Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026-2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai, mã đề 1011. Đề gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn. Thời gian 90 phút.
Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhLào Cai
Thời gian90 phút
1 / 422 câu · 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027
Môn thi: TOÁN · Thời gian: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 22 câu, 4 trang. Mã đề 1011. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1.Cho tam giác MNP vuông tại M, có PN=5 cm và MP=4 cm. Khi đó sinN bằng
A. 43.B. 53.C. 54.D. 34.
Câu 2.Số cạnh đáy của một hình chóp tứ giác đều là
A. 1.B. 4.C. 5.D. 8.
Câu 3.Cho hai số thực a và b thỏa mãn a>b. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. −3a<−3b.B. a+3>b+3.C. 3a>3b.D. a−3<b−3.
Câu 4.Hình nào dưới đây là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 2.B. Hình 1.C. Hình 4.D. Hình 3.
Câu 5.Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp của đường tròn (O)?
A. Hình 2.B. Hình 1.C. Hình 3.D. Hình 4.
Câu 6.Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 cm và chiều cao bằng 6 cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là
A. 150 cm3.B. 120 cm3.C. 50 cm3.D. 180 cm3.
Câu 7.Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x−7y+1=0.B. x2−5=0.C. −2x+9=0.D. x21−3=0.
Câu 8.Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A. y=3x2.B. y=−31x2.C. y=3x+1.D. y=−3x2.
Câu 9.Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. x2−x−2=0.B. 3x2+2x−2026=0.C. x+3y=2.D. 5x−1=0.
Câu 10.Đường thẳng đi qua điểm A(−1;4) và song song với đường thẳng y=−3x+5 là
A. y=−3x+7.B. y=3x+1.C. y=31x+1.D. y=−3x+1.
Câu 11.64 bằng
A. 32.B. −8.C. 64.D. 8.
Câu 12.Hệ phương trình nào dưới đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. {x+y2=12x2−3y=−8.B. {−x2+2y=0x−5y=1.C. {3x+2y=3x−y=1.D. {2x−y2=05x+2y=−3.
Câu 13.Cho biểu thức P=x−21+x+21−x−4x và Q=(x−4)2x với x≥0, x=4.
a. Biểu thức P không xác định tại x=−2.b. Khi x=9 thì P=52.c. Rút gọn biểu thức P ta được P=x−4x.d. Khi x>4 thì P=Q.
Câu 14.Phương trình bậc hai là phương trình có dạng ax2+bx+c=0 với a=0. Xét phương trình bậc hai x2+7x+5=0 (1).
a. Hệ số b của x trong phương trình (1) là 7.b. Phương trình (1) có biệt thức Δ=72−4⋅1⋅5.c. x=−7+29 là một nghiệm của phương trình (1).d. Phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1+x2+x1x2=2.
Câu 15.Cho hình chữ nhật ABCD, có AB=4 cm và ACB=30∘. Vẽ đường tròn (B) có tâm B và bán kính BA. Đường tròn (B) cắt đoạn BC tại E và cắt đoạn AC tại F. Lấy điểm K trên cung lớn AE của đường tròn (B).
a. Tứ giác BEFA là tứ giác nội tiếp đường tròn (B).b. Số đo góc AKE bằng 30∘.c. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng 4 cm.d. Diện tích phần gạch chéo được giới hạn bởi cung nhỏ AF của đường tròn (B) và ba đoạn thẳng AD, DC và CF bằng 3363−8π cm2.
Câu 16.Kiểm tra cân nặng (đơn vị: kilôgam) của học sinh lớp 9C trường THCS A, người ta có bảng tần số ghép nhóm: [40;45) tần số 5; [45;50) tần số 17; [50;55) tần số 12; [55;60) tần số 8.
a. Xét phép thử "Chọn ngẫu nhiên một học sinh lớp 9C". Số phần tử của không gian mẫu của phép thử này là 42.b. Tần số của nhóm cân nặng [50;55) là n=12.c. Tần số tương đối của nhóm cân nặng [45;50) là 48%.d. Chọn ngẫu nhiên một học sinh lớp 9C. Xác suất để học sinh đó có cân nặng không nhỏ hơn 50 kg là 2111.
Câu 17.Phần đựng nước của một ly thủy tinh có dạng hình nón với chiều cao là 12 cm và đường kính miệng ly là 10 cm. Ban đầu mực nước trong ly là 6 cm, người ta thả một viên bi sắt đặc hình cầu có đường kính 3 cm chìm hoàn toàn vào trong ly nước. Hỏi mực nước trong ly dâng lên bao nhiêu centimét so với mực nước ban đầu (bỏ qua độ dày của ly, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 18.Hai túi A và B chứa các tấm thẻ được đánh số. Túi A chứa 4 tấm thẻ màu đỏ được đánh số lần lượt là 1;2;3;4 và túi B chứa 6 tấm thẻ màu xanh được đánh số lần lượt là 1;2;3;4;5;6. Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ, mỗi túi một tấm. Xác suất của biến cố: "Tích hai số trên hai tấm thẻ được lấy ra là số lẻ" bằng bao nhiêu?
