MasterSchool

Đề minh họa tuyển sinh vào 10 Toán 2025-2026 Sở Quảng Nam

Quảng Nam (THPT) · Mã đề mh

Năm học 2025-202612 câu120 phút

Làm bài
ToánÔn vào 10THPTQuảng NamMã đề mh

Đề minh họa thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2025-2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam. Phần trắc nghiệm gồm 12 câu, mỗi câu 4 phương án A, B, C, D. Thời gian 120 phút.

Kỳ thiÔn vào 10
Môn thiToán
Đối tượngTHPT
Tỉnh / ThànhQuảng Nam
Thời gian120 phút
1 / 312 câu · 120 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026

Môn thi: TOÁN · Thời gian: 120 phút

ĐỀ MINH HỌA

Đề thi gồm 12 câu, 3 trang. Mã đề mh. Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {x−y=−2x+y=0\begin{cases} x-y=-2 \\ x+y=0 \end{cases}?
A. (1;−1)(1;-1).B. (−1;1)(-1;1).C. (1;1)(1;1).D. (−1;−1)(-1;-1).
Câu 2. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn xx?
A. 2x+1≥02x+1\ge 0.B. 2−3x<02-3 x<0.C. −2x≤0-2 x\le 0.D. x2+x<2x^{2}+x<2.
Câu 3. Tìm căn bậc hai của 4949.
A. 77 và −7-7.B. −7-7.C. 77.D. 7\sqrt{7} và −7-\sqrt{7}.
Câu 4. Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^{2}+bx+c=0 có biệt thức Δ\Delta bằng
A. b2+acb^{2}+ac.B. b2−acb^{2}-ac.C. b2+4acb^{2}+4 ac.D. b2−4acb^{2}-4 ac.
Câu 5. Điều kiện xác định của x\sqrt{x} là
A. x>0x>0.B. x≥0x\ge 0.C. x<0x<0.D. x≤0x\le 0.
Câu 6. Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^{2}+bx+c=0 có a−b+c=0a-b+c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
A. x1=−1x_{1}=-1, x2=−cax_{2}=-\dfrac{c}{a}.B. x1=−1x_{1}=-1, x2=cax_{2}=\dfrac{c}{a}.C. x1=1x_{1}=1, x2=cax_{2}=\dfrac{c}{a}.D. x1=1x_{1}=1, x2=−cax_{2}=-\dfrac{c}{a}.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc 5050 lần, tần số các mặt 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6 lần lượt là 88, 77, ??, 88, 66, 1111. Tần số xuất hiện mặt 33 chấm là
A. 99.B. 1010.C. 1111.D. 1212.
Câu 8. Cho đường tròn (O;3(O;3 cm)) và hai điểm A,BA,B thỏa mãn OA=3OA=3 cm, OB=4OB=4 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm AA nằm trong (O)(O), điểm BB nằm ngoài (O)(O).B. Điểm AA nằm ngoài (O)(O), điểm BB nằm trên (O)(O).C. Điểm AA nằm trên (O)(O), điểm BB nằm ngoài (O)(O).D. Điểm AA nằm trên (O)(O), điểm BB nằm trong (O)(O).
Câu 9. Không gian mẫu của phép thử là
A. số kết quả có thể xảy ra của phép thử.B. kết quả có thể xảy ra của phép thử.C. tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi của một biến cố.D. tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
Câu 10. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC=BC⋅tan⁡BAC=BC\cdot\tan B.B. AB=BC⋅tan⁡BAB=BC\cdot\tan B.C. AC=AB⋅tan⁡BAC=AB\cdot\tan B.D. AB=AC⋅tan⁡BAB=AC\cdot\tan B.
Câu 11. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác đó?
A. Ba đường trung tuyến.B. Ba đường trung trực.C. Ba đường cao.D. Ba đường phân giác.
Câu 12. Cho hình trụ có bán kính đáy RR, chiều cao hh. Thể tích VV của hình trụ được tính bởi công thức
A. V=πR2hV=\pi R^{2}h.B. V=13πR2hV=\dfrac{1}{3}\pi R^{2}h.C. V=2πRhV=2\pi Rh.D. V=πRhV=\pi Rh.
  1. Câu 1: B
  2. Câu 2: D
  3. Câu 3: A
  4. Câu 4: D
  5. Câu 5: B
  6. Câu 6: A
  7. Câu 7: B
  8. Câu 8: C
  9. Câu 9: D
  10. Câu 10: C
  11. Câu 11: B
  12. Câu 12: A
Câu 1 (B)

Cộng hai phương trình được 2x=−22x=-2 nên x=−1x=-1, y=1y=1.

Câu 2 (D)

x2+x<2x^{2}+x<2 chứa x2x^{2} nên không phải bất phương trình bậc nhất.

Câu 3 (A)

Căn bậc hai của 4949 là 77 và −7-7.

Câu 4 (D)

Δ=b2−4ac\Delta=b^{2}-4 ac.

Câu 5 (B)

x\sqrt{x} xác định khi x≥0x\ge 0.

Câu 6 (A)

a−b+c=0a-b+c=0 nên x=−1x=-1 là một nghiệm. Tích hai nghiệm bằng ca\frac{c}{a} nên nghiệm còn lại là −ca-\frac{c}{a}.

Câu 7 (B)

Tần số mặt 33 là 50−8−7−8−6−11=1050-8-7-8-6-11 = 10.

Câu 8 (C)

OA=ROA=R nên AA nằm trên đường tròn. OB>ROB>R nên BB nằm ngoài đường tròn.

Câu 9 (D)

Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.

Câu 10 (C)

Vuông tại AA: tan⁡B=ACAB\tan B=\dfrac{AC}{AB} nên AC=AB⋅tan⁡BAC=AB\cdot\tan B.

Câu 11 (B)

Tâm đường tròn ngoại tiếp là giao điểm ba đường trung trực.

Câu 12 (A)

Thể tích hình trụ V=πR2hV=\pi R^{2}h.

Có thể bạn quan tâm