Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 6
Lý thuyết Toán 1 Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 22: So sánh số có hai chữ số theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: So sánh số có hai chữ số
Bài học Bài 22: So sánh số có hai chữ số trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.
12 Bài tập trắc nghiệm So sánh số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)
Với 12 bài tập trắc nghiệm So sánh số có hai chữ số Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.
12 Bài tập trắc nghiệm So sánh số có hai chữ số lớp 1 (có lời giải)
So sánh số có hai chữ số
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
46 …. 47
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
76 …. 67
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
23 …. 32
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
98 …. 98
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
................................
................................
................................
Sắp xếp thứ tự các số có hai chữ số
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. 12; 46; 78
B. 14; 34; 57
C. 55; 20; 17
D. 12; 98; 67
Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. 45; 78; 67
B. 87; 50; 29
C. 34; 68; 93
D. 35; 49; 60
Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. 50; 10; 80
B. 37; 67; 90
C. 30; 29; 18
D. 27; 56; 96
Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 32; 71; 85
B. 53; 82; 21
C. 45; 13; 15
D. 74; 65; 98
Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng
Đáp án đúng là: A
So sánh: 32 < 71 < 85. Vậy: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 32; 71; 85
................................
................................
................................
Toán có lời văn
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Huệ có 4 cái kẹo, Cúc có 5 cái kẹo. Vậy cả hai bạn có tất cả số kẹo là:
A. 4 cái kẹo
B. 5 cái kẹo
C. 8 cái kẹo
D. 9 cái kẹo
Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Nam có 6 viên bi, Hùng có 4 viên bi. Vậy cả hai bạn có tất cả số viên bi là:
A. 8 viên bi
B. 9 viên bi
C. 10 viên bi
D. 11 viên bi
Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Mai có 8 quyển truyện, Mai cho em mượn 3 quyển truyện. Vậy Mai còn lại số quyển truyện là:
A. 3 quyển
B. 4 quyển
C. 5 quyển
D. 6 quyển
Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hà có 5 cái bánh, mẹ cho thêm 2 cái bánh nữa. Vậy Hà có tất cả số cái bánh là:
A. 7 cái
B. 6 cái
C. 5 cái
D. 4 cái
................................
................................
................................
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 21: Số có hai chữ số
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.
- Giải sgk Toán lớp 1
- Giải Vở bài tập Toán lớp 1
- Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 1
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1
- Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1
- Văn mẫu lớp 1
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Giải SBT Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Trường hợp so sánh | Quy tắc thực hiện từng bước | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|
| Hàng chục khác nhau | So sánh chữ số hàng chục trước: Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn | So sánh 52 và 38: Vì 5 > 3 nên 52 > 38 |
| Hàng chục bằng nhau | Nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh chữ số hàng đơn vị: Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn | So sánh 47 và 43: Hàng chục đều là 4; vì 7 > 3 nên 47 > 43 |
| Cả 2 hàng bằng nhau | Nếu cả hàng chục và hàng đơn vị đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau | So sánh 68 và 68: Cùng có 6 chục và 8 đơn vị nên 68 = 68 |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Nắm vững quy tắc so sánh số có hai chữ số: so sánh chữ số hàng chục trước.
- Kiến thức then chốt 2: Nếu hàng chục khác nhau, số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Kiến thức then chốt 3: Nếu chữ số hàng chục bằng nhau, ta so sánh tiếp chữ số hàng đơn vị.
- Kiến thức then chốt 4: Biết điền đúng các dấu >, <, = giữa hai số có hai chữ số.
- Kiến thức then chốt 5: Biết sắp xếp một nhóm 3 đến 5 số có hai chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm vững quy tắc so sánh số có hai chữ số: so sánh chữ số hàng chục trước.
- Nếu hàng chục khác nhau, số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu chữ số hàng chục bằng nhau, ta so sánh tiếp chữ số hàng đơn vị.
- Biết điền đúng các dấu >, <, = giữa hai số có hai chữ số.
- Biết sắp xếp một nhóm 3 đến 5 số có hai chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.