CHUYÊN ĐỀ 4 · HOÁ HỌC 10 KẾT NỐI TRI THỨC
Chuyên đề: Năng lượng & Tốc độ PƯ — Lý thuyết và Phương pháp giải
Tổng kết bản chất biến thiên enthalpy chuẩn, phân biệt phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt; phương pháp tính nhiệt phản ứng theo nhiệt tạo thành chuẩn và năng lượng liên kết; khái niệm tốc độ phản ứng, định luật tác dụng khối lượng và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ theo quy tắc Van 't Hoff.
I. Năng lượng Hóa học và Biến thiên Enthalpy chuẩn
1. Phản ứng tỏa nhiệt và Phản ứng thu nhiệt
- Phản ứng tỏa nhiệt (Exothermic reaction): Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường xung quanh (làm nhiệt độ môi trường tăng lên). Biến thiên enthalpy mang giá trị âm: Ví dụ: Phản ứng đốt cháy than, xăng dầu, phản ứng trung hòa acid - base.
- Phản ứng thu nhiệt (Endothermic reaction): Phản ứng hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt từ môi trường xung quanh (làm nhiệt độ môi trường giảm xuống). Biến thiên enthalpy mang giá trị dương: Ví dụ: Phản ứng nung vôi , phản ứng nhiệt phân .
2. Phương trình nhiệt hóa học và Điều kiện chuẩn
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình phản ứng hóa học có ghi kèm trạng thái của các chất (: rắn, : lỏng, : khí, : dung dịch nước) và giá trị biến thiên enthalpy .
Điều kiện chuẩn: Áp suất (đối với chất khí), nồng độ (đối với dung dịch) và nhiệt độ thường chọn là ().
Bài toán: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
- (1)
- (2)
Cho biết mỗi phản ứng trên là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Tính nhiệt lượng giải phóng hoặc hấp thu khi đốt cháy hoàn toàn khí .
• Phản ứng (1) có Đây là phản ứng tỏa nhiệt (khi đốt cháy tỏa ra một lượng nhiệt là ).
• Phản ứng (2) có Đây là phản ứng thu nhiệt (cần cung cấp để nhiệt phân hoàn toàn ).
• Tính nhiệt lượng khi đốt cháy ():
Nhiệt lượng tỏa ra là:
II. Phương pháp tính Biến thiên Enthalpy của Phản ứng
Có hai phương pháp chính để tính biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học:
Phương pháp 1: Tính theo Nhiệt tạo thành chuẩn ()
Nhiệt tạo thành chuẩn () là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn. Quy ước: của đơn chất bền bằng .
Cho phản ứng tổng quát:
Công thức nhớ nhanh:
Phương pháp 2: Tính theo Năng lượng liên kết ()
Áp dụng cho các phản ứng mà tất cả các chất phản ứng và sản phẩm đều ở thể khí.
Trong đó và là tổng năng lượng của tất cả các liên kết trong phân tử chất đầu và sản phẩm.
Bài toán:
- a) Tính của phản ứng: .
Biết nhiệt tạo thành chuẩn: ; ; . - b) Cho phản ứng tổng hợp ammonia ở thể khí: .
Biết năng lượng liên kết: ; ; . Tính của phản ứng.
a) Tính theo nhiệt tạo thành chuẩn :
Đơn chất bền có .
b) Tính theo năng lượng liên kết :
• Phân tử chất đầu: liên kết và liên kết .
• Phân tử sản phẩm: phân tử , mỗi phân tử có liên kết Có tất cả liên kết .
• Biến thiên enthalpy phản ứng:
Kết luận: Phản ứng tổng hợp tỏa nhiệt .
III. Tốc độ Phản ứng và Định luật Tác dụng Khối lượng
1. Khái niệm tốc độ phản ứng hóa học
Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian (kí hiệu là , đơn vị thường dùng: hoặc ).
Công thức tính tốc độ trung bình của phản ứng
Cho phản ứng tổng quát:
Trong đó là biến thiên nồng độ trong khoảng thời gian . (Dấu đặt trước nồng độ chất tham gia để đảm bảo tốc độ phản ứng luôn là đại lượng dương).
2. Định luật tác dụng khối lượng
Đối với phản ứng đơn giản (phản ứng một giai đoạn):
Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng với số mũ thích hợp:
Biểu thức định luật tác dụng khối lượng
Trong đó là hằng số tốc độ phản ứng (chỉ phụ thuộc vào bản chất phản ứng và nhiệt độ, không phụ thuộc vào nồng độ chất).
Bài toán:
- a) Cho phản ứng: . Sau , nồng độ của giảm từ xuống còn . Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên.
