Tiếng Anh lớp 3 · KNTT · Chương 24
Lý thuyết Tiếng Anh 3 Review 3
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 3 Review 3 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Review 3
Bài học Review 3 trong chương trình Tiếng Anh lớp 3 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp từ vựng sinh động, cách phát âm chuẩn IPA, mẫu câu đối thoại giao tiếp tự nhiên và các hoạt động thực hành trực quan giúp các em học sinh nắm vững kiến thức.
Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Review 3 trang 36, 37 sách Global success hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 3 Review 3.
1 (trang 36 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and tick. (Nghe và đánh dấu và đáp án đúng)
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 3 (trang 36, 37) Bài 1 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:


Đáp án
1.a
2.a
3.b
4.b
5.a
Nội dung bài nghe
1. A: Who's this? B: Its my father.
2. A: What's her job? B: She's a doctor.
3. A: Where's the living room? B: It’s there.
4. The window is small.
5. A: What would you like to drink? B: I'd like some milk, please
Hướng dẫn dịch
1. A: Đây là ai vậy? B: Đó là cha tôi.
2. A: Công việc của cô ấy là gì? B: Cô ấy là bác sĩ.
3. A: Phòng khách ở đâu? B: Nó ở đó.
4. Cửa sổ thì nhỏ.
5. A: Bạn muốn uống gì? B: Tôi muốn một ít sữa, làm ơn
2 (trang 36 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and number. (Nghe và đánh)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 3 (trang 36, 37) Bài 2 - Global Success
Bài nghe:
Nội dung bài nghe:

Đáp án
1.b
2.c
3.d
4.a
Nội dung bài nghe
1. A: How old is your brother? B: He's fourteen years old.
2. A: What's his job? B: He's a driver.
3. A: Where are the lamps? B: They're on the table.
4. A: Would you like some chicken? B: Yes. please.
Hướng dẫn dịch
1. A: Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi? B: Anh ấy mười bốn tuổi.
2. A: Công việc của anh ấy là gì? B: Anh ấy là tài xế.
3. A: Đèn ở đâu? B: Chúng ở trên bàn.
4. A: Bạn có muốn một ít gà không? B: Có
3 (trang 37 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Read and match. (Đọc rồi nối)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 3 (trang 36, 37) Bài 3 - Global Success

Đáp án
1.c
2.e
3.d
4.b
5.a
Hướng dẫn dịch.
1. Chị gái cậu bao nhiêu tuổi? Chị tớ 16 tuổi.
2. Cô ấy là bác sĩ à? Đúng vậy?
3. Những cái ghế ở đâu vậy? Chúng ở trong bếp
4. Bạn muốn ăn gì? Mình muốn một chút thịt
5. Kia là ai vậy? Đó là mẹ tớ
4 (trang 37 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Read and complete. (Đọc và hoàn thành đoạn văn)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 3 (trang 36, 37) Bài 4 - Global Success

Đáp án
1. are
2. is
3. big
4. in
5. on
Hướng dẫn dịch
Nhà tớ có hai phòng ngủ. Có một đèn ở mỗi phòng. Phòng ngủ của tớ thì rộng. Có một cái bàn ở phòng ngủ của tớ. Có một cái đồng hồ ở trên bàn.
5 (trang 37 Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Ask and answer. ( Đọc và trả lời)
Video Giải Tiếng Anh lớp 3 Review 3 (trang 36, 37) Bài 5 - Global Success

Hướng dẫn làm bài
1. This is a family
2. He is a worker.
3. The lamps are on the table/ The books are on the bed/ The chair is in the room
4. I’d like to eat some rice and fish/ I’d like to drink some juice
Hướng dẫn dịch
1. Đây là ai? Đây là một gia đình.
2. Anh ấy làm nghề gì? Anh ấy là một công nhân.
3. Đèn/ sách/ ghế ở đâu? Đèn ở trên bàn./ Sách ở trên giường./ Ghế thì ở trong phòng.
4. Bạn muốn ăn/ uống gì. Mình muốn ăn một chút cơm và cá/ Mình muốn uống một chút nước hoa quả.
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Review 3 & Fun time hay khác:
Tiếng Anh lớp 3 Fun time (trang 38, 39)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Chủ đề Unit | Từ vựng tiêu biểu | Mẫu câu giao tiếp cốt lõi | Chuẩn đầu ra |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm & Từ vựng | Toàn bộ từ mới các Unit vừa học | Phát âm chuẩn âm đơn, âm đôi IPA | Ghi nhớ nghĩa và chính tả |
| 2 | Mẫu câu hỏi đáp | Cấu trúc đối thoại theo bài | Hỏi đáp thông tin bản thân & cuộc sống | Phản xạ tự nhiên, lưu loát |
| 3 | Đọc hiểu & Viết | Đoạn văn ngắn, điền từ | Read and complete / Look and write | Làm chủ các dạng bài thi |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Hệ thống hoá ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp trọng tâm từ Unit 11 đến Unit 15 (gia đình, nghề nghiệp, nhà cửa, bàn ăn).
- Kiến thức cốt lõi 2: Làm chủ các mẫu câu hỏi tuổi, hỏi nghề nghiệp, chỉ vị trí và lời mời lịch sự.
- Kiến thức cốt lõi 3: Thực hành đối thoại trôi chảy, đúng ngữ điệu và ngữ cảnh giao tiếp đời thường.
- Kiến thức cốt lõi 4: Củng cố kỹ năng đọc đoạn văn ngắn và trả lời câu hỏi đọc hiểu chuẩn xác.
- Kiến thức cốt lõi 5: Tự tin vận dụng tiếng Anh vào nếp sống gia đình và sinh hoạt hàng ngày.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Hệ thống hoá ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp trọng tâm từ Unit 11 đến Unit 15 (gia đình, nghề nghiệp, nhà cửa, bàn ăn).
- Làm chủ các mẫu câu hỏi tuổi, hỏi nghề nghiệp, chỉ vị trí và lời mời lịch sự.
- Thực hành đối thoại trôi chảy, đúng ngữ điệu và ngữ cảnh giao tiếp đời thường.
- Củng cố kỹ năng đọc đoạn văn ngắn và trả lời câu hỏi đọc hiểu chuẩn xác.
- Tự tin vận dụng tiếng Anh vào nếp sống gia đình và sinh hoạt hàng ngày.