Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 1
Lý thuyết Toán 1 Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Bài học Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.
16 Bài tập trắc nghiệm Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lớp 1 (có lời giải)
Với 16 bài tập trắc nghiệm Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.
16 Bài tập trắc nghiệm Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lớp 1 (có lời giải)
Trắc nghiệm Nhận biết các số từ 0 đến 5
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cách đọc số đúng là:

A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cách đọc số đúng là:

A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cách đọc số đúng là:
![]()
A. Hai
B. Không
C. Ba
D. Năm
Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cách đọc số đúng là:
![]()
A. Một
B. Không
C. Năm
D. Bốn
................................
................................
................................
Trắc nghiệm Đếm đến 5 (Đếm số lượng của 1 sự vật đến 5)
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Đếm số con sóc. Có bao nhiêu con sóc?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Đếm số ô tô. Có bao nhiêu ô tô?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 0
Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Đếm số con cá vàng. Có bao nhiêu con cá vàng?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Đếm số bút chì. Có bao nhiêu cái bút chì?
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
................................
................................
................................
Trắc nghiệm Đếm đến 5 (Đếm số lượng của 1 sự vật đến 5 - tiếp)
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình nào có 2 con gà?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình nào có 5 con cá?
A.
B. C. D. Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất Hình nào có 4 cục tẩy? A. B. C. D. Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất Bể nào không có cá? A. B. C. D. ................................ ................................ ................................ Trắc nghiệm Đếm đến 5 (Đếm số lượng của nhiều sự vật có trong hình) Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất Hình bên có: A. 3 cái bút chì màu xanh B. 4 cái bút chì màu vàng C. 2 cái bút chì màu xanh D. 3 cái bút chì màu vàng Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất Hình bên có: A. 3 cái xe máy B. 2 cái xe ô tô C. 3 cái xe ô tô D. 5 cái xe máy Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất Hình bên có: A. 3 quả táo B. 5 quả cam C. 2 quả táo D. 1 quả cam Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất Hình bên có: A. 1 cục tẩy B. 2 cái bút chì C. 4 cục tẩy D. 3 cái bút chì ................................ ................................ ................................ Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Chữ số | Cách đọc | Số lượng minh họa | Cấu tạo & Biểu thị bằng chấm tròn |
|---|---|---|---|
| 0 | Không | Không có đồ vật nào (đĩa trống) | Trống trơn (không có chấm tròn nào) |
| 1 | Một | 1 con cá, 1 bông hoa, 1 con mèo | 🔴 (1 chấm tròn) |
| 2 | Hai | 2 quả táo, 2 cái kẹo, 2 bạn nhỏ | 🔴🔴 (2 chấm tròn) |
| 3 | Ba | 3 quả bóng, 3 cái bút, 3 cái cây | 🔴🔴🔴 (3 chấm tròn) |
| 4 | Bốn | 4 chiếc ghế, 4 chú chim, 4 chiếc ô tô | 🔴🔴🔴🔴 (4 chấm tròn) |
| 5 | Năm | 5 ngón tay trên một bàn tay, 5 ngôi sao | 🔴🔴🔴🔴🔴 (5 chấm tròn) |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Nhận biết và đọc, viết đúng các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5.
- Kiến thức then chốt 2: Đếm chính xác số lượng đồ vật, con vật, chấm tròn trong phạm vi từ 0 đến 5.
- Kiến thức then chốt 3: Hiểu số 0 biểu thị không có đồ vật nào hoặc không còn lại gì.
- Kiến thức then chốt 4: Biết lập số lượng đồ vật tương ứng với mỗi số từ 0 đến 5.
- Kiến thức then chốt 5: Biết vận dụng đếm các đồ dùng học tập quen thuộc (bút, vở, thước kẻ) có số lượng đến 5.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nhận biết và đọc, viết đúng các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5.
- Đếm chính xác số lượng đồ vật, con vật, chấm tròn trong phạm vi từ 0 đến 5.
- Hiểu số 0 biểu thị không có đồ vật nào hoặc không còn lại gì.
- Biết lập số lượng đồ vật tương ứng với mỗi số từ 0 đến 5.
- Biết vận dụng đếm các đồ dùng học tập quen thuộc (bút, vở, thước kẻ) có số lượng đến 5.