CHUYÊN ĐỀ 5 · TOÁN 10 KẾT NỐI TRI THỨC
Chuyên đề: Phương pháp tọa độ Oxy & Ba đường Conic
Toàn bộ kiến thức hình học giải tích trong mặt phẳng Oxy: Tọa độ vectơ, phương trình đường thẳng (tổng quát, tham số), khoảng cách và góc, phương trình đường tròn, tiếp tuyến, cùng ba đường Conic kinh điển (Elip, Hypebol, Parabol).
I. Tọa độ của Điểm và Vectơ trong Mặt phẳng Oxy
Trên mặt phẳng toạ độ với hai vectơ đơn vị và :
- Vectơ .
- Điểm .
- Với hai điểm và : , khoảng cách .
- Tọa độ trung điểm của : .
- Tích vô hướng: .
- Tọa độ trọng tâm của tam giác : .
- Nếu , thì và .
Góc giữa hai vectơ , khác (với , ):
Bài toán: Trong mặt phẳng toạ độ , cho ba điểm , và .
a) Tìm toạ độ vectơ và tính độ dài đoạn thẳng .
b) Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác .
a) .
Độ dài: .
b) Toạ độ trọng tâm :
Vậy .
II. Phương trình Đường thẳng trong Mặt phẳng Oxy
1. Vectơ pháp tuyến và Vectơ chỉ phương
- Vectơ vuông góc với đường thẳng gọi là VTPT của .
- Vectơ có giá song song hoặc trùng với gọi là VTCP của .
- Nếu thì có thể chọn hoặc vì .
2. Các dạng phương trình đường thẳng
- Phương trình tổng quát: (), trong đó là một VTPT.
- Đường thẳng đi qua một điểm và có VTPT: đường thẳng đi qua và nhận làm VTPT có phương trình .
- Phương trình tham số: Đi qua , VTCP : ().
- Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng: .
3. Góc giữa hai đường thẳng , có VTPT tương ứng , :
Bài toán: Cho điểm và đường thẳng .
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng .
b) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
a) Vì nên nhận làm VTPT.
Phương trình đường thẳng đi qua có VTPT :
b) Khoảng cách từ đến :
III. Phương trình Đường tròn
Phương trình đường tròn
Đường tròn có tâm và bán kính có phương trình:
Dạng khai triển: với điều kiện và bán kính .
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm tại điểm nằm trên đường tròn: .
Bài toán: Cho đường tròn .
a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
a) Ta có: ; ; .
Tâm . Bán kính .
b) Tiếp tuyến của tại nhận vectơ làm VTPT:
Phương trình tiếp tuyến đi qua có VTPT :
IV. Ba đường Conic: Elip, Hypebol, Parabol
Ba đường Conic là những đường cong phẳng kinh điển với nhiều ứng dụng trong thiên văn học (quỹ đạo hành tinh, vệ tinh) và kỹ thuật. Định nghĩa theo SGK:
- Elip là tập hợp các điểm sao cho , với , là hai điểm cố định, và .
- Hypebol là tập hợp các điểm sao cho , với và .
- Parabol là tập hợp các điểm cách đều điểm cố định và đường thẳng cố định không đi qua : .
| Đường Conic | Phương trình chính tắc | Mối quan hệ tham số | Tiêu điểm & Tiêu cự |
|---|---|---|---|
| Đường Elip (E) | Tiêu điểm: Tiêu cự: |
||
| Đường Hypebol (H) | Tiêu điểm: Tiêu cự: |
||
| Đường Parabol (P) | là tham số tiêu | Tiêu điểm: Đường chuẩn: |
Bài toán: Lập phương trình chính tắc của Elip biết độ dài trục lớn bằng và tiêu cự bằng .
Phương trình chính tắc của có dạng: ().
- Độ dài trục lớn .
- Tiêu cự .
- Áp dụng hệ thức liên hệ của Elip:
Kết luận: Phương trình chính tắc của Elip là: .
🌟 Ghi nhớ kiến thức trọng tâm
- Tọa độ vectơ: u⃗(x₁; y₁), v⃗(x₂; y₂). Khi đó u⃗ · v⃗ = x₁x₂ + y₁y₂; |u⃗| = √(x₁² + y₁²).
- Đường thẳng: VTCP u⃗(u₁; u₂), VTPT n⃗(a; b) với a·u₁ + b·u₂ = 0. Phương trình tổng quát: ax + by + c = 0.
- Khoảng cách từ điểm M(x₀; y₀) đến đường thẳng Δ: ax + by + c = 0 là d(M, Δ) = |ax₀ + by₀ + c| / √(a² + b²).
- Đường tròn tâm I(a; b), bán kính R: (x - a)² + (y - b)² = R².
- Ba đường Conic: Elip x²/a² + y²/b² = 1 (b² = a² - c²); Hypebol x²/a² - y²/b² = 1 (b² = c² - a²); Parabol y² = 2px (p > 0).
Câu hỏi ôn tập & củng cố kiến thức
Câu 1: Làm thế nào để phân biệt phương trình Elip và Hypebol nhanh nhất?
Câu 2: Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì các vectơ pháp tuyến có quan hệ gì?
Câu 3: Làm sao để kiểm tra một phương trình bậc hai có phải là phương trình đường tròn không?
Đề kiểm tra trắc nghiệm: Tọa độ Oxy & Ba conic
5 đề theo 5 cấp độ, mỗi đề 22 câu · 90 phút, chỉ gồm kiến thức trong chuyên đề này. Chấm điểm ngay sau khi nộp.