Tiếng Anh lớp 1 · KNTT · Chương 10
Lý thuyết Tiếng Anh 1 Unit 10 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 10 · Lesson 2
Bài học Unit 10 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 1 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) hướng dẫn các em làm quen với chữ cái, rèn luyện phát âm tự nhiên, nhận biết từ vựng qua hình ảnh trực quan và tập phản xạ ngôn ngữ sinh động.
Với giải bài tập Unit 10 lớp 1 Lesson 2 trang 44 trong Unit 10: At the zoo Tiếng Anh lớp 1 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 1.
3 (trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and chant (Nghe và hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 Lesson 2 Bài 3 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
M, m, m.
M là khỉ.
M là chuột.
Khỉ và chuột.
M, m, m.
M là mẹ.
M là xoài.
Mẹ và xoài.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
4 (trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. a |
2. b |
Nội dung bài nghe:
1. There's a monkey.
2. There's a mango.
Hướng dẫn dịch:
1. There's a monkey. (Có một con khỉ.)
2. There's a mango. (Có một quả xoài.)
5 (trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Look, trace and write. (Nhìn, vẽ theo và viết.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Hướng dẫn dịch:
Mango: quả xoài
Mother: mẹ
Monkey: khỉ
Mouse: chuột
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 10: At the zoo hay khác:
Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 Lesson 1 (trang 43)
Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 Lesson 3 (trang 45)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Hoạt động | Nội dung | Phiên âm | Lưu ý thực hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm chữ M | Letter M, m phát âm /m/ | /m/ | Khép hai môi lại và ngân âm qua mũi |
| 2 | Chant vườn thú | Monkey, mango, mouse, mother | /ˈmʌŋ.ki/, /ˈmæŋ.ɡəʊ/, /maʊs/, /ˈmʌð.ər/ | Đọc to, rõ và ngắt nhịp đúng |
| 3 | Listen and tick | Nghe chọn con vật/đồ vật | Monkey vs Mouse | Phân biệt chú khỉ và chú chuột |
| 4 | Look and trace | Tập tô chữ M hoa, m thường | M, m | Tô chuẩn nét chữ cái hai đỉnh |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Luyện phát âm âm /m/ qua bài chant rộn rã: 'M, m, monkey. Look at the monkey.'
- Kiến thức cốt lõi 2: Luyện tai nghe phân biệt giữa các từ bắt đầu bằng âm /m/: monkey vs mouse, mango vs mother.
- Kiến thức cốt lõi 3: Tập tô chữ cái M hoa và m thường với các đường nét gợn sóng đều đặn, đúng chuẩn nét.
- Kiến thức cốt lõi 4: Hòa mình vào không khí tươi vui của chuyến tham quan vườn bách thú cùng mẹ.
- Kiến thức cốt lõi 5: Phát triển kỹ năng quan sát chi tiết đặc điểm của các loài động vật qua tranh vẽ.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Luyện phát âm âm /m/ qua bài chant rộn rã: 'M, m, monkey. Look at the monkey.'
- Luyện tai nghe phân biệt giữa các từ bắt đầu bằng âm /m/: monkey vs mouse, mango vs mother.
- Tập tô chữ cái M hoa và m thường với các đường nét gợn sóng đều đặn, đúng chuẩn nét.
- Hòa mình vào không khí tươi vui của chuyến tham quan vườn bách thú cùng mẹ.
- Phát triển kỹ năng quan sát chi tiết đặc điểm của các loài động vật qua tranh vẽ.