục giảm giá x%x\% so với giá vừa được giảm. Sau hai đợt giảm giá, giá áo còn 7680076800 đồng.
a. Giá của chiếc áo sau lần giảm giá thứ nhất là 120000−1200x120000-1200 x (đồng).b. Giá của chiếc áo sau hai lần giảm giá là 12x2−2400x+12000012x^{2}-2400 x+120000 (đồng).c. Theo bài, sau hai đợt giảm giá, giá của chiếc áo còn 7680076800 đồng nên ta có phương trình x2−200x+3600=0x^{2}-200 x+3600 = 0.d. x=180x=180.
Câu 15. Người ta dựng khung cổng hình vuông ABCDABCD cạnh 33 m, được bao bởi khung thép dạng nửa đường tròn tâm FF bán kính FAFA (đường kính nằm trên đường thẳng DCDC, hai đầu đường kính là G,HG,H; D,CD,C thuộc GHGH).
a. Độ dài đoạn thẳng OAOA là 1,521,5\sqrt{2} m (với OO là tâm hình vuông ABCDABCD).b. Độ dài đoạn thẳng HGHG là 353\sqrt{5} m.c. Độ dài cung GAHGAH là 35π3\sqrt{5}\pi m.d. Sơn toàn bộ nửa hình tròn (không sơn phần cổng ABCDABCD), giá 3000030000 đồng/m2^{2}, lấy π=3,14\pi=3{,}14, làm tròn đến nghìn đồng, số tiền sơn là 10591059 (nghìn đồng).
Câu 16. Một hộp chứa 1515 quả cầu màu xanh đánh số từ 11 đến 1515 và 55 quả cầu màu đỏ đánh số từ 1616 đến 2020. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp.
a. Xác suất để lấy được quả cầu màu xanh bằng xác suất để lấy được quả cầu màu đỏ.b. Xác suất để lấy được quả cầu ghi số chẵn là 0,50,5.c. Xác suất để lấy ra quả cầu có màu xanh và ghi số lẻ là 0,40,4.d. Xác suất để lấy ra quả cầu màu đỏ hoặc ghi số chẵn là 0,80,8.
Câu 17. Cho P=2x−1+2x+1−5−xx−1P=\dfrac{2}{\sqrt{x}-1}+\dfrac{2}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{5-\sqrt{x}}{x-1}, x≥0x\ge 0, x≠1x\neq 1. Tìm giá trị của xx để P=0,25P=0{,}25.
Câu 18. Biết hệ phương trình {5−2(x+y)=−3yx−1=2y+3\begin{cases} 5-2(x+y)=-3 y \\ x-1 = 2 y+3 \end{cases} có nghiệm (x0;y0)(x_{0};y_{0}) duy nhất. Tính giá trị của biểu thức T=2025x0−2026y0T=2025 x_{0}-2026 y_{0}.
Câu 19. Một người đứng trên tháp (tại BB) của ngọn hải đăng cao 7575 m quan sát một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ nhất nhìn thấy tàu tại CC với góc hạ 20∘20^{\circ}, lần thứ hai nhìn thấy tàu tại DD với góc hạ 30∘30^{\circ}. Hỏi con tàu đã đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 20. Nước từ vòi phun (đặt cách mặt nước 0,20,2 m) đi theo parabol y=−18x2y=-\dfrac{1}{8}x^{2} trong hệ trục OxyOxy, với OO là điểm cao nhất so với mặt nước, trục OxOx song song ABAB. Biết AB=12AB=12 m. Tính chiều cao hh từ OO đến mặt nước (đơn vị mét).
Câu 21. Đoạn đường ray hình vòng cung có độ rộng AB≈1,1AB\approx 1,1 m và BC≈28,4BC\approx 28,4 m. Tính bán kính R=OAR=OA của đoạn đường ray (đơn vị mét, làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22. Hộp AA chứa 22 tấm thẻ ghi số 1,21,2. Hộp BB chứa 33 tấm thẻ ghi số 1,2,31,2,3. Hộp CC chứa 44 quả cầu ghi số 1,2,3,41,2,3,4. Rút ngẫu nhiên đồng thời một tấm thẻ từ mỗi hộp AA và BB, và lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp CC. Tính xác suất của biến cố: tổng ba số ghi trên hai tấm thẻ và quả cầu bằng 66.
  1. Câu 1: A
  2. Câu 2: B
  3. Câu 3: A
  4. Câu 4: D
  5. Câu 5: B
  6. Câu 6: B
  7. Câu 7: C
  8. Câu 8: D
  9. Câu 9: C
  10. Câu 10: B
  11. Câu 11: A
  12. Câu 12: A
  13. Câu 13: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai
  14. Câu 14: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai
  15. Câu 15: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai
  16. Câu 16: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai
  17. Câu 17: 361
  18. Câu 18: 6076
  19. Câu 19: 76
  20. Câu 20: 4,7
  21. Câu 21: 367
  22. Câu 22: 0,25
Câu 1 (A)

