MasterSchool

Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 1

Lý thuyết Toán 1 Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10

Chương 1: Các số từ 0 đến 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Các số 6, 7, 8, 9, 10

Bài học Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

Với 16 bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

Trắc nghiệm Nhận biết các số từ 6 đến 10

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 2 - Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Hình 1

A. Mười

B. Sáu

C. Chín

D. Bảy

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 2 - Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Hình 2

A. Tám

B. Chín

C. Bảy

D. Mười

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 2 - Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Hình 3

A. Sáu

B. Mười

C. Bảy

D. Chín

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 2 - Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Hình 4

A. Mười

B. Tám

C. Sáu

D. Bảy

................................

................................

................................

Trắc nghiệm Đếm đến 10 (Đếm số lượng của 1 sự vật đến 10)

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số con cá. Có bao nhiêu con cá?

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 7

B. 9

C. 10

D. 6

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả cam. Có bao nhiêu quả cam?

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 7

B. 9

C. 10

D. 6

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số con vịt. Có bao nhiêu con vịt?

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 7

B. 9

C. 8

D. 6

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số cục tẩy. Có bao nhiêu cục tẩy?

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 9

B. 10

C. 7

D. 8

................................

................................

................................

Trắc nghiệm Đếm đến 10 (Đếm số lượng của 1 sự vật đến 10 - tiếp)

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình nào có 10 quả trứng?

A. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

B. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

C. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

D. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng

="../toan-1-ket-noi/images/trac-nghiem-bai-2-cac-so-6-7-8-9-10-332211.PNG" style="display: inline;" width="101"/>

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình bên giơ lên mấy ngón tay?

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 8

B. 9

C. 7

D. 10

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình bên có bao nhiêu cái bánh?

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 8

B. 6

C. 7

D. 9

Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống

Hình nào có 9 quả bóng?

A. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

B. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

C. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

D. 16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

................................

................................

................................

Trắc nghiệm Đếm đến 10 (Đếm số lượng nhiều sự vật có trong hình)

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình bên có:

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 6 cái bút chì màu xanh

B. 5 cái bút chì màu vàng

C. 7 cái bút chì màu vàng

D. 7 cái bút chì màu xanh

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình bên có:

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 6 quả lê

B. 6 quả cam

C. 5 quả táo

D. 5 quả dưa

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình bên có:

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 6 cái kẹo màu xanh

B. 10 cái kẹo màu hồng

C. 8 cái kẹo màu xanh

D. 7 cái kẹo màu hồng

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình bên có:

16 Bài tập trắc nghiệm Các số 6, 7, 8, 9, 10 lớp 1 (có lời giải)

A. 7 cái bút chì

B. 7 cái cục tẩy

C. 8 cái cục tẩy

D. 8 cái bút chì

................................

................................

................................

Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 4: So sánh số

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 5: Mấy và mấy

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 6: Luyện tập chung

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật

  • Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.


    Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

    Chữ sốCách đọcSố lượng minh họaBiểu thị bằng ngón tay / chấm tròn
    6Sáu6 bông hoa sen, 6 chú ong chăm chỉ5 ngón một bàn tay + 1 ngón bàn tay kia (6 chấm)
    7Bảy7 chiếc bút sáp màu, 7 ngày trong một tuần5 ngón + 2 ngón (7 chấm)
    8Tám8 củ cà rốt của thỏ, 8 cánh quạt gió5 ngón + 3 ngón (8 chấm)
    9Chín9 bạn học sinh trong đội múa, 9 quả cam5 ngón + 4 ngón (9 chấm)
    10Mười10 ngón tay trên hai bàn tay, 10 bạn thỏ10 ngón trên cả 2 bàn tay xòe ra (10 chấm)

    Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

    📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

    • Kiến thức then chốt 1: Nhận biết và đọc, viết thành thạo các chữ số: 6, 7, 8, 9, 10.
    • Kiến thức then chốt 2: Đếm xuôi và đếm ngược trôi chảy các số từ 0 đến 10.
    • Kiến thức then chốt 3: Số 10 là số đầu tiên có hai chữ số: chữ số 1 đứng trước và chữ số 0 đứng sau.
    • Kiến thức then chốt 4: Nắm chắc thứ tự liên tiếp của dãy số tự nhiên: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
    • Kiến thức then chốt 5: Ứng dụng đếm số ngón tay trên hai bàn tay, số bậc thang hay số đồ vật xung quanh em.

    🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

    • Nhận biết và đọc, viết thành thạo các chữ số: 6, 7, 8, 9, 10.
    • Đếm xuôi và đếm ngược trôi chảy các số từ 0 đến 10.
    • Số 10 là số đầu tiên có hai chữ số: chữ số 1 đứng trước và chữ số 0 đứng sau.
    • Nắm chắc thứ tự liên tiếp của dãy số tự nhiên: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
    • Ứng dụng đếm số ngón tay trên hai bàn tay, số bậc thang hay số đồ vật xung quanh em.

    Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

    Số 10 có điểm gì đặc biệt khác với các số từ 0 đến 9?
    Các số từ 0 đến 9 đều là số có một chữ số, chỉ dùng một kí tự để viết. Số 10 là số đầu tiên có hai chữ số, được ghép bởi chữ số 1 đứng trước (chỉ 1 chục) và chữ số 0 đứng sau (chỉ 0 đơn vị).
    Bé thường đếm nhầm hoặc bỏ sót khi số lượng lên tới 8, 9, 10 thì có mẹo gì?
    Hãy hướng dẫn bé kĩ năng đếm theo thứ tự: xếp các vật thành một hàng ngang từ trái sang phải, vừa dùng ngón tay chỉ vào từng vật vừa đếm to nhịp nhàng (1, 2, 3...). Sau khi chỉ hết, số cuối cùng đọc lên chính là số lượng của cả nhóm.
    Làm thế nào để rèn luyện kĩ năng đếm lùi từ 10 về 0 cho học sinh?
    Có thể chơi trò chơi phóng tên lửa vũ trụ: đếm ngược '10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0... Bắt đầu!'. Trò chơi tạo sự hứng thú và giúp bé ghi nhớ phản xạ thứ tự ngược của các số.
    Cách nhận biết số liền trước và số liền sau của một số trong phạm vi 10 là gì?
    Số liền trước của một số là số đứng ngay trước nó trên tia số (bằng số đó bớt đi 1 đơn vị). Số liền sau là số đứng ngay sau nó (bằng số đó thêm 1 đơn vị). Ví dụ: số liền trước của 8 là 7, số liền sau của 8 là 9.

    Đề luyện tập theo bài