Tiếng Anh lớp 3 · KNTT · Chương 11
Lý thuyết Tiếng Anh 3 Unit 11 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 11 · Lesson 2
Bài học Unit 11 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 3 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp từ vựng sinh động, cách phát âm chuẩn IPA, mẫu câu đối thoại giao tiếp tự nhiên và các hoạt động thực hành trực quan giúp các em học sinh nắm vững kiến thức.
Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 trang 8, 9 sách Global Success hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2.
1 (trang 8 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 Bài 1 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Hướng dẫn dịch
a.
A: Đây là chị gái tớ.
B: Cô ấy bao nhiêu tuổi vậy?
A: Chị ấy 13 tuổi.
b.
A: Anh trai cậu bao nhiêu tuổi vậy
B: Anh ấy 12 tuổi.
A: Cậu chắc chứ.
2 (trang 8 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 Bài 2 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
a. How old is she? She’s twelve
b. How old is he? He’s fourteen.
c. How old is she? She’s eighteen.
d. How old is he? He’s nineteen.
Hướng dẫn dịch
a. Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy mười hai tuổi
b. Anh ấy bao nhiêu tuổi? Anh ấy mười bốn tuổi.
c. Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy mười tám tuổi.
d. Anh ấy bao nhiêu tuổi? Anh ấy mười chín tuổi.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
4 (trang 9 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Let’s talk. (Cùng luyện nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
1.a
2.d
3.b
4.c
Nội dung bài nghe
1.
A: How old is she?
B: She's thirteen.
2.
A: How old is your brother?
B: He's twenty.
3.
A: How old is your sister?
B: She's eighteen.
4.
A: How old is he?
B: He's fourteen.
Hướng dẫn dịch
1.
A: Cô ấy bao nhiêu tuổi?
B: Cô ấy mười ba tuổi.
2.
A: Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
B: Anh ấy hai mươi.
3.
A: Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?
B: Cô ấy mười tám tuổi.
4.
A: Anh ấy bao nhiêu tuổi?
B: Anh ấy mười bốn tuổi.
5 (trang 9 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành câu và đọc)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Đáp án
2. twelve
3. old/ eighteen
4. How old/ fifteen
Hướng dẫn dịch
1. Chị gái của cậu bao nhiêu tuổi vậy? Chị ý mười một tuổi.
2. Anh trai của cậu bao nhiêu tuổi? Anh mình mười hai tuổi.
3. Chị gái của cậu bao nhiêu tuổi? Chị mình mười tám tuổi.
4. Anh trai của cậu bao nhiêu tuổi? Anh trai mình mười lăm tuổi.
6 (trang 9 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Let’s play. (Cùng nhau chơi)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 Bài 6 - Global Success

Hướng dẫn làm bài
Học sinh tự thực hành
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: My family hay khác:
Từ vựng Unit 11 lớp 3
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 1 (trang 6, 7)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 3 (trang 10, 11)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Cấu trúc / Mẫu câu | Phiên âm IPA | Ý nghĩa giao tiếp | Ứng dụng thực hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | How old is he/she? | /haʊ əʊld ɪz hiː/ | Ông/Bà/Anh/Chị ấy bao nhiêu tuổi? | He's ten years old. |
| 2 | Grandfather | /ˈɡrænfɑːðə/ | Ông nội, ông ngoại | He's seventy years old. |
| 3 | Grandmother | /ˈɡrænmʌðə/ | Bà nội, bà ngoại | She's sixty-five years old. |
| 4 | Years old | /jɪəz əʊld/ | Tuổi | I am eight years old. |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Nắm chắc mẫu câu giao tiếp trọng tâm: giới thiệu người thân 'This is my father / mother'.
- Kiến thức cốt lõi 2: Hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và cách đối thoại hỏi đáp tự nhiên cùng bạn bè.
- Kiến thức cốt lõi 3: Luyện tập ngữ điệu câu hỏi và câu trả lời đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh tiểu học.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vận dụng linh hoạt mẫu câu vào hoạt động 'Let's talk' và trò chơi tương tác.
- Kiến thức cốt lõi 5: Rèn luyện kỹ năng lắng nghe và tương tác đôi bạn một cách cởi mở, tự tin.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm chắc mẫu câu giao tiếp trọng tâm: giới thiệu người thân 'This is my father / mother'.
- Hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và cách đối thoại hỏi đáp tự nhiên cùng bạn bè.
- Luyện tập ngữ điệu câu hỏi và câu trả lời đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh tiểu học.
- Vận dụng linh hoạt mẫu câu vào hoạt động 'Let's talk' và trò chơi tương tác.
- Rèn luyện kỹ năng lắng nghe và tương tác đôi bạn một cách cởi mở, tự tin.