Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 3
Lý thuyết Toán 1 Bài 13: Luyện tập chung
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 13: Luyện tập chung theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Luyện tập chung
Bài học Bài 13: Luyện tập chung trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.
16 Bài tập trắc nghiệm Luyện tập chung trang 86 lớp 1 (có lời giải)
Với 16 bài tập trắc nghiệm Luyện tập chung trang 86 Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.
16 Bài tập trắc nghiệm Luyện tập chung trang 86 lớp 1 (có lời giải)
Luyện tập chung (Phép cộng)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 2 + 2 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 0 + 5 là
A. 5
B. 0
C. 6
D. 4
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Phép tính nào có kết quả bằng 6?
A. 2 + 3
B. 3 + 4
C. 4 + 2
D. 5 + 2
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Phép tính nào có kết quả bằng 5?
A. 2 + 2
B. 3 + 1
C. 4 + 0
D. 5 + 0
................................
................................
................................
Luyện tập chung (Phép trừ)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 8 – 3 là:
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 10 – 7 là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 9 – 2 – 3 là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 7 – 4 – 2 là:
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
................................
................................
................................
Luyện tập chung (So sánh kết quả của phép tính)
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:

A. 7
B. 3
C. 2
D. 8
Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng
Phép tính đúng là: 9 – 2 > 6 (vì 7 > 6)
Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 2
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:

A. 3
B. 6
C. 5
D. 2
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:

Số thích hợp để điền vào ô trống là:
A. 6
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:

A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
................................
................................
................................
Luyện tập chung
Câu 1: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 3 + 2 là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 0 + 3 là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 8 – 4 là:
A. 3
B. 4
C. 8
D. 5
Câu 4: Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 5 – 0 là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 1
................................
................................
................................
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.
- Giải sgk Toán lớp 1
- Giải Vở bài tập Toán lớp 1
- Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 1
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1
- Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1
- Văn mẫu lớp 1
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Giải SBT Tiếng Anh lớp 1 Global Success
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Dạng bài toán | Phương pháp nhẩm nhanh | Bài toán mẫu | Lời giải mẫu |
|---|---|---|---|
| Tính nhẩm một phép tính | Dựa vào bảng cộng trừ hoặc đếm thêm / đếm bớt ngón tay | Tính: 4 + 3 = ? Tính: 8 - 5 = ? | 4 đếm thêm 3: 5, 6, 7 → 4 + 3 = 7 8 đếm bớt 5: 7, 6, 5, 4, 3 → 8 - 5 = 3 |
| Dãy tính có 2 dấu phép tính | Tính lần lượt từ trái sang phải theo thứ tự | Tính: 3 + 4 - 2 = ? Tính: 9 - 5 + 3 = ? | 3 + 4 = 7, sau đó lấy 7 - 2 = 5 9 - 5 = 4, sau đó lấy 4 + 3 = 7 |
| Tìm số thích hợp vào ô trống | Sử dụng sơ đồ tách - gộp số hoặc phép tính ngược | 4 + [ ? ] = 7 [ ? ] - 3 = 5 | 7 gồm 4 và 3, điền số 3 Gộp 5 và 3 được 8, điền số 8 |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Củng cố kĩ năng tính nhẩm cộng, trừ các số trong phạm vi 10.
- Kiến thức then chốt 2: Biết tính giá trị của dãy tính gồm hai dấu phép tính cộng hoặc trừ liên tiếp (ví dụ: 4 + 2 - 1).
- Kiến thức then chốt 3: Biết tìm số còn thiếu trong phép tính (ví dụ: 3 + ? = 7 hoặc ? - 2 = 4).
- Kiến thức then chốt 4: Biết so sánh kết quả của hai phép tính hoặc giữa một phép tính với một số.
- Kiến thức then chốt 5: Vận dụng giải các bài toán gắn với tình huống thực tiễn có lời văn đơn giản.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm cộng, trừ các số trong phạm vi 10.
- Biết tính giá trị của dãy tính gồm hai dấu phép tính cộng hoặc trừ liên tiếp (ví dụ: 4 + 2 - 1).
- Biết tìm số còn thiếu trong phép tính (ví dụ: 3 + ? = 7 hoặc ? - 2 = 4).
- Biết so sánh kết quả của hai phép tính hoặc giữa một phép tính với một số.
- Vận dụng giải các bài toán gắn với tình huống thực tiễn có lời văn đơn giản.