MasterSchool

Toán học lớp 1 · KNTT · Chương 8

Lý thuyết Toán 1 Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

Chương 8: Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 1 Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tóm tắt bài học và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

Bài học Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số trong bộ sách giáo khoa Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp các em học sinh làm quen với kiến thức nền tảng một cách trực quan, sinh động qua tranh ảnh thực tế và các tình huống gần gũi hàng ngày.

10 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 1 (có lời giải)

Với 10 bài tập trắc nghiệm Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số Toán lớp 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán lớp 1.

10 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 1 (có lời giải)

Phép toán trừ số có hai chữ số với số có một chữ số

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép toán nào đặt tính đúng?

Toán 1 Bài 31 - Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số - Hình 1

Câu 2: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép toán nào đặt tính đúng?

Toán 1 Bài 31 - Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số - Hình 3

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép toán nào đặt tính sai?

10 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 1 (có lời giải)

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép toán nào đặt tính sai?

10 Bài tập trắc nghiệm Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 1 (có lời giải)

Câu 5. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 54 – 2 là:

A. 51

B. 53

C. 52

D. 50

................................

................................

................................

Bài toán có lời văn với phép trừ số có hai chữ số với số có một chữ số

Câu 1. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hoạt động thực hành, luyện tập & vận dụng

an>Cho bài toán: Trong thùng có 18 quả bóng. Nam lấy từ trong thùng 5 quả bóng. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu quả bóng? Phép tính đúng để tìm số bóng có trong thùng là:

A. 18 – 5 = 13

B. 18 – 5 = 12

C. 18 – 5 = 14

D. 18 – 5 = 15

Câu 2. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho bài toán: Hoa có 16 cái bút. Hoa cho em 5 cái bút. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu cái bút? Phép tính đúng để tìm số bút còn lại của Hoa là:

A. 16 – 5 = 10

B. 16 – 5 = 12

C. 16 – 5 = 12

D. 16 – 5 = 11

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho bài toán: Một rổ có 24 quả táo. Người ta lấy đi 1 quả táo. Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu quả táo? Phép tính đúng để tìm số quả táo còn lại trong rổ là:

A. 24 – 1 = 22

B. 24 – 1 = 24

C. 24 – 1 = 23

D. 24 – 1 = 21

Câu 4. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho bài toán: Trang trại của ông Hùng có 56 con gà. Ông Hùng bán đi 6 con. Hỏi trang trại ông Hùng còn lại bao nhiêu con gà? Phép tính đúng để tìm số con gà còn lại trong trang trại ông Hùng là:

A. 56 – 6 = 50

B. 56 – 6 = 51

C. 56 – 6 = 52

D. 56 – 6 = 53

Câu 5. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho bài toán: Hùng có 15 viên bi. Hùng cho bạn 5 viên bi. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi? Phép tính đúng để tìm số bi của Nam là:

A. 15 – 5 = 11

B. 15 – 5 = 10

C. 15 – 5 = 12

D. 15 – 5 = 14

................................

................................

................................

Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 33: Luyện tập chung

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 35: Các ngày trong tuần

  • Trắc nghiệm Toán lớp 1 Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ

  • Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 1 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Toán lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống của NXB Giáo dục.


    Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

    Phép tính mẫuCách đặt tính thẳng cộtCác bước thực hiện tính (Từ phải sang trái)
    47 - 5 = ?  47
    −
        5
    ——
      42
    - Hàng đơn vị: Lấy 7 trừ 5 bằng 2, viết 2 thẳng cột đơn vị.
    - Hàng chục: Hạ 4 xuống thẳng cột chục.
    - Kết quả: 47 - 5 = 42.
    69 - 8 = ?  69
    −
        8
    ——
      61
    - Hàng đơn vị: 9 - 8 = 1, viết 1.
    - Hàng chục: Hạ 6, viết 6.
    - Kết quả: 69 - 8 = 61.

    Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

    📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

    • Kiến thức then chốt 1: Biết cách thực hiện phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (không nhớ).
    • Kiến thức then chốt 2: Nắm vững cách trừ nhẩm: lấy chữ số hàng đơn vị trừ đi, giữ nguyên chữ số hàng chục (ví dụ: 27 - 4 = 23).
    • Kiến thức then chốt 3: Biết đặt tính thẳng cột dọc: đơn vị thẳng cột đơn vị, thực hiện trừ từ phải sang trái.
    • Kiến thức then chốt 4: Tránh nhầm lẫn giữa hàng chục và hàng đơn vị khi đặt tính.
    • Kiến thức then chốt 5: Vận dụng tính số lượng đồ vật còn lại sau khi bớt đi trong tình huống thực tế.

    🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

    Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

    Cách trừ nhẩm phép tính như 58 - 3?
    Giữ nguyên chữ số hàng chục là 5. Lấy hàng đơn vị trừ đi: 8 - 3 = 5. Ghép lại được 55. Vậy 58 - 3 = 55.
    Quy tắc đặt tính cột dọc cho phép tính 67 - 5?
    Viết 67 ở hàng trên, viết 5 ở hàng dưới thẳng cột với số 7 hàng đơn vị. Đặt dấu - bên trái, kẻ ngang. Tính từ phải qua trái: 7 trừ 5 bằng 2, viết 2; hạ 6, viết 6. Kết quả là 62.
    Số có hai chữ số trừ đi chính chữ số hàng đơn vị thì được số gì?
    Được số tròn chục tương ứng. Ví dụ: 45 - 5 = 40; 78 - 8 = 70.
    Trong bài toán có lời văn, từ ngữ nào thường báo hiệu phép trừ?
    Các từ ngữ như: 'cho đi', 'bớt đi', 'bay mất', 'đã bán', 'ăn mất', 'còn lại bao nhiêu' thường gợi ý sử dụng phép trừ.

    Đề luyện tập theo bài