Hóa học lớp 11 · KNTT · Chương 4
Lý thuyết Hóa học 11 Bài 18: Ôn tập chương 4
Tóm tắt lý thuyết Hóa học 11 Bài 18: Ôn tập chương 4 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức trọng tâm, phương trình phản ứng hóa học KaTeX chuẩn, bảng biểu trực quan và câu hỏi củng cố có lời giải chi tiết.
I. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm: Ôn tập chương 4
Lý thuyết Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 18: Ôn tập chương 4
HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC
|
HYDROCARBON |
||||
|
|
Alkane |
Alkene |
Alkyne |
Arene |
|
Công thức tổng quát |
CnH2n + 2 (n ≥ 1) |
CnH2n (n ≥ 2) |
CnH2n - 2 (n ≥ 2) |
Dãy đồng đẳng của benzene CnH2n - 6 (n ≥ 6) |
|
Đặc điểm cấu tạo phân tử |
- Mạch hở, chỉ có liên kết đơn. - Có đồng phân mạch carbon. |
- Mạch hở, có 1 liên kết đôi. - Có đồng phân mạch carbon, vị trí liên kết đôi, đồng phân hình học. |
- Mạch hở, có 1 liên kết ba. - Có đồng phân mạch carbon, vị trí liên kết ba. |
- Có vòng benzene. - Có đồng phân mạch carbon của alkyl, vị trí các nhóm alkyl, … |
|
Tính chất hoá học |
- Phản ứng thế halogen. - Phản ứng cracking. - Phản ứng reforming - Phản ứng oxi hoá. |
- Phản ứng cộng (H2, Br2, HX, H2O). - Phản ứng trùng hợp. - Phản ứng oxi hoá. |
- Phản ứng cộng (H2, Br2, HX, H2O). - Phản ứng alk – 1 – yne với AgNO3/NH3. - Phản ứng oxi hoá. |
- Phản ứng thế (halogen hoá, nitro hoá). - Phản ứng cộng (Cl2, H2) - Phản ứng oxi hoá. |
|
Ứng dụng |
- Nhiên liệu: xăng, diesel, nhiên liệu phản lực. - Nguyên liệu: vaseline, nến, sáp, sản xuất hoá chất. |
- Tổng hợp polymer. - Ethylene: kích thích quả mau chín. - Nguyên liệu sản xuất hoá chất. |
- Đèn xì oxygen – acetylene. - Nguyên liệu sản xuất hoá chất. |
- Tổng hợp polymer. - Toluene: sản xuất thuốc nổ. - Nguyên liệu sản xuất hoá chất. |
|
HYDROCARBON |
||||
|
Điều chế |
Alkane |
|||
|
- Chưng cất phân đoạn dầu mỏ thu được các sản phẩm alkane khác nhau. - Khí thiên nhiên. |
||||
|
Alkene |
||||
|
- Trong phòng thí nghiệm, ethylene được điều chế từ phản ứng dehydrate ethanol. - Trong công nghiệp, alkene được sản xuất từ cracking alkane. |
||||
|
Alkyne |
Arene |
|||
|
- Acetylene được điều chế từ phản ứng giữa calcium carbide với nước. - Nhiệt phân methane để sản xuất acetylene. |
- Reforming alkane thu benzene, toluene, xylene. - Chưng cất nhựa than đá thu naphthalene. |
|||
II. Các dạng bài tập trọng tâm và phương pháp giải
Nắm vững bản chất lý thuyết và các quy tắc phản ứng của Ôn tập chương 4 giúp học sinh giải nhanh các bài toán định tính (chuỗi phản ứng, nhận biết chất) và bài toán định lượng (bảo toàn electron, hiệu suất phản ứng) trong các đề thi THPT Quốc gia.
III. Bảng so sánh toàn diện 4 họ Hydrocarbon: Alkane, Alkene, Alkyne, Arene
Bảng đối chiếu đặc điểm cấu tạo, phản ứng đặc trưng và thuốc thử nhận biết 4 họ Hydrocarbon:
| Họ Hydrocarbon | Công thức phân tử chung | Đặc điểm liên kết | Phản ứng đặc trưng | Thuốc thử nhận biết |
|---|---|---|---|---|
| Alkane | () | Chỉ có liên kết đơn bền | Thế halogen (), cracking, cháy | Không làm mất màu nước |
| Alkene | () | Có 1 liên kết đôi () | Cộng (), trùng hợp | Làm mất màu dung dịch nước và |
| Alkyne | () | Có 1 liên kết ba () | Cộng theo 2 nấc, thế ion (alk-1-yne) | Alk-1-yne tạo kết tủa vàng nhạt với |
| Arene | () | Có nhân benzene vòng thơm bền vững | Thế nhân thơm, oxi hóa mạch nhánh alkyl | Toluene làm mất màu khi đun nóng |
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Bảng so sánh toàn diện 4 loại hydrocarbon chính: Alkane, Alkene, Alkyne, Arene về đặc điểm cấu tạo liên kết, phản ứng đặc trưng và thuốc thử nhận biết.
- Hệ thống hóa các quy tắc phản ứng kinh điển: Quy tắc thế vào alkane (thế vào C bậc cao), Quy tắc cộng Markovnikov (H vào C nhiều H hơn), Quy tắc thế nhân thơm (nhóm đẩy định hướng ortho/para, nhóm hút định hướng meta).
- Phương pháp giải bài toán hydrocarbon: Dựa vào tỉ lệ và để xác định dãy đồng đẳng ( alkane; alkene; alkyne/arene).
- Ứng dụng công nghiệp và bảo vệ môi trường: Chế biến dầu mỏ, sản xuất polymer, kiểm soát phát thải khí nhà kính và hydrocarbon thơm độc hại trong khí quyển.