Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2026-2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng, mã đề 230. Đề gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn. Thời gian 90 phút.
Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhHải Phòng
Thời gian90 phút
1 / 422 câu · 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027
Môn thi: TOÁN · Thời gian: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 22 câu, 4 trang. Mã đề 230. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1.Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu ∠BAD=70∘ thì số đo của ∠BCD bằng
A. 90∘.B. 70∘.C. 20∘.D. 110∘.
Câu 2.Nghiệm của phương trình 2(x+2)−3=3x−10 là
A. x=10.B. x=−10.C. x=7.D. x=11.
Câu 3.Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O. Số đo của góc ABC bằng
A. 90∘.B. 60∘.C. 150∘.D. 120∘.
Câu 4.Với hai số thực a≥0, b≥0, thì ab bằng
A. a⋅b.B. ab.C. ab.D. a⋅b.
Câu 5.Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ phương trình {x+3y=42x−y=1. Giá trị của biểu thức A=3x0+5y0 là
A. −2.B. 2.C. 8.D. −8.
Câu 6.Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2−7x−3=0 bằng
A. 23.B. −23.C. −27.D. 27.
Câu 7.Điều kiện xác định của biểu thức A=x−31 là
A. x>3.B. x≥3.C. x<3.D. x=3.
Câu 8.Cho đường tròn (O;10 cm) và dây cung AB. Biết khoảng cách từ O đến AB là 8 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 8 cm.B. 6 cm.C. 12 cm.D. 10 cm.
Câu 9.Gieo một con xúc xắc sáu mặt (số chấm ở các mặt khác nhau và là một số tự nhiên từ 1 đến 6) cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 7 là
A. 367.B. 121.C. 61.D. 31.
Câu 10.Một hình cầu có bán kính là 3 cm. Diện tích của mặt cầu đó bằng
A. 24π (cm2).B. 9π (cm2).C. 27π (cm2).D. 36π (cm2).
Câu 11.Một nhóm gồm 8 học sinh được kiểm tra môn Toán đạt các điểm số sau: 6; 7; 7; 8; 8; 8; 9; 10. Tần số của dữ liệu điểm 8 là
A. 8.B. 2.C. 3.D. 1.
Câu 12.Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=2 cm và ∠ABC=60∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AC=3 cm.B. BC=23 cm.C. AC=23 cm.D. AC=25 cm.
Câu 13.Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200 học sinh khối 9. Trong đó: 40% học sinh thích Xoài, 25% học sinh thích Cam, 20% học sinh thích Táo và 15% học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
a. Loại trái cây được yêu thích nhất là Xoài.b. Số học sinh thích Cam là 40 học sinh.c. Số học sinh thích Xoài gấp đôi số học sinh thích Táo.d. Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ nhóm học sinh thích Cam và Ổi. Xác suất để chọn được một bạn thích Cam là 52.
Câu 14.Cho tam giác ABC (AC<BC) nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính. Từ tâm O vẽ đường thẳng vuông góc với BC tại điểm H. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại M.
a. Đường thẳng AC song song với đường thẳng OH.b. ∠MCB<∠MBC.c. Tứ giác MBOC là tứ giác nội tiếp.d. Nếu cho AB=5 cm và MO=8 cm thì MH=4,8 cm.
Câu 15.Cho biểu thức A=x+33−x−92x−12+x−34.
a. Điều kiện xác định của biểu thức A là x>0, x=9.b. Với điều kiện xác định, kết quả rút gọn biểu thức A là x−33.c. Cho biểu thức B=x−32. Gọi x0=ba (với a∈Z, b∈N∗ và ba là phân số tối giản) sao cho A=B. Khi đó a+b=25.d. Có tất cả 7 giá trị nguyên của x để A≥5.
Câu 16.Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước (dung lượng tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng). Gói A: cố định 100 nghìn đồng và mỗi GB thêm 2 nghìn đồng. Gói B: cố định 50 nghìn đồng và mỗi GB thêm 3 nghìn đồng. Gọi x (x≥0) là số GB dùng trong một tháng và y (y≥0) là số tiền phải trả (nghìn đồng).
a. Nếu dùng gói cước A, tổng số tiền khách hàng phải trả trong một tháng là y=2x+100 (nghìn đồng).b. Một gia đình có nhu cầu sử dụng cố định đúng 60 GB mỗi tháng. Nếu gia đình này chọn sử dụng gói cước rẻ hơn (thay vì gói đắt hơn) thì một năm tiết kiệm được 120 nghìn đồng.c. Nếu khách hàng dùng đúng 200 nghìn đồng mỗi tháng cho dịch vụ Internet, thì dung lượng (đơn vị GB) mua được từ gói cước A sẽ lớn hơn dung lượng mua được từ gói cước B.d. Nếu một khách hàng chỉ dùng đúng 40 GB mỗi tháng thì chọn gói cước B sẽ tiết kiệm chi phí hơn gói cước A.
Câu 17.Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) bán kính R (cm), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm). Biết tam giác ABC là tam giác đều và diện tích của tứ giác ABOC là S=kR2 (cm2). Tìm k6.
Câu 18.Lớp 9A có 40 học sinh. Bài kiểm tra thường xuyên môn Toán có 5 bạn đạt điểm 7, có 12 bạn đạt điểm 8, có 14 bạn đạt điểm 9, số còn lại đạt điểm 10. Tần số tương đối của dữ liệu điểm 10 là bao nhiêu phần trăm?
Câu 19.Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=9 cm, BC=15 cm. Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại D. Vẽ đường tròn tâm I nội tiếp tam giác BCD. Tổng diện tích phần hình phẳng tô đậm giới hạn bởi ba cạnh của tam giác BCD và đường tròn (I) bằng bao nhiêu cm2? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, lấy π≈3,14.)
