Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 3
Lý thuyết Toán 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Bài học Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.
16 Bài tập trắc nghiệm Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)
Với 16 bài tập trắc nghiệm Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.
16 Bài tập trắc nghiệm Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)
Bảng cộng trong phạm vi 10
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 4 + 2 là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 2 + 7 là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 0 + 4 là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:
2 + 1 = 2
2 + 2 = 4
2 + 3 = 5
2 + 4 = 6
2 + 5 =
2 + 6 = 8
2 + 7 = 9
A. 2
B. 5
C. 7
D. 8
................................
................................
................................
Bảng cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 2 + 1 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 5 + 3 là:
A. 7
B. 8
C. 5
D. 3
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Phép tính có kết quả bằng 9 là:
A. 0 + 9
B. 2 + 4
C. 4 + 3
D. 6 + 2
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Phép tính có kết quả bằng 4 là:
A. 3 + 2
B. 2 + 2
C. 4 + 1
D. 6 + 1
................................
................................
................................
Bảng trừ trong phạm vi 10
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 5 – 1 là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 2
Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng
Vậy: Kết quả của phép tính 5 – 1 là: 4
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 10 – 7 là:
A. 2
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:
2 – 1 = 1
3 – 1 = 2
4 – 1 = 3
5 – 1 = 4
6 – 1 =
A. 0
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:
4 – 3 = 1
5 – 3 = 2
6 – 3 = 3
7 – 3 = 4
8 – 3 = 5
9 – 3 =
A. 6
B. 7
C. 2
D. 3
................................
................................
................................
Bảng trừ trong phạm vi 10 (tiếp)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 3 – 2 là:
A. 2
B. 0
C. 1
D. 5
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 7 – 4 là:
A. 3
B. 1
C. 6
D. 2
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Phép trừ có kết quả bằng 5 là:
A. 6 – 2
B. 5 – 1
C. 10 – 4
D. 10 – 5
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Phép trừ có kết quả bằng 7 là:
A. 9 – 2
B. 10 – 2
C. 5 – 2
D. 8 – 3
................................
................................
................................
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.
- Giải sgk Toán lớp 1
- Giải Vở bài tập Toán lớp 1
- Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 1
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1
- Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1
- Văn mẫu lớp 1
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Giải SBT Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Cộng trong phạm vi 10 (Mẫu tiêu biểu) | Trừ trong phạm vi 10 (Mẫu tương ứng) | Mối liên hệ cộng – trừ |
|---|---|---|
| 1 + 1 = 2 ; 1 + 2 = 3 ; 1 + 3 = 4 2 + 2 = 4 ; 2 + 3 = 5 ; 2 + 4 = 6 | 2 - 1 = 1 ; 3 - 1 = 2 ; 3 - 2 = 1 4 - 2 = 2 ; 5 - 2 = 3 ; 5 - 3 = 2 | Từ 2 + 3 = 5 suy ra: 5 - 2 = 3 và 5 - 3 = 2 |
| 3 + 3 = 6 ; 3 + 4 = 7 ; 3 + 5 = 8 4 + 4 = 8 ; 4 + 5 = 9 ; 4 + 6 = 10 | 6 - 3 = 3 ; 7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3 8 - 4 = 4 ; 9 - 4 = 5 ; 9 - 5 = 4 | Từ 4 + 5 = 9 suy ra: 9 - 4 = 5 và 9 - 5 = 4 |
| 5 + 5 = 10 ; 6 + 4 = 10 ; 7 + 3 = 10 8 + 2 = 10 ; 9 + 1 = 10 | 10 - 5 = 5 ; 10 - 4 = 6 ; 10 - 3 = 7 10 - 2 = 8 ; 10 - 1 = 9 | Các cặp số có tổng bằng 10: (1,9), (2,8), (3,7), (4,6), (5,5) |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Nắm vững các bảng cộng và bảng trừ cơ bản trong phạm vi 10 (cộng trừ với 1, 2, 3, 4, 5...).
- Kiến thức then chốt 2: Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng: khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không đổi (3 + 2 = 2 + 3 = 5).
- Kiến thức then chốt 3: Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ: nếu 3 + 2 = 5 thì 5 - 3 = 2 và 5 - 2 = 3.
- Kiến thức then chốt 4: Ghi nhớ quy tắc cộng, trừ với số 0: số nào cộng hoặc trừ với 0 cũng bằng chính số đó.
- Kiến thức then chốt 5: Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm nhanh và chính xác không cần dùng ngón tay.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm vững các bảng cộng và bảng trừ cơ bản trong phạm vi 10 (cộng trừ với 1, 2, 3, 4, 5...).
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng: khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không đổi (3 + 2 = 2 + 3 = 5).
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ: nếu 3 + 2 = 5 thì 5 - 3 = 2 và 5 - 2 = 3.
- Ghi nhớ quy tắc cộng, trừ với số 0: số nào cộng hoặc trừ với 0 cũng bằng chính số đó.
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm nhanh và chính xác không cần dùng ngón tay.