MasterSchool

Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 6

Lý thuyết Toán 1 Bài 21: Số có hai chữ số

Chương 6: Các số đến 100 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 21: Số có hai chữ số theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Số có hai chữ số

Bài học Bài 21: Số có hai chữ số trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

Với 32 bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

Nhận biết, đọc, viết các số tới 20

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 21 - Số có hai chữ số - Hình 1

A. Mười bảy

B. Mười sáu

C. Mười chín

D. Mười tám

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 21 - Số có hai chữ số - Hình 2

A. Mười tám

B. Mười sáu

C. Mười chín

D. Mười lăm

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 21 - Số có hai chữ số - Hình 3

A. Mười hai

B. Mười một

C. Mười

D. Mười ba

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Toán 1 Bài 21 - Số có hai chữ số - Hình 4

A. Mười ba

B. Mười hai

C. Mười một

D. Mười bốn

................................

................................

................................

Đếm tới 20

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả táo. Có bao nhiêu quả táo?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 12

B. 13

C. 11

D. 14

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả cam. Có bao nhiêu quả cam?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 14

B. 15

C. 17

D. 16

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số con sóc. Có bao nhiêu con sóc?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 17

B. 13

C. 14

D. 18

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số bút chì. Có bao nhiêu bút chì?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 15

B. 17

C. 19

D. 20

................................

................................

................................

Nhận biết, đọc, viết và sắp thứ tự các số tròn chục

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. Năm không

B. Năm mươi

C. Lăm mươi

D. Lăm chục

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. Chín không

B. Chín chín

C. Chín mươi

D. Không chín

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

“Bốn mươi” được viết là:

A. 40

B. 04

C. 44

D. 10

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

“Sáu mươi” được viết là:

A. 66

B. 61

C. 60

D. 06

................................

................................

................................

Đếm các số tròn chục

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả dâu. Có bao nhiêu quả dâu?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 70

B. 90

C. 60

D. 80

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số cái nơ. Có bao nhiêu cái nơ?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 20

B. 30

C. 40

D. 10

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả xoài. Có bao nhiêu quả xoài?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 50

B. 60

C. 70

D. 80

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số con gà. Có bao nhiêu cò gà?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 70

B. 90

C. 60

D. 80

................................

................................

................................

Nhận biết, đọc, viết các số tới 99

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. Năm một

Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng

>

B. Năm mươi mốt

C. Lăm mốt

D. Một năm

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. Bốn ba

B. Tư ba

C. Bốn mươi ba

D. Ba mươi tư

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. Sáu mươi năm

B. Sáu lăm

C. Sáu năm

D. Sáu mươi lăm

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. Tám mươi chín

B. Tám chín

C. Chín tám

D. Chín mươi tám

................................

................................

................................

Thứ tự các số đến 99

Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 32

B. 30

C. 42

D. 52

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 77

B. 67

C. 57

D. 52

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 42

B. 40

C. 50

D. 60

Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 92

B. 93

C. 94

D. 95

................................

................................

................................

Chục và đơn vị

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là:

A. 45

B. 54

C. 44

D. 55

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 8 chục và 7 đơn vị là:

A. 78

B. 77

C. 76

D. 87

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 6 chục và 1 đơn vị là:

A. 16

B. 61

C. 56

D. 66

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 7 chục và 2 đơn vị là:

A. 22

B. 27

C. 72

D. 66

................................

................................

................................

Đếm tới 99

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả táo. Có bao nhiêu quả táo?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 33

B. 34

C. 35

D. 36

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả cam. Có bao nhiêu quả cam?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 55

B. 56

C. 57

D. 58

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả dâu. Có bao nhiêu quả dâu?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 77

B. 78

C. 79

D. 80

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đếm số quả chuối. Có bao nhiêu quả chuối?

32 Bài tập trắc nghiệm Số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)

A. 41

B. 43

C. 47

D. 45

................................

................................

................................

Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 20: Ôn tập chung

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 22: So sánh số có hai chữ số

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 24: Luyện tập chung

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số

  • Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.


    Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

    Số có hai chữ sốChữ số hàng chụcChữ số hàng đơn vịCách đọc & Cấu tạo số
    101 (1 chục)0 (0 đơn vị)Mười (gồm 1 chục và 0 đơn vị)
    141 (1 chục)4 (4 đơn vị)Mười bốn (gồm 1 chục và 4 đơn vị)
    252 (2 chục)5 (5 đơn vị)Hai mươi lăm (gồm 2 chục và 5 đơn vị)
    505 (5 chục)0 (0 đơn vị)Năm mươi (số tròn chục, gồm 5 chục)
    999 (9 chục)9 (9 đơn vị)Chín mươi chín (số lớn nhất có hai chữ số)

    Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

    📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

    • Kiến thức then chốt 1: Hiểu khái niệm chục và đơn vị; nhận biết 1 chục = 10 đơn vị.
    • Kiến thức then chốt 2: Biết đọc và viết các số tròn chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
    • Kiến thức then chốt 3: Biết đọc và viết các số có hai chữ số từ 11 đến 99.
    • Kiến thức then chốt 4: Xác định được giá trị của từng chữ số: chữ số hàng chục đứng trước, chữ số hàng đơn vị đứng sau.
    • Kiến thức then chốt 5: Đếm xuôi, đếm lùi và đếm cách 2, cách 5, cách 10 trong phạm vi 100.

    🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

    Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

    Khái niệm 'chục' và 'đơn vị' được hiểu thế nào ở lớp 1?
    Một bó gồm 10 que tính rời được gọi là 1 chục. 1 chục bằng 10 đơn vị. Trong số có hai chữ số, chữ số đứng trước chỉ số chục, chữ số đứng sau chỉ số đơn vị rời. Ví dụ: số 34 gồm 3 chục và 4 đơn vị.
    Các số tròn chục trong phạm vi 100 là những số nào?
    Các số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0, bao gồm: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
    Bé hay nhầm lẫn cách đọc số tận cùng bằng 1 (mốt hay một) và 5 (lăm hay năm) thì xử lý ra sao?
    Quy tắc đọc: Với số có chữ số hàng chục từ 2 trở lên, số 1 đọc là 'mốt' (21: hai mươi mốt), trừ số 11 đọc là 'mười một'. Chữ số 5 đọc là 'lăm' (15: mười lăm, 25: hai mươi lăm), trừ số 5 đọc là 'năm'. Hãy cho bé luyện đọc bảng số thường xuyên.
    Làm thế nào để học sinh đếm cách 2, cách 5, cách 10 nhanh chóng?
    Đếm cách 2: 2, 4, 6, 8, 10... Đếm cách 5: 5, 10, 15, 20, 25... Đếm cách 10: 10, 20, 30, 40... Có thể kết hợp vỗ tay nhịp nhàng để tạo nhịp điệu giúp trẻ ghi nhớ lâu.

    Đề luyện tập theo bài