Tiếng Anh lớp 3 · KNTT · Chương 23
Lý thuyết Tiếng Anh 3 Review 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 3 Review 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Review 2
Bài học Review 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 3 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp từ vựng sinh động, cách phát âm chuẩn IPA, mẫu câu đối thoại giao tiếp tự nhiên và các hoạt động thực hành trực quan giúp các em học sinh nắm vững kiến thức.
Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Review 2 trang 74, 75 sách Global success hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 3 Review 2.
1 (trang 74 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and tick. (Nghe và đánh dấu.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 2 (trang 74, 75) Bài 1 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án:
1.b
2.a
3.b
4.b
5.b
Nội dung bài nghe
1. Female teacher: Open your book, please!
2.
Female teacher: Do you have a pen?
Mai:Yes, I do.
3. Female teacher: What colour is it?
Mai: It’s blue.
4. Male teacher: What do you do at break time?
Nam: I play basketball.
5. Minh: Is that your computer room?
Mary: Yes. it is
Hướng dẫn dịch
1. Giáo viên: Làm ơn mở sách ra!
2.
Giáo viên: Bạn có bút không?
Mai: Vâng, tôi có.
3. Giáo viên : Nó có mày gì?
Mai: Nó màu xanh lam.
4. Giáo viên: Em làm gì vào giờ giải lao?
Nam: Em chơi bóng rổ.
5. Minh: Đó có phải là phòng máy tính của bạn không?
Mary: Vâng. nó là
2 (trang 74 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and number. (Nghe và đánh số.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 2 (trang 74, 75) Bài 2 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
1.b
2.d
3.a
4.c
Nội dung bài nghe
1.
Linh: Is that our library?
Nam: Yes, it is.
2. Female teacher: What colour are they?
Nam:They're green.
3. Mai: May I come in?
Female teacher: Yes, you can.
4.
Male teacher: What do you do at break time?
Girl: I play badminton.
Hướng dẫn dịch
1.
Linh: Đó có phải là thư viện của chúng ta không?
Nam: Đúng vậy.
2. Giáo viên: Chúng có màu gì?
Nam: Chúng màu xanh lá cây.
3. Mai: Em có thể vào được không?
Giáo viên: Có, em có thể.
4.
Giáo viên: Em làm gì vào giờ ra chơi?
Cô gái: Em chơi cầu lông.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
3 (trang 75 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Read and match. (Đọc và nối.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 2 (trang 74, 75) Bài 3 - Global Success

Đáp án
1-e
2-d
3-b
4-c
5-a
Hướng dẫn dịch
1. Cho phép tôi được vào? - Được, bạn có thể vào.
2. Bạn có thước kẻ không? - Vâng, tôi có.
3. Chúng màu gì? - Chúng màu xanh lam.
4. Bạn làm gì vào giờ giải lao? - Tôi chơi cờ.
5. Hãy đi đến phòng mỹ thuật. - Được, đi nào.
4 (trang 75 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Read, complete and complete. (Đọc và hoàn thành.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 2 (trang 74, 75) Bài 4 - Global Success

Đáp án
1. I have a pencil case.
2. Minh: May I stand up?
Teacher: Yes, you can.
3. I play chess at break time.
4. Teacher: What colour is it?
Linh: It’s red.
Hướng dẫn dịch
1. Tôi có một hộp đựng bút chì.
2. Minh: Em có thể đứng lên được không?
Giáo viên: Có, em có thể.
3. Tôi chơi cờ vào giờ giải lao.
4. Cô giáo: Đó là màu gì?
Linh: Nó có mày đó
5 (trang 75 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 2 (trang 74, 75) Bài 5 - Global Success

Đáp án
1. May I go out?
Yes, you can.
2. Do you have a school bag?
Yes, I do.
3. What colour are they?
They’re blue.
4. Is this our computer room?
Yes, it is.
Hướng dẫn dịch
1. Cho phép em đi ra ngoài ạ?
Được, em có thể đi ra ngoài.
2. Bạn có cặp sách không?
Vâng, tôi có.
3. Chúng có màu gì?
Chúng màu xanh lam.
4. Đây có phải là phòng tin học của chúng ta không?
Vâng, đúng là nó.
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Review 2 & Fun time hay khác:
Tiếng Anh lớp 3 Fun time (trang 76, 77)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Chủ đề Unit | Từ vựng tiêu biểu | Mẫu câu giao tiếp cốt lõi | Chuẩn đầu ra |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm & Từ vựng | Toàn bộ từ mới các Unit vừa học | Phát âm chuẩn âm đơn, âm đôi IPA | Ghi nhớ nghĩa và chính tả |
| 2 | Mẫu câu hỏi đáp | Cấu trúc đối thoại theo bài | Hỏi đáp thông tin bản thân & cuộc sống | Phản xạ tự nhiên, lưu loát |
| 3 | Đọc hiểu & Viết | Đoạn văn ngắn, điền từ | Read and complete / Look and write | Làm chủ các dạng bài thi |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Ôn tập toàn diện kiến thức học kì 1 từ Unit 6 đến Unit 10 (trường học, lớp học, đồ dùng, màu sắc, giờ chơi).
- Kiến thức cốt lõi 2: Nắm chắc các mẫu câu hỏi đáp về sở hữu, màu sắc và hoạt động thường nhật.
- Kiến thức cốt lõi 3: Hoàn thiện kỹ năng phát âm chuẩn xác các âm phụ âm đôi /sk/, /kl/, /bl/, /gr/.
- Kiến thức cốt lõi 4: Thực hành làm các bài thi khảo sát học kì 1 đạt điểm số cao.
- Kiến thức cốt lõi 5: Sẵn sàng tâm thế bước vào học kì 2 với tinh thần học tập quyết tâm.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Ôn tập toàn diện kiến thức học kì 1 từ Unit 6 đến Unit 10 (trường học, lớp học, đồ dùng, màu sắc, giờ chơi).
- Nắm chắc các mẫu câu hỏi đáp về sở hữu, màu sắc và hoạt động thường nhật.
- Hoàn thiện kỹ năng phát âm chuẩn xác các âm phụ âm đôi /sk/, /kl/, /bl/, /gr/.
- Thực hành làm các bài thi khảo sát học kì 1 đạt điểm số cao.
- Sẵn sàng tâm thế bước vào học kì 2 với tinh thần học tập quyết tâm.