Tiếng Anh lớp 3 · KNTT · Chương 15
Lý thuyết Tiếng Anh 3 Unit 15 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 15 · Lesson 2
Bài học Unit 15 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 3 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp từ vựng sinh động, cách phát âm chuẩn IPA, mẫu câu đối thoại giao tiếp tự nhiên và các hoạt động thực hành trực quan giúp các em học sinh nắm vững kiến thức.
Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 trang 32, 33 sách Global Success hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2.
1 (trang 32 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 Bài 1 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Hướng dẫn dịch
a. Cháu muốn ăn gì? Cho cháu một chút bánh mì ạ
b. Cháu muốn uống gì? Cho cháu chút sữa
2 (trang 32 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen, point and read. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 Bài 2 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
a. What would you like to eat? I’d like some eggs, please.
b. What would you like to eat? I’d like some chicken, please.
c. What would you like to drink? I’d like some water, please.
d. What would you like to drink t? I’d like some milk, please.
Hướng dẫn dịch
a. Bạn muốn ăn gì? Tớ muốn một ít trứng,
b. Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn một ít thịt gà.
c. Bạn muốn uống gì? Tôi muốn uống một chút nước.
d. Bạn muốn uống gì? Tôi muốn một ít sữa.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
3 (trang 32 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Let’s talk. (Cùng nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 Bài 3 - Global Success

Hướng dẫn làm bài
a. What would you like to eat? I’d like some eggs, please.
b. What would you like to eat? I’d like some chicken, please.
c. What would you like to drink? I’d like some water, please.
d. What would you like to drink t? I’d like some milk, please.
Hướng dẫn dịch
a. Bạn muốn ăn gì? Tớ muốn một ít trứng,
b. Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn một ít thịt gà.
c. Bạn muốn uống gì? Tôi muốn uống một chút nước.
d. Bạn muốn uống gì? Tôi muốn một ít sữa.
4 (trang 33 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and number. (Nghe và đánh số)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
1.c
2.d
3.a
4.b
Nội dung bài nghe
1. A: What would you like to eat? B: I'd like some beans, please.
2. A: Would you like some meat? B:Yes. please.
3. A: What would you like to drink? B: I'd like some milk, please.
4. A: Would you like some water? B: Yes, please.
Hướng dẫn dịch
1. A: Bạn muốn ăn gì? B: Tớ muốn một ít đậu.
2. A: Bạn có muốn ăn một ít thịt không? B: Có
3. A: Bạn muốn uống gì? B: Tớ muốn một ít sữa
4. A: Bạn có muốn một ít nước không? B: Có
5 (trang 33 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành và đọc )
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Đáp án
1. bread
2. chicken
3. eggs
4. juice
Hướng dẫn dịch
1. Tớ một một chút bánh mì
2. Tớ muốn một ít gà
3: A: Bạn muốn ăn gì?
B: Mình muốn ăn chút trứng.
4. A: Bạn muốn uống gì?
B: Mình muốn uống một ít nước hoa quả.
6 (trang 33 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Let’s play. (Cùng chơi)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 Bài 6 - Global Success

Hướng dẫn làm bài
Học sinh tự thực hành
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: At the dining table hay khác:
Từ vựng Unit 15 lớp 3
Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 1 (trang 30, 31)
Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 3 (trang 34, 35)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Cấu trúc / Mẫu câu | Phiên âm IPA | Ý nghĩa giao tiếp | Ứng dụng thực hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Would you like some...? | /wʊd juː laɪk sʌm/ | Bạn có muốn dùng một ít... không? | Yes, please. / No, thanks. |
| 2 | Milk | /mɪlk/ | Sữa tươi | Would you like some milk? |
| 3 | Water | /ˈwɔːtə/ | Nước lọc | Here's some water. |
| 4 | Juice | /dʒuːs/ | Nước ép trái cây | Orange juice, please. |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Nắm chắc mẫu câu giao tiếp trọng tâm: lời mời lịch sự 'Would you like some...?' (Bạn có muốn dùng... không?).
- Kiến thức cốt lõi 2: Hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và cách đối thoại hỏi đáp tự nhiên cùng bạn bè.
- Kiến thức cốt lõi 3: Luyện tập ngữ điệu câu hỏi và câu trả lời đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh tiểu học.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vận dụng linh hoạt mẫu câu vào hoạt động 'Let's talk' và trò chơi tương tác.
- Kiến thức cốt lõi 5: Rèn luyện kỹ năng lắng nghe và tương tác đôi bạn một cách cởi mở, tự tin.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm chắc mẫu câu giao tiếp trọng tâm: lời mời lịch sự 'Would you like some...?' (Bạn có muốn dùng... không?).
- Hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và cách đối thoại hỏi đáp tự nhiên cùng bạn bè.
- Luyện tập ngữ điệu câu hỏi và câu trả lời đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh tiểu học.
- Vận dụng linh hoạt mẫu câu vào hoạt động 'Let's talk' và trò chơi tương tác.
- Rèn luyện kỹ năng lắng nghe và tương tác đôi bạn một cách cởi mở, tự tin.