Tiếng Anh lớp 3 · KNTT · Chương 19
Lý thuyết Tiếng Anh 3 Unit 19 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 19 · Lesson 2
Bài học Unit 19 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 3 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp từ vựng sinh động, cách phát âm chuẩn IPA, mẫu câu đối thoại giao tiếp tự nhiên và các hoạt động thực hành trực quan giúp các em học sinh nắm vững kiến thức.
Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 trang 60, 61 sách Global Success hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2.
1 ( trang 60 SGK tiếng anh lớp 3): Look, listen and repeat ( Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 Bài 1 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Hướng dẫn dịch
a. Bill ở đâu? Anh ấy đang ở trong công viên.
b. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang trượt patin
2 (trang 60 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen, point and say ( Nghe, chỉ vào tranh và chọ đáp án đúng)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 Bài 2 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
a. What’s he doing? He’s skating
b. What’s she doing? She’s cycling
c. What’s he doing? He’s flying a kite
d. What’s she doing? She’s skipping
Hướng dẫn dịch
a. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang trượt băng
b. Cô ấy đang làm gì ? Cô ấy đang đạp xe
c. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang thả diều
d.Cô ấy đang làm gì? Cô ấy đang đi nhảy dây.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
3 (trang 60 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Let’s talk ( Cùng nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 Bài 3 - Global Success

Hướng dẫn làm bài
a. What’s he doing? He’s skating
b. What’s she doing? She’s cycling
c. What’s he doing? He’s flying a kite
d. What’s she doing? She’s skipping
Hướng dẫn dịch
a. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang trượt băng
b. Cô ấy đang làm gì ? Cô ấy đang đạp xe
c. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang thả diều
d.Cô ấy đang làm gì? Cô ấy đang đi nhảy dây.
4 ( trang 61 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and number ( Nghe và đánh số)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
1.d
2.a
3.b
4.c
Nội dung bài nghe
1. A: What's he doing? B: He's skating.
2. A: What's he doing? B: He's flying a kite.
3. A: What's she doing? B: She's cycling.
4. A: What's she doing? B: She's skipping.
Hướng dẫn dịch
1. A: Anh ấy đang làm gì vậy? B: Anh ấy đang trượt patin.
2. A: Anh ấy đang làm gì vậy? B: Anh ấy đang thả diều.
3. A: Cô ấy đang làm gì vậy? B: Cô ấy đang đạp xe.
4. A: Cô ấy đang làm gì vậy? B: Cô ấy đang nhảy dây
5 (trang 61 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Look, complete and read ( Nhìn vào tranh, hoàn thành câu và nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Đáp án
1. cycling
2. flying
3. skating
4. she/ skipping
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy đang đi xe đạp
2. Anh ấy đang thả diểu
3. A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang trượt patin
4. A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang nhảy dây
6 (trang 61 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Let’s play ( Cùng chơi)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 Bài 6 - Global Success

Hướng dẫn làm bài
Học sinh tự thực hành
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19: Outdoor activities hay khác:
Từ vựng Unit 19 lớp 3
Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 1 (trang 58, 59)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 3 (trang 62, 63)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Cấu trúc / Mẫu câu | Phiên âm IPA | Ý nghĩa giao tiếp | Ứng dụng thực hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | What's the weather like? | /wɒts ðə ˈweðə laɪk/ | Thời tiết như thế nào? | It's sunny / rainy. |
| 2 | Sunny | /ˈsʌni/ | Nắng ấm, nhiều nắng | It's sunny today. |
| 3 | Rainy | /ˈreɪni/ | Có mưa, trời mưa | It's rainy. |
| 4 | Windy / Cloudy | /ˈwɪndi/ /ˈklaʊdi/ | Nhiều gió / Nhiều mây | It's windy and cloudy. |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Nắm chắc mẫu câu giao tiếp trọng tâm: miêu tả hoạt động trong công viên 'He's cycling / She's skating'.
- Kiến thức cốt lõi 2: Hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và cách đối thoại hỏi đáp tự nhiên cùng bạn bè.
- Kiến thức cốt lõi 3: Luyện tập ngữ điệu câu hỏi và câu trả lời đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh tiểu học.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vận dụng linh hoạt mẫu câu vào hoạt động 'Let's talk' và trò chơi tương tác.
- Kiến thức cốt lõi 5: Rèn luyện kỹ năng lắng nghe và tương tác đôi bạn một cách cởi mở, tự tin.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm chắc mẫu câu giao tiếp trọng tâm: miêu tả hoạt động trong công viên 'He's cycling / She's skating'.
- Hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và cách đối thoại hỏi đáp tự nhiên cùng bạn bè.
- Luyện tập ngữ điệu câu hỏi và câu trả lời đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh tiểu học.
- Vận dụng linh hoạt mẫu câu vào hoạt động 'Let's talk' và trò chơi tương tác.
- Rèn luyện kỹ năng lắng nghe và tương tác đôi bạn một cách cởi mở, tự tin.