Tiếng Anh lớp 11 · KNTT · Chương 12
Lý thuyết Tiếng Anh 11 Review 3 (Units 7 - 8 - 9)
Tổng ôn tập toàn diện kiến thức học kỳ 2 Tiếng Anh 11 qua 3 bài học: Unit 7 (Education Options for School-Leavers), Unit 8 (Becoming Independent), và Unit 9 (Social Issues).
1. Bảng tổng hợp Ngữ pháp Units 7 - 8 - 9
| Đơn vị bài học | Chủ điểm ngữ pháp | Cấu trúc cốt lõi | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| Unit 7 | Perfect Gerunds & Participles | Having + V3/ed (nhấn mạnh hành động xảy ra trước) | Having completed the course, he got a job. |
| Unit 8 | Cleft Sentences with It is / was | It is/was + [nhấn mạnh] + that/who + S + V... | It was financial literacy that he learned. |
| Unit 9 | Linking Words and Phrases | moreover, however, therefore, as a result... | He faced bullying; however, he stayed strong. |
2. Đề trắc nghiệm tổng hợp có giải thích chi tiết
1. __________ from university with high honors, Mai received several attractive job offers.
A. Having graduated B. Graduate C. Graduated D. To graduate
-> Đáp án A (Hành động tốt nghiệp xảy ra trước khi nhận được lời mời làm việc -> dùng Phân từ hoàn thành 'Having graduated').
2. It was in 2022 __________ our school launched the mental health counseling center.
A. which B. that C. where D. when
-> Đáp án B (Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh trạng từ chỉ thời gian: It was [time] THAT...).
3. She struggled with severe exam anxiety; __________, she practiced mindfulness meditation to regain focus.
A. however B. therefore C. furthermore D. although
-> Đáp án B (Do đó / Vì vậy: biểu thị kết quả giải pháp cho vấn đề lo âu).
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi lựa chọn, câu nhờ vả lịch sự và câu biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Từ vựng: Ngã rẽ học vấn sau cấp ba, kỹ năng sống độc lập và giải quyết các vấn nạn xã hội học đường.
- Ngữ pháp: Danh động từ & Phân từ hoàn thành (Having + V3/ed), Câu chẻ (It is/was... that...), Từ nối liên kết câu.
- Đề ôn tập tổng hợp chuẩn định dạng đề kiểm tra định kỳ học kỳ 2 Tiếng Anh 11.