MasterSchool

Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 3

Lý thuyết Toán 1 Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10

Chương 3: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Phép trừ trong phạm vi 10

Bài học Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

Với 28 bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

Nhận biết dấu trừ, cách viết phép trừ

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Dấu trừ trong phép cộng được viết là:

A. –

B. +

C. ×

D. :

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách viết đúng của phép tính 6 trừ 2 bằng 4 là:

A. 6 + 2 = 8

B. 6 + 1 = 7

C. 6 – 1 = 5

D. 6 – 2 = 4

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách viết đúng của phép tính 9 trừ 7 bằng 2 là:

A. 9 – 2 = 7

B. 9 – 7 = 2

C. 9 – 3 = 6

D. 9 – 6 = 3

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách viết đúng của phép tính 5 trừ 1 bằng 4 là:

A. 5 – 1 = 4

B. 5 – 2 = 4

C. 5 + 1 = 6

D. 5 + 2 = 7

................................

................................

................................

Phép trừ trong phạm vi 10 (kết quả của phép tính có hình ảnh)

Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình trên biểu diễn phép trừ:

Toán 1 Bài 11 - Phép trừ trong phạm vi 10 - Hình 1

A. 7 – 2 = 5

B. 6 – 2 = 4

C. 6 + 2 = 8

D. 8 – 2 = 6

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình trên biểu diễn phép trừ:

Toán 1 Bài 11 - Phép trừ trong phạm vi 10 - Hình 2

A. 8 – 4 = 4

B. 5 + 3 = 8

C. 8 – 3 = 5

D. 8 – 3 = 6

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình trên biểu diễn phép trừ:

Toán 1 Bài 11 - Phép trừ trong phạm vi 10 - Hình 3

A. 7 – 2 = 4

B. 6 – 2 = 4

C. 7 – 1 = 6

D. 7 – 2 = 5

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình trên biểu diễn phép trừ:

Toán 1 Bài 11 - Phép trừ trong phạm vi 10 - Hình 4

A. 6 – 2 = 4

B. 6 – 2 = 3

C. 6 – 1 = 5

D. 7 – 2 = 5

................................

................................

................................

Phép trừ trong phạm vi 10 (viết phép tính có hình ảnh)

Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính trên là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính trên là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 4

B. 2

C. 1

D. 5

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính trên là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 5

B. 0

C. 1

D. 3

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 3

B. 5

C. 1

D. 6

................................

................................

................................

Phép trừ trong phạm vi 10 (kết quả của phép tính không có hình ảnh)

Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 6 – 1 là:

A. 4

B. 5

C. 7

D. 3

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 7 – 3 là:

A. 10

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 10 – 4 là:

A.

Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng

7

B. 5

C. 3

D. 6

Vậy: Kết quả của phép tính 10 – 4 là: 6

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 4 – 2 là:

A. 1

B. 3

C. 2

D. 6

................................

................................

................................

Phép trừ trong phạm vi 10 (tách ra, bớt đi còn lại bằng mấy)

Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình trên biểu diễn phép trừ:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 8 – 5 = 3

B. 8 – 1 = 7

C. 8 – 2 = 6

D. 8 – 3 = 5

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình trên biểu diễn phép trừ:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 6 – 5 = 1

B. 6 – 4 = 2

C. 5 – 2 = 3

D. 5 – 4 = 1

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 4

B. 6

C. 5

D. 1

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 6

B. 5

C. 4

D. 2

................................

................................

................................

Số 0 trong phép trừ

Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 3 – 0 là:

A. 0

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 7 – 0 là:

A. 7

B. 3

C. 0

D. 5

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 5 – 5 là:

A. 0

B. 1

C. 5

D. 2

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 10 – 10 là:

A. 10

B. 2

C. 6

D. 0

................................

................................

................................

Phép trừ trong phạm vi 10 (Luyện tập)

Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 7 – 2 là:

A. 4

B. 5

C. 7

D. 3

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 9 – 3 là:

A. 7

B. 5

C. 6

D. 4

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép tính thích hợp là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 6 – 2

B. 5 – 4

C. 9 – 3

D. 10 – 2

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

28 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

................................

................................

................................

Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 13: Luyện tập chung

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 19: Ôn tập hình học

  • Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.


    Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

    Khái niệm & Kí hiệuÝ nghĩa thực tiễnVí dụ minh họa trực quanPhép tính tương ứng
    Bớt điTách ra hoặc bớt một phần đồ vật để xem còn lại bao nhiêuTrên cành có 5 quả táo, rụng mất 2 quả xuống đất. Còn lại 3 quả5 - 2 = 3
    Dấu trừ (-)Dấu thể hiện hành động bớt đi, bay đi, cho đi, ăn mấtCó 6 quả bóng bay, bị nổ mất 1 quả. Còn lại 5 quả bóng6 - 1 = 5
    Trừ đi chính nóMột số trừ đi chính nó thì kết quả bằng 0Có 4 quả cam, đã ăn hết cả 4 quả cam. Còn lại 0 quả4 - 4 = 0
    Trừ đi số 0Một số trừ đi 0 thì kết quả vẫn bằng chính số đóCó 7 cái bút chì, không làm mất cái nào (bớt 0). Vẫn còn nguyên 7 cái7 - 0 = 7

    Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

    📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

    • Kiến thức then chốt 1: Hiểu bản chất của phép trừ là thao tác 'bớt đi', 'tách ra', 'cho đi' hoặc 'còn lại'.
    • Kiến thức then chốt 2: Làm quen và sử dụng đúng dấu trừ (-) và dấu bằng (=) trong biểu thức.
    • Kiến thức then chốt 3: Biết cách viết và đọc phép tính trừ (ví dụ: 5 - 2 = 3 đọc là 'năm trừ hai bằng ba').
    • Kiến thức then chốt 4: Thực hiện chính xác các phép trừ trong phạm vi 10 bằng cách đếm lùi hoặc bớt đồ vật.
    • Kiến thức then chốt 5: Biết nêu tình huống thực tế dẫn đến phép trừ và tìm kết quả còn lại.

    🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

    Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

    Bản chất của phép trừ là gì và khi nào thì sử dụng dấu trừ (-)?
    Phép trừ biểu thị hành động bớt đi, lấy đi, cho đi, bay đi hoặc tách một phần ra khỏi nhóm ban đầu để tìm số lượng còn lại. Ta dùng dấu trừ (-) giữa hai số để biểu diễn.
    Phương pháp đếm lùi để tính phép trừ thực hiện như thế nào?
    Để tính 7 - 2: Giữ số 7 trong đầu, đếm lùi 2 bước: 6, 5. Kết quả dừng lại ở 5, vậy 7 - 2 = 5.
    Một số trừ đi chính nó thì bằng bao nhiêu?
    Một số trừ đi chính nó luôn luôn bằng 0. Ví dụ: Có 6 quả bóng bay, bay mất cả 6 quả thì còn lại 0 quả (6 - 6 = 0).
    Một số trừ đi 0 thì kết quả thế nào?
    Một số trừ đi 0 thì kết quả vẫn bằng chính số đó. Ví dụ: 9 - 0 = 9, vì không bớt đi cái nào cả.

    Đề luyện tập theo bài