Căn bậc hai số học của số dương aa là a\sqrt{a}. 81=9\sqrt{81}=9.

Câu 2 (B)

Đối xứng của C(2;4)C(2;4) qua OyOy là C′(−2;4)C'(-2;4). Vì y=ax2y=ax^{2} là hàm chẵn nên C′C' cũng thuộc (P)(P).

Câu 3 (A)

Phương trình bậc hai một ẩn có dạng ax2+bx+c=0ax^{2}+bx+c=0 với a≠0a\neq 0. Chỉ x22+3x−2=0x^{2}\sqrt{2}+3 x-2 = 0 có dạng này.

Câu 4 (D)

Vì a<ba<b nên 2025a<2025b2025a<2025b, suy ra 2025a+1<2025b+1<2025b+22025a+1<2025b+1<2025b+2.

Câu 5 (B)

Thay (3;32)(3;\tfrac{3}{2}): 3⋅3−2⋅32=63\cdot 3-2\cdot\tfrac{3}{2}=6 và 2⋅3+3⋅32=10,52\cdot 3+3\cdot\tfrac{3}{2}=10,5.

Câu 6 (B)

Đường tròn có tâm đối xứng là tâm đường tròn và mọi đường kính đều là trục đối xứng.

Câu 7 (C)

Phép quay 90∘90^{\circ} ngược chiều kim đồng hồ quanh OO đưa MM thành QQ, đồng thời đưa N→MN\to M, P→NP\to N, Q→PQ\to P.

Câu 8 (D)

Tam giác vuông tại CC: tan⁡20∘=BCAC\tan 20^{\circ}=\dfrac{BC}{AC} nên AC=110tan⁡20∘≈302AC=\dfrac{110}{\tan 20^{\circ}}\approx 302.

Câu 9 (C)

Hai tiếp tuyến bằng nhau nên BM=AM=4BM=AM=4 cm và tam giác AMBAMB đều. MOMO là tia phân giác nên ∠AMO=30∘\angle AMO=30^{\circ}.

Câu 10 (B)

Bán kính r=29,5r=29,5 cm. Diện tích toàn phần S=2πr(r+h)≈22323,8S=2\pi r(r+h)\approx 22323,8 cm2=2,23238^{2}=2{,}23238 m2^{2}. Chi phí 10001000 thùng: 2,23238⋅1000⋅100000=2232380002{,}23238\cdot 1000\cdot 100000 = 223238000 đồng.

Câu 11 (A)

Mỗi đồng xu có hai mặt S,NS,N nên không gian mẫu có bốn kết quả (S;S)(S;S), (S;N)(S;N), (N;S)(N;S), (N;N)(N;N).

Câu 12 (A)

Tần số mặt 33 là 50−8−7−8−6−11=1050-8-7-8-6-11 = 10. Tần số tương đối 1050=20%\frac{10}{50} = 20\%.