Câu 19.Cổng của một khu nghỉ dưỡng có dạng là một parabol với khoảng cách giữa hai chân cổng là AB=8 m. Người ta lắp trên cổng một tấm biển tam giác OMN với O là điểm cao nhất của cổng và M,N nằm trên cổng sao cho MN=6 m. Biết MN song song với mặt đất (MN∥AB) và cách mặt đất một khoảng 3 m. Diện tích của tấm biển tam giác OMN là bao nhiêu m2 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 20.Để chuẩn bị cho năm học mới, An dự định mua 25 quyển vở cùng loại và 5 cây bút cùng loại hết tổng số tiền 410 nghìn đồng. Khi An đến cửa hàng thì đang có chương trình khuyến mại giảm giá 10% cho mỗi quyển vở và 5% cho mỗi cây bút, nên An quyết định mua 31 quyển vở và 10 cây bút hết tổng số tiền là 485 nghìn đồng. Hỏi giá tiền một cây bút khi chưa giảm giá là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 21.Một người đứng trên tháp hải đăng, mắt đặt tại vị trí A cao 200 m so với mặt nước biển. Từ vị trí đó, người này nhìn thấy hai chiếc thuyền ở vị trí C và D theo các phương AC,AD tạo với phương thẳng Ax các góc lần lượt là CAx=40∘ và DAx=30∘. Biết C,D, chân tháp B cùng nằm trên một đường thẳng song song với Ax. Hỏi khoảng cách giữa hai chiếc thuyền bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 22.Cho đường tròn (O;4 cm) và một điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA=8 cm. Kẻ tiếp tuyến AM của đường tròn (O) với M là tiếp điểm. Độ dài AM bằng bao nhiêu centimét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: D
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 9: B
Câu 10: D
Câu 11: D
Câu 12: C
Câu 13: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng
Câu 14: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai
Câu 15: a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng
Câu 16: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai
Câu 17: 0,65
Câu 18: 0,25
Câu 19: 11,6
Câu 20: 7
Câu 21: 108
Câu 22: 6,9
Câu 1 (C)
Vuông tại M nên PN là cạnh huyền. sinN=PNMP=54.
Câu 2 (B)
Hình chóp tứ giác đều có đáy là tứ giác đều nên đáy có 4 cạnh.
Câu 3 (D)
Từ a>b suy ra a−3>b−3. Vậy a−3<b−3 là sai.
Câu 4 (A)
Hình 2 là lăng trụ đứng có đáy tứ giác. Hình 1 và Hình 4 là hình chóp, Hình 3 là lăng trụ đứng tam giác.
Câu 5 (B)
Góc nội tiếp có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh là hai dây cung. Hình 1 thỏa mãn.
Câu 6 (A)
V=5⋅5⋅6=150 cm3.
Câu 7 (C)
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax+b=0 với a=0. Chỉ −2x+9=0 có dạng này.
Câu 8 (A)
Parabol hướng lên, đỉnh O, đi qua (1;3) nên y=3x2.
Câu 9 (B)
Phương trình bậc hai một ẩn có dạng ax2+bx+c=0 với a=0. Chỉ 3x2+2x−2026=0 có dạng này.
Câu 10 (D)
Đường thẳng song song có hệ số góc −3: y−4=−3(x+1) nên y=−3x+1.
Câu 11 (D)
Căn bậc hai số học 64=8.
Câu 12 (C)
Hệ bậc nhất hai ẩn gồm hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Chỉ hệ ở phương án C thỏa mãn.
Câu 13 (a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng)
a) x=−2 không thuộc điều kiện x≥0 nên P không xác định. b) Với x=9 thì P=53=52. c) Quy đồng được P=x−4x. d) Khi x>4 thì Q=x−4x=P.
Câu 14 (a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai)
a) Hệ số b=7. b) Δ=b2−4ac=72−4⋅1⋅5. c) Nghiệm là 2−7±29, không phải −7+29. d) x1+x2+x1x2=−7+5=−2=2.
Câu 15 (a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng)
a) Điểm B là tâm nên không thuộc đường tròn (B). b) Góc ở tâm ABE=90∘ nên góc nội tiếp chắn cung AE bằng 45∘, không phải 30∘. c) Tam giác ABC vuông tại B có ACB=30∘ nên AC=8 cm; bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật bằng nửa đường chéo, tức 4 cm. d) Phần gạch chéo tính được 3363−8π cm2.
Câu 16 (a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai)
a) Tổng tần số 5+17+12+8=42. b) Nhóm [50;55) có tần số 12. c) Tần số tương đối 4217≈40,5%=48%. d) P=4220=2110=2111.
Câu 17 (0,65)
Thể tích nước ban đầu 12,5π. Thể tích viên bi 4,5π. Sau khi thả bi, chiều cao mực nước h thỏa 43225πh3=17π nên h≈6,65. Độ dâng 0,65 cm.
Câu 18 (0,25)
Tích lẻ khi cả hai số đều lẻ. P=42⋅63=41=0,25.
Câu 19 (11,6)
Đặt O(0;k), A(−4;0), B(4;0). Từ MN=6 ở độ cao 3 m được k=748. Chiều cao tam giác OMN là 727 nên diện tích 21⋅6⋅727=781≈11,6.
Câu 20 (7)
Gọi v,b là giá vở và bút. 25v+5b=410 và 31⋅0,9v+10⋅0,95b=485. Giải được b=7.