Tiếng Anh lớp 4 · KNTT · Chương 10
Lý thuyết Tiếng Anh 4 Unit 10 · Lesson 3
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 · Lesson 3 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá ngữ âm, từ vựng phong phú, cấu trúc câu giao tiếp mở rộng, bảng tổng hợp tiện ích và câu hỏi ôn tập có lời giải chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 10 · Lesson 3
Bài học Unit 10 · Lesson 3 trong chương trình Tiếng Anh lớp 4 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp vốn từ vựng phong phú, cấu trúc ngữ pháp trọng tâm, cách phát âm chuẩn IPA cùng các hoạt động đối thoại tương tác trực quan giúp các em rèn luyện đầy đủ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
Lời giải bài tập Unit 10 lớp 4 Lesson 3 (trang 72, 73) trong Unit 10: Our summer holidays Tiếng Anh lớp 4 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 4.
1 (trang 72 SGK Tiếng Anh lớp 4 Global Success): Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)
Bài nghe:

2 (trang 72 SGK Tiếng Anh lớp 4 Global Success): Listen and circle (Nghe và khoanh tròn)
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. b |
2. c |
Nội dung bài nghe:
1. Where were you last summer?
2. Were you at the campsite yesterday?
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm ngoái?
2. Hôm qua bạn có ở khu cắm trại không?
3 (trang 72 SGK Tiếng Anh lớp 4 Global Success): Let’s chant (Hãy hát)
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
Bạn có ở khu cắm trại ngày hôm qua không?
Đúng. Đúng.
Bạn đã ở đâu mùa hè năm ngoái?
Tớ đã ở trên bãi biển.
Bạn đã ở trên bãi biển ngày hôm qua?
Không, tớ đã không. Không, tớ đã không.
Bạn đã ở đâu mùa hè năm ngoái?
Tớ đã ở quê.
4 (trang 73 SGK Tiếng Anh lớp 4 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Hướng dẫn dịch:
Tớ là Mai. Mùa hè năm ngoái, tớ đã đi nghỉ ở London. Thành phố thì bận rộn. Thức ăn rất ngon. Mọi người rất hay giúp đỡ. Kỳ nghỉ của tớ thật tuyệt!
Tớ tên là Tony. Tớ đã đi nghỉ ở Vịnh Hạ Long vào mùa hè năm ngoái. Vịnh rất đẹp. Thức ăn rất tuyệt. Mọi người rất thân thiện. Kỳ nghỉ của tớ thật tuyệt!

Đáp án:
|
1. Ha Long Bay |
2. beautiful |
3. helpful |
4. great |
Hướng dẫn dịch:
1. Mùa hè năm ngoái, Mai ở London và Tony ở Vịnh Hạ Long.
2. London bận rộn và Vịnh Hạ Long thật đẹp.
3. Người dân London rất hay giúp đỡ và người dân Hạ Long rất thân thiện.
4. Kỳ nghỉ của họ thật tuyệt.
5 (trang 73 SGK Tiếng Anh lớp 4 Global Success): Let's write (Hãy viết)

Gợi ý:
I am Giang. Last summer, I was on holiday in Ninh Binh with my family. The nature was beautiful. The food was delicious. The people were friendly. My holiday was great!
Hướng dẫn dịch:
Tớ là Giang. Mùa hè năm ngoái, tớ đã đi nghỉ ở Ninh Bình với gia đình của tớ. Thiên nhiên thật đẹp. Thức ăn rất ngon. Mọi người rất thân thiện. Kỳ nghỉ của tớ thật tuyệt!
6 (trang 73 SGK Tiếng Anh lớp 4 Global Success): Project (Dự án)

Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Our summer holidays day hay khác:
Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 10
Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Lesson 1 (trang 68, 69)
Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Lesson 2 (trang 70, 71)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| Ngữ âm & Giao tiếp tổng hợp | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt | Mẫu câu & Ngữ cảnh ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Âm /w/ & thì Quá khứ Were /wɜː/ | Ngữ âm trọng tâm |
Tròn môi đẩy hơi nhẹ cho âm /w/, phân biệt was/were | "Ví dụ: Where, Were, Was, Week" |
| Where were you last summer? | /weə wɜː juː lɑːst ˈsʌmə/ |
Ôn tập phát âm: Bạn đã ở đâu vào mùa hè trước? | "I was in Ha Long Bay." |
| Da Nang / Hue | /dɑː næŋ/ /hweɪ/ |
Ôn tập cấu trúc: Thành phố Đà Nẵng / Cố đô Huế | "I was in Da Nang." |
| Thực hành giao tiếp | Ứng dụng thực tế |
Kể lại trải nghiệm du lịch mùa hè | "Luyện nói tự tin theo cặp và trước lớp" |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Hoàn thiện kỹ năng phát âm chuẩn xác trọng tâm ngữ âm: phát âm âm /w/ và phân biệt thì quá khứ was /wɒz/ và were /wɜː/.
- Kiến thức cốt lõi 2: Tập trung rèn luyện cụm từ chỉ các hoạt động nghỉ hè: at the campsite, at the seaside thông qua các hoạt động đọc diễn cảm và hát đồng dao.
- Kiến thức cốt lõi 3: Củng cố toàn diện vốn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã học trong toàn bộ Unit.
- Kiến thức cốt lõi 4: Tự tin thực hành bài tập dự án (Project) hoặc trò chơi ngôn ngữ củng cố kiến thức.
- Kiến thức cốt lõi 5: Bồi dưỡng phẩm chất đạo đức và ý thức: tình yêu quê hương đất nước và mở rộng hiểu biết thế giới.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Hoàn thiện kỹ năng phát âm chuẩn xác trọng tâm ngữ âm: phát âm âm /w/ và phân biệt thì quá khứ was /wɒz/ và were /wɜː/.
- Tập trung rèn luyện cụm từ chỉ các hoạt động nghỉ hè: at the campsite, at the seaside thông qua các hoạt động đọc diễn cảm và hát đồng dao.
- Củng cố toàn diện vốn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã học trong toàn bộ Unit.
- Tự tin thực hành bài tập dự án (Project) hoặc trò chơi ngôn ngữ củng cố kiến thức.
- Bồi dưỡng phẩm chất đạo đức và ý thức: tình yêu quê hương đất nước và mở rộng hiểu biết thế giới.