Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 3
Lý thuyết Toán 1 Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Phép cộng trong phạm vi 10
Bài học Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.
28 Bài tập trắc nghiệm Phép cộng trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)
Với 28 bài tập trắc nghiệm Phép cộng trong phạm vi 10 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.
- Nhận biết dấu cộng, cách viết phép cộng
- Phép cộng trong phạm vi 10 (kết quả của phép tính không có hình ảnh)
- Phép cộng trong phạm vi 10 (viết phép tính có hình ảnh)
- Phép cộng trong phạm vi 10 (kết quả của phép tính có hình ảnh)
- Phép cộngtrong phạm vi 10 (thêm vào thì bằng mấy)
- Phép cộng trong phạm vi 10 (số 0 trong phép cộng)
- Phép cộng trong phạm vi 10 (Luyện tập)
28 Bài tập trắc nghiệm Phép cộng trong phạm vi 10 lớp 1 (có lời giải)
Nhận biết dấu cộng, cách viết phép cộng
Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Dấu cộng trong phép cộng được viết là:
A. –
B. +
C.
D. :
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cách viết đúng của phép tính 2 cộng 3 bằng 5 là:
A. 2 + 3 = 5
B. 2 + 5 = 3
C. 5 = 3 + 2
D. 5 + 3 = 2
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Cách viết đúng của phép tính 4 cộng 5 bằng 9 là:
A. 5 + 3 = 9
B. 4 + 5 = 9
C. 9 = 5 + 4
D. 4 + 3 = 9
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Phép cộng tương ứng với hình là:

A. 2 + 3 = 5
B. 2 + 4 = 6
C. 2 + 2 = 4
D. 4 + 3 = 7
................................
................................
................................
Phép cộng trong phạm vi 10 (kết quả của phép tính không có hình ảnh)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 1 + 5 là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 2 + 6 là:
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 4 + 4 là:
A. 4
B. 2
C. 5
D. 8
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 7 + 2 là:
A. 9
B. 8
C. 5
D. 10
................................
................................
................................
Phép cộng trong phạm vi 10 (viết phép tính có hình ảnh)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Có số quả bóng là:

A. 2 + 2 = 4
B. 2 + 3 = 5
C. 3 + 2 = 4
D. 2 + 3 = 6
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình trên biểu diễn phép cộng:

A. 5 + 3 = 8
B. 4 + 3 = 7
C. 5 + 4 = 8
D. 5 + 3 = 9
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Có số lá cờ là:

A. 2 + 3 = 5
B. 3 + 3 = 7
C. 3 + 4 = 7
D. 3 + 3 = 6
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình trên biểu diễn phép cộng:
A. 6 + 5 = 10
B. 6 + 4 = 10
C. 5 + 4 = 9
D. 6 + 3 = 9
................................
................................
................................
Phép cộng trong phạm vi 10 (kết quả của phép tính có hình ảnh)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình trên biểu diễn phép cộng:
A. 5 + 2 = 7
B. 5 + 2 = 6
C. 5 + 1 = 6
D. 5 + 3 = 8
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình trên biểu diễn phép cộng:
A. 2 + 3 = 4
B. 2 + 5 = 3
C. 2 + 3 = 5
D. 5 + 3 = 2
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình trên biểu diễn phép cộng:
A. 5 + 4 = 9 B. 5 + 5 = 10 C. 5 + 5 = 9 D. 4 + 5 = 9 Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Có số hình vuông là: A. 4 + 5 = 9 B. 4 + 4 = 7 C. 4 + 3 = 7 D. 4 + 4 = 8 ................................ ................................ ................................ Phép cộng trong phạm vi 10 (thêm vào thì bằng mấy) Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Hình trên biểu diễn phép cộng nào? A. 2 + 1 = 3 B. 2 + 2 = 4 C. 2 + 3 = 5 D. 2 + 4 = 6 Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Kết quả tương ứng với hình trên là: A. 3 B. 5 C. 8 D. 9 Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Biểu diễn phép tính tương ứng với hình trên A. 0 + 3 = 4 B. 1 + 3 = 4 C. 1 + 4 = 5 D. 1 + 1 = 2 Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Có 4 con chim ở trên cành cây. Lát sau, có thêm 1 con chim nữa bay đến. Vậy có tất cả số con chim là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 ................................ ................................ ................................ Phép cộng trong phạm vi 10 (số 0 trong phép cộng) Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Kết quả của phép tính 4 + 0 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Kết quả của phép tính 0 + 9 là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phép tính 0 + 7 = 8 đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phép tính 3 + 0 = 3 đúng hay sai? A. Đúng B. Sai ................................ ................................ ................................ Phép cộng trong phạm vi 10 (Luyện tập) Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Kết quả của phép tính 2 + 4 là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Kết quả của phép tính 3 + 0 là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 0 Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phép tính 8 + 1 = 10 đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất Kết quả của phép tính 1 + 2 + 3 là: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 ................................ ................................ ................................ Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10 Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Khái niệm & Kí hiệu | Ý nghĩa thực tiễn | Ví dụ minh họa bằng lời & tranh | Phép tính tương ứng |
|---|---|---|---|
| Thêm vào | Gộp hai nhóm đồ vật lại với nhau để có tất cả bao nhiêu | Có 3 quả bóng, bạn Nam cho thêm 2 quả bóng nữa | 3 + 2 = 5 |
| Dấu cộng (+) | Dấu thể hiện hành động thêm vào hoặc gộp lại | 1 chú chim đậu trên cành, 3 chú chim bay tới đậu cùng | 1 + 3 = 4 |
| Dấu bằng (=) | Dấu thể hiện kết quả của phép tính gộp | Có 4 bông hoa đỏ và 2 bông hoa vàng. Tất cả có 6 bông hoa | 4 + 2 = 6 |
| Cộng với số 0 | Một số cộng với 0 thì kết quả bằng chính số đó | Có 5 cái kẹo, không lấy thêm cái nào (thêm 0) thì vẫn còn 5 cái | 5 + 0 = 5 ; 0 + 5 = 5 |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Hiểu bản chất của phép cộng là thao tác 'gộp lại', 'thêm vào' hai nhóm đối tượng.
- Kiến thức then chốt 2: Làm quen và sử dụng đúng dấu cộng (+) và dấu bằng (=) trong phép tính.
- Kiến thức then chốt 3: Biết cách viết và đọc phép tính cộng (ví dụ: 3 + 2 = 5 đọc là 'ba cộng hai bằng năm').
- Kiến thức then chốt 4: Thực hiện thành thạo phép tính cộng trong phạm vi 10 bằng cách đếm thêm hoặc que tính.
- Kiến thức then chốt 5: Biết quan sát tranh vẽ tình huống và nêu câu chuyện toán học tương ứng với phép cộng.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Hiểu bản chất của phép cộng là thao tác 'gộp lại', 'thêm vào' hai nhóm đối tượng.
- Làm quen và sử dụng đúng dấu cộng (+) và dấu bằng (=) trong phép tính.
- Biết cách viết và đọc phép tính cộng (ví dụ: 3 + 2 = 5 đọc là 'ba cộng hai bằng năm').
- Thực hiện thành thạo phép tính cộng trong phạm vi 10 bằng cách đếm thêm hoặc que tính.
- Biết quan sát tranh vẽ tình huống và nêu câu chuyện toán học tương ứng với phép cộng.