Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 6
Lý thuyết Toán 1 Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài học Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.
10 Bài tập trắc nghiệm Bảng các số từ 1 đến 100 lớp 1 (có lời giải)
Với 10 bài tập trắc nghiệm Bảng các số từ 1 đến 100 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.
10 Bài tập trắc nghiệm Bảng các số từ 1 đến 100 lớp 1 (có lời giải)
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cách đọc số đúng là:

A. Một không
B. Mười không
C. Một trăm
D. Một không không
Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số 100 gồm:
A. 1 chục và 0 đơn vị
B. 100 chục
C. 10 chục và 0 đơn vị
D. 10 đơn vị và 1 chục
Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số bé nhất có hai chữ số là:
A. 12
B. 10
C. 20
D. 30
Câu 5. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98
B. 97
C. 100
D. 99
Câu 6. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:
A. 94
B. 96
C. 98
D. 100
Câu 7. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số tròn chục lớn có hai chữ số là:
A. 99
B. 90
C. 98
D. 97
Câu 8. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số tròn chục?
A. 8
B.
Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng
C. 10
D. 7
Câu 9. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 10. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
41 |
42 |
43 |
A. 40
B. 50
C. 60
D. 70
................................
................................
................................
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.
- Giải sgk Toán lớp 1
- Giải Vở bài tập Toán lớp 1
- Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 1
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1
- Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1
- Văn mẫu lớp 1
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Giải SBT Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Đặc điểm bảng số từ 1 đến 100 | Quy luật hàng & cột | Ví dụ ứng dụng |
|---|---|---|
| Các số tròn chục | Nằm ở cột cuối cùng bên phải của bảng: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100 | Mỗi số cách nhau 10 đơn vị |
| Các số trong cùng một hàng | Chữ số hàng chục giống nhau (trừ số cuối hàng), hàng đơn vị tăng dần từ 1 đến 9 | Hàng 3: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 |
| Các số trong cùng một cột | Chữ số hàng đơn vị giống nhau, chữ số hàng chục tăng dần từ trên xuống dưới | Cột 5: 5, 15, 25, 35, 45, 55, 65, 75, 85, 95 |
| Số liền trước & liền sau | Số liền trước kém 1 đơn vị (nằm ngay bên trái); Số liền sau hơn 1 đơn vị (nằm ngay bên phải) | Số 45 có liền trước là 44, liền sau là 46 |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Nắm vững cấu trúc bảng các số từ 1 đến 100 gồm 10 hàng và 10 cột.
- Kiến thức then chốt 2: Nhận biết quy luật của bảng: các số cùng hàng tăng dần 1 đơn vị; các số cùng cột hơn kém nhau 10 đơn vị.
- Kiến thức then chốt 3: Biết tìm nhanh số liền trước, số liền sau của một số bất kì trong bảng 100.
- Kiến thức then chốt 4: Biết số 100 là số có ba chữ số (gồm 1 trăm, 0 chục, 0 đơn vị).
- Kiến thức then chốt 5: Ứng dụng bảng 100 để tìm số còn thiếu trong các ô trống và giải trò chơi ô số.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm vững cấu trúc bảng các số từ 1 đến 100 gồm 10 hàng và 10 cột.
- Nhận biết quy luật của bảng: các số cùng hàng tăng dần 1 đơn vị; các số cùng cột hơn kém nhau 10 đơn vị.
- Biết tìm nhanh số liền trước, số liền sau của một số bất kì trong bảng 100.
- Biết số 100 là số có ba chữ số (gồm 1 trăm, 0 chục, 0 đơn vị).
- Ứng dụng bảng 100 để tìm số còn thiếu trong các ô trống và giải trò chơi ô số.