CHUYÊN ĐỀ 4 · TOÁN 11 KẾT NỐI TRI THỨC
Chuyên đề: Giới hạn, Hàm số liên tục, Mũ & Lôgarit — Lý thuyết và Phương pháp giải
Tổng hợp toàn diện kiến thức giải tích 11 về giới hạn dãy số, giới hạn hàm số, tính liên tục của hàm số; luỹ thừa với số mũ thực, hàm số mũ, hàm số lôgarit và các phương pháp giải phương trình, bất phương trình mũ – lôgarit.
I. Giới hạn của Dãy số và Giới hạn của Hàm số
1. Các định lí giới hạn quan trọng
Nếu và thì:
- ;
- (); ()
- Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội : .
2. Khử các dạng vô định thường gặp trong giới hạn hàm số
Dạng phân thức đa thức: Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử chứa rồi triệt tiêu nhân tử vô định trước khi thay số.
Dạng chứa căn thức: Nhân liên hợp để làm xuất hiện nhân tử ở tử số, sau đó rút gọn.
Dạng tại vô cực: Đặt luỹ thừa bậc cao nhất của biến ra làm nhân tử chung ở cả tử và mẫu rồi áp dụng .
Bài toán: Tính các giới hạn sau:
a) .
b) .
c) .
a) Chia cả tử và mẫu cho :
b) Phân tích tử số thành nhân tử :
c) Dạng vô định , nhân liên hợp lượng :
Kết luận: .
II. Hàm số liên tục và Định lí nghiệm phương trình
1. Định nghĩa và Tính chất hàm số liên tục
Hàm số xác định trên khoảng và . Hàm số được gọi là liên tục tại điểm nếu:
Hàm số liên tục trên từng khoảng xác định của nó bao gồm: hàm đa thức, hàm phân thức hữu tỉ, hàm căn thức và các hàm số lượng giác.
2. Định lí giá trị trung gian (Định lí Bolzano - Cauchy):
Nếu hàm số liên tục trên đoạn và thì tồn tại ít nhất một điểm sao cho , tức là phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng .
Bài toán:
a) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm :
b) Chứng minh phương trình có ít nhất nghiệm thực phân biệt nằm trong khoảng .
a) Ta có . Tính giới hạn của khi :
Vì nên hàm số không liên tục (gián đoạn) tại điểm .
b) Đặt . Hàm số là hàm đa thức nên liên tục trên , do đó liên tục trên mọi đoạn con của nó.
Tính giá trị của tại các mốc điểm:
- .
- có ít nhất nghiệm .
- có ít nhất nghiệm .
- có ít nhất nghiệm .
Vì ba khoảng đôi một không giao nhau và đều nằm trong nên phương trình đã cho có ít nhất nghiệm thực phân biệt trong khoảng .
Kết luận: Phương trình có ít nhất 3 nghiệm phân biệt trong .
III. Luỹ thừa và Lôgarit
| Tính chất luỹ thừa () | Tính chất lôgarit () |
|---|---|
| () | |
| () | |
| ; | ; |
Bài toán: Cho và . Hãy biểu diễn biểu thức theo và .
Áp dụng công thức đổi cơ số sang cơ số :
Phân tích các số và ra thừa số nguyên tố:
Tử số: .
Mẫu số: .
Do đó:
Kết luận: .
IV. Hàm số và Phương trình, Bất phương trình Mũ – Lôgarit
Phương pháp giải Phương trình và Bất phương trình Mũ – Lôgarit
- Đưa về cùng cơ số:
().
- Bất phương trình ( giữ chiều, đổi chiều):
Nếu : ; .
Nếu : ; .
Bài toán: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) .
b) .
c) .
a) Ta có:
b) Điều kiện xác định: .
Phương trình tương đương:
Giải phương trình bậc hai: .
Đối chiếu điều kiện , ta chỉ nhận nghiệm .
c) Điều kiện xác định: .
Vì cơ số nên bất phương trình đổi chiều:
Kết hợp điều kiện , ta được tập nghiệm là .
Kết luận: a) ; b) ; c) .
🌟 Ghi nhớ kiến thức trọng tâm
- Giới hạn đặc biệt: (); nếu . Tổng cấp số nhân lùi vô hạn (): .
- Hàm số liên tục tại . Định lí giá trị trung gian: Nếu liên tục trên và thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng .
- Công thức luỹ thừa & lôgarit: ; ; ; ().
- Hàm số và (): đồng biến khi , nghịch biến khi .
- Phương trình mũ & lôgarit cơ bản: (); . Bất phương trình giữ chiều khi và đổi chiều khi .
Câu hỏi ôn tập & củng cố kiến thức
Câu 1: Vì sao khi giải bất phương trình lôgarit có cơ số nhỏ hơn 1 ta bắt buộc phải đổi chiều bất đẳng thức?
Câu 2: Điều kiện xác định của luỹ thừa a^alpha phụ thuộc vào số mũ alpha như thế nào?
Câu 3: Làm thế nào để phân biệt giới hạn một bên (tiến về bên trái / bên phải) và giới hạn tại một điểm?
Đề kiểm tra trắc nghiệm: Giới hạn, Mũ & Lôgarit
5 đề theo 5 cấp độ, mỗi đề 22 câu · 90 phút, chỉ gồm kiến thức trong chuyên đề này. Chấm điểm ngay sau khi nộp.