Câu 20.Một ô tô dự định đi từ vị trí A đến vị trí B trong một thời gian nhất định với một vận tốc xác định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 40 phút so với dự định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi 10 km/h thì sẽ đến B muộn 1 giờ so với dự định. Hỏi chiều dài quãng đường AB là bao nhiêu km?
Câu 21.Cho phương trình x2−4x−26=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với x1<x2. Giá trị của biểu thức P=(x12+4x2−27)2−x13+x23 có dạng a+b30 với a,b∈N∗. Tính tổng a+b.
Câu 22.Tìm nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình x(x+11)<(x+3)(x+6).
Câu 1: D
Câu 2: D
Câu 3: D
Câu 4: A
Câu 5: C
Câu 6: D
Câu 7: A
Câu 8: C
Câu 9: C
Câu 10: D
Câu 11: C
Câu 12: C
Câu 13: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai
Câu 14: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai
Câu 15: a) Sai; b) Sai; c) Sai; d) Đúng
Câu 16: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng
Câu 17: 27
Câu 18: 22,5
Câu 19: 20,3
Câu 20: 200
Câu 21: 309
Câu 22: 8
Câu 1 (D)
Tứ giác nội tiếp có hai góc đối diện bù nhau: ∠BAD+∠BCD=180∘ nên ∠BCD=110∘.
Câu 2 (D)
2x+4−3=3x−10 nên 2x+1=3x−10, x=11.
Câu 3 (D)
Mỗi góc trong của lục giác đều bằng 120∘.
Câu 4 (A)
Với a≥0, b≥0 ta có ab=a⋅b.
Câu 5 (C)
Từ y=2x−1 thế vào x+3(2x−1)=4 được x=1, y=1. Vậy A=3+5=8.
Câu 6 (D)
Theo Viète, tổng hai nghiệm bằng 27. Bốn phân số này nằm ở đầu trang 2 của đề (cắt trang). Hàng 23, −23, −27, 27 in ngay dưới câu 6 là chỗ in lệch, không dùng.
Câu 7 (A)
Cần x−3>0 nên x>3. Đề in bốn phân số 23, −23, −27, 27 ngay sau câu 7 do cắt trang; các phân số đó thuộc câu 6. Đáp án công bố là A, khớp điều kiện x>3.
Câu 8 (C)
Nửa dây bằng 102−82=6 cm nên AB=12 cm.
Câu 9 (C)
Không gian mẫu có 36 kết quả. Có 6 cặp tổng 7 nên P=366=61.
Câu 10 (D)
S=4πr2=4π⋅9=36π (cm2).
Câu 11 (C)
Điểm 8 xuất hiện 3 lần.
Câu 12 (C)
tan60∘=ABAC nên AC=23 cm.
Câu 13 (a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai)
a) 40% là tỉ lệ lớn nhất. b) Số học sinh thích Cam là 25%⋅200=50, không phải 40. c) 40%=2⋅20%. d) Cam 50 bạn, Ổi 30 bạn nên P=8050=85=52.
Câu 14 (a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai)
a) AB là đường kính nên ∠ACB=90∘, vậy AC⊥BC. Mà OH⊥BC nên AC∥OH. b) Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây không cho ∠MCB<∠MBC. c) Tiếp tuyến tại B vuông góc OB, kết hợp OC⊥MC trên đường thẳng OH⊥BC nên MBOC nội tiếp. d) Với AB=5 cm thì R=2,5 cm; tính MH từ MO=8 cm không bằng 4,8 cm.
Câu 15 (a) Sai; b) Sai; c) Sai; d) Đúng)
Đặt t=x≥0, t=3. a) Điều kiện là x≥0, x=9, không phải x>0. b) Rút gọn được A=x−35, không phải x−33. c) A=B trở thành 5=2, vô nghiệm nên không có x0 và a+b=25 sai. Bản đáp án in ý c Đúng; đó là chỗ in lệch. d) A≥5 khi x>9 và x−3≤1, tức 9<x≤16, có 7 giá trị nguyên.
Câu 16 (a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng)
a) Gói A: y=100+2x. b) Với 60 GB, gói A hết 220, gói B hết 230, mỗi tháng tiết kiệm 10 nên một năm tiết kiệm 120. c) 100+2x=200 cho x=50; 50+3x=200 cũng x=50, hai dung lượng bằng nhau. d) 40 GB: A hết 180, B hết 170 nên B rẻ hơn.
Câu 17 (27)
Tam giác OBA vuông tại B, ∠BAO=30∘ nên OA=2R. Diện tích ABOC bằng 2⋅21R⋅R3=3R2, vậy k=3 và k6=27.
Câu 18 (22,5)
Số bạn điểm 10 là 40−5−12−14=9. Tần số tương đối 409=22,5%.
Câu 19 (20,3)
AC=12 cm. Theo tính chất phân giác, AD=4,5, DC=7,5. Diện tích BCD bằng 21⋅7,5⋅9=33,75. Bán kính nội tiếp r=43(5−5). Diện tích tô đậm 33,75−πr2≈20,3.
Câu 20 (200)
Gọi d là quãng đường, v là vận tốc dự định, t=vd. Từ v+10d=t−32 và v−10d=t+1 giải được t=4, v=50, d=200.
Câu 21 (309)
x1,2=2±30. x12+4x2−27=15 nên (15)2=225. x23−x13=8430. Vậy P=225+8430, a+b=309.
Câu 22 (8)
x2+11x<x2+9x+18 nên 2x<18, x<9. Nghiệm nguyên lớn nhất là 8.