- b) Phản ứng đơn giản: . Nếu tăng nồng độ của lên lần và giữ nguyên nồng độ thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
a) Tính tốc độ trung bình:
Áp dụng công thức tốc độ trung bình theo chất tham gia ():
b) Ảnh hưởng của nồng độ theo định luật tác dụng khối lượng:
Biểu thức tốc độ phản ứng:
Khi nồng độ tăng lần ():
Kết luận: Tốc độ phản ứng tăng lên lần.
IV. Các Yếu tố ảnh hưởng đến Tốc độ & Quy tắc Van 't Hoff
1. Năm yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng | Giải thích theo thuyết va chạm |
|---|---|---|
| 1. Nồng độ | Nồng độ chất phản ứng tăng Tốc độ phản ứng tăng. | Mật độ hạt tăng làm tăng tần số va chạm hiệu quả giữa các phân tử. |
| 2. Áp suất (chất khí) | Áp suất tăng Tốc độ phản ứng tăng. | Nén thể tích khí làm tăng nồng độ chất phản ứng. |
| 3. Nhiệt độ | Nhiệt độ tăng Tốc độ phản ứng tăng. | Tăng động năng phân tử Tăng tỉ lệ phân tử có năng lượng vượt qua năng lượng hoạt hóa. |
| 4. Diện tích tiếp xúc | Diện tích tiếp xúc chất rắn tăng Tốc độ phản ứng tăng. | Nhiều hạt chất rắn tiếp xúc trực tiếp với chất phản ứng hơn. |
| 5. Chất xúc tác | Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng (không bị tiêu hao). | Làm giảm năng lượng hoạt hóa () của phản ứng. |
2. Hệ số nhiệt độ Van 't Hoff ()
Mối liên hệ giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng tuân theo quy tắc Van t Hoff:
Trong đó là hệ số nhiệt độ Van t Hoff (thường có giá trị từ đến ); là tốc độ phản ứng ở nhiệt độ và .
Vì thời gian phản ứng tỉ lệ nghịch với tốc độ phản ứng () nên:
Bài toán: Một phản ứng hóa học có hệ số nhiệt độ Van t Hoff .
- a) Khi tăng nhiệt độ từ lên , tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
- b) Ở , phản ứng kết thúc sau . Hỏi nếu tiến hành phản ứng ở thì phản ứng sẽ kết thúc sau bao nhiêu phút?
a) Tính mức tăng tốc độ phản ứng:
Áp dụng công thức Van t Hoff với :
Vậy tốc độ phản ứng ở tăng lên lần so với ở .
b) Tính thời gian phản ứng ở :
Vì tốc độ phản ứng tăng lần nên thời gian cần để phản ứng hoàn thành giảm lần:
Kết luận: Ở , phản ứng kết thúc sau phút.
🌟 Ghi nhớ kiến thức trọng tâm
- Phản ứng tỏa nhiệt có biến thiên enthalpy (giải phóng nhiệt ra môi trường). Phản ứng thu nhiệt có (hấp thu nhiệt từ môi trường).
- Tính theo nhiệt tạo thành chuẩn : lấy tổng nhiệt tạo thành của sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành của chất đầu (). Lưu ý của đơn chất bền bằng 0.
- Tính theo năng lượng liên kết (cho chất khí): lấy tổng năng lượng liên kết của chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết của sản phẩm ().
- Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian: .
- Định luật tác dụng khối lượng: . Các yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng: tăng nồng độ, tăng nhiệt độ, tăng áp suất (chất khí), tăng diện tích tiếp xúc bề mặt và dùng chất xúc tác.
- Quy tắc Van 't Hoff: Khi tăng nhiệt độ lên , tốc độ phản ứng tăng từ đến lần: .
Câu hỏi ôn tập & củng cố kiến thức
Vì sao khi tính biến thiên Enthalpy phản ứng theo nhiệt tạo thành thì lấy Sản phẩm trừ Chất đầu, còn theo năng lượng liên kết lại lấy Chất đầu trừ Sản phẩm?
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng bằng cơ chế nào và có làm thay đổi biến thiên Enthalpy của phản ứng không?
Tại sao việc nghiền nhỏ một viên than rắn lại làm than cháy nhanh và mạnh hơn rất nhiều?
Đề kiểm tra trắc nghiệm: Năng lượng & Tốc độ PƯ
5 đề theo 5 cấp độ, mỗi đề 22 câu · 90 phút, chỉ gồm kiến thức trong chuyên đề này. Chấm điểm ngay sau khi nộp.