Câu 13 (a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai)

a) Tổng số vở là 500500 nên x+y=500x+y=500. b) Đúng ra 8000x+9000y=42000008000x+9000 y=4200000, không phải 9x+8y=42000009x+8 y=4200000. c) Giải hệ x+y=500x+y=500 và 8x+9y=42008x+9 y=4200 được x=300x=300, y=200y=200. d) Gọi u,vu,v là số học sinh Xuất sắc và Giỏi: 2u+v=3002u+v=300, u+v=200u+v=200 nên u=v=100u=v=100. Sĩ số không bằng 600600.

Câu 14 (a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai)

a) Giảm x%x\% của 120000120000 là 1200x1200x. b) Giá sau hai lần: 120000(1−x100)2=12x2−2400x+120000120000(1-\frac{x}{100})^{2}=12 x^{2}-2400 x+120000. c) Cho bằng 7680076800 rút gọn được x2−200x+3600=0x^{2}-200 x+3600 = 0. d) Nghiệm x=20x=20 hoặc x=180x=180; x=180x=180 không thỏa nghĩa giảm giá nên ý d sai.

Câu 15 (a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai)

a) OAOA bằng nửa đường chéo hình vuông cạnh 33: 322=1,52\dfrac{3\sqrt{2}}{2}=1,5\sqrt{2}. b) FA=32+1,52=1,55FA=\sqrt{3^{2}+1,5^{2}}=1,5\sqrt{5} nên HG=2FA=35HG=2 FA=3\sqrt{5}. c) Cung nửa đường tròn có độ dài π⋅FA=1,55π\pi\cdot FA=1,5\sqrt{5}\pi, không phải 35π3\sqrt{5}\pi. d) Diện tích sơn 12πFA2−9\dfrac{1}{2}\pi FA^{2}-9 cho số tiền khoảng 260260 nghìn đồng, không phải 10591059.

Câu 16 (a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai)

Không gian mẫu có 2020 quả. a) P(xanh)=1520=0,75≠0,25=P(đỏ)P(\text{xanh})=\frac{15}{20} = 0{,}75\neq 0{,}25=P(\text{đỏ}). b) Có 1010 số chẵn nên P=0,5P=0,5. c) ×\times anh lẻ có 88 quả, P=0,4P=0,4. d) Đỏ hoặc chẵn: 5+10−3=125+10-3 = 12, P=0,6≠0,8P=0,6\neq 0,8.

Câu 17 (361)

Đặt t=xt=\sqrt{x} (t≥0t\ge 0, t≠1t\neq 1). Rút gọn được P=5t+1P=\dfrac{5}{t+1}. Cho P=0,25P=0{,}25 thì t+1=20t+1 = 20, t=19t=19, x=361x=361.

Câu 18 (6076)

Hệ tương đương y=2x−5y=2 x-5 và y=x−42y=\dfrac{x-4}{2}. Giải được x0=2x_{0}=2, y0=−1y_{0}=-1. Vậy T=2025⋅2−2026⋅(−1)=6076T=2025\cdot 2-2026\cdot(-1)=6076.

Câu 19 (76)

AC=75tan⁡20∘AC=\dfrac{75}{\tan 20^{\circ}}, AD=75tan⁡30∘AD=\dfrac{75}{\tan 30^{\circ}}. Độ dài CD=AC−AD≈76CD=AC-AD\approx 76 m.

Câu 20 (4,7)

A,BA,B có hoành độ ±6\pm 6, tung độ y=−368=−4,5y=-\dfrac{36}{8}=-4,5. Chiều cao từ OO đến mặt nước là 4,5+0,2=4,74,5+0,2 = 4,7 m.

Câu 21 (367)

Tam giác vuông OBCOBC: R2=(R−1,1)2+28,42R^{2}=(R-1,1)^{2}+28,4^{2}, suy ra 2,2R≈807,772,2R\approx 807{,}77, R≈367R\approx 367.

Câu 22 (0,25)

n(Ω)=2⋅3⋅4=24n(\Omega)=2\cdot 3\cdot 4 = 24. Có 66 bộ ba số có tổng 66, nên P=624=0,25P=\frac{6}{24} = 0{,}25.

Có thể bạn quan tâm