Tiếng Anh lớp 1 · KNTT · Chương 9
Lý thuyết Tiếng Anh 1 Unit 9 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 1 Unit 9 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 9 · Lesson 2
Bài học Unit 9 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 1 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) hướng dẫn các em làm quen với chữ cái, rèn luyện phát âm tự nhiên, nhận biết từ vựng qua hình ảnh trực quan và tập phản xạ ngôn ngữ sinh động.
Với giải bài tập Unit 9 lớp 1 Lesson 2 trang 41 trong Unit 9: In the shop Tiếng Anh lớp 1 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 1.
3 (trang 41 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and chant (Nghe và hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 9 Lesson 2 Bài 3 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
O, o, ổ khóa và đồng hồ.
Có hai ổ khóa.
Có ba chiếc đồng hồ.
O, o, cây lau nhà và chậu.
Có bốn cây lau nhà.
Có năm cái chậu.
4 (trang 41 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 9 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. b |
2. a |
Nội dung bài nghe:
1. There are three mops.
2. There are two pots.
Hướng dẫn dịch:
1. There are three mops. (Có ba cây lau nhà.)
2. There are two pots. (Có hai cái nồi.)
5 (trang 41 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Look, trace and write. (Nhìn, vẽ theo và viết.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 9 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Hướng dẫn dịch:
Mops: cây lau nhà
Pots: nồi
Locks: khoá
Clocks: đồng hồ
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 9: In the shop hay khác:
Tiếng Anh lớp 1 Unit 9 Lesson 1 (trang 40)
Tiếng Anh lớp 1 Unit 9 Lesson 3 (trang 42)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Nội dung | Chi tiết | Phiên âm | Mục tiêu bài học |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm chữ I | Letter I, i phát âm /ɪ/ | /ɪ/ | Phát âm âm 'i' ngắn, thả lỏng môi |
| 2 | Chant cửa hàng | Milk, chicken, fish, chips | /mɪlk/, /ˈtʃɪk.ɪn/, /fɪʃ/, /tʃɪps/ | Hát vui nhộn về các món đồ trong tiệm |
| 3 | Listen and tick | Nghe và chọn món đồ | Milk vs Chicken | Nhận biết âm /ɪ/ qua thực phẩm |
| 4 | Look and trace | Tập tô chữ I, i | I, i | Viết đúng chữ cái hoa và thường |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Luyện tập âm /ɪ/ qua bài đồng dao cửa hàng thực phẩm: 'Milk and chicken. Chicken and milk.'
- Kiến thức cốt lõi 2: Rèn luyện kỹ năng nghe chọn hình ảnh món ăn chính xác qua bài tập Listen and tick.
- Kiến thức cốt lõi 3: Tập tô chữ cái I hoa và i thường với nét sổ thẳng và dấu chấm tròn xinh xắn trên đầu chữ i thường.
- Kiến thức cốt lõi 4: Khắc sâu các từ vựng ăn uống lành mạnh qua giai điệu vui vẻ, dễ ghi nhớ.
- Kiến thức cốt lõi 5: Phát triển thói quen ăn uống đủ chất và biết trân trọng đồ ăn thức uống hàng ngày.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Luyện tập âm /ɪ/ qua bài đồng dao cửa hàng thực phẩm: 'Milk and chicken. Chicken and milk.'
- Rèn luyện kỹ năng nghe chọn hình ảnh món ăn chính xác qua bài tập Listen and tick.
- Tập tô chữ cái I hoa và i thường với nét sổ thẳng và dấu chấm tròn xinh xắn trên đầu chữ i thường.
- Khắc sâu các từ vựng ăn uống lành mạnh qua giai điệu vui vẻ, dễ ghi nhớ.
- Phát triển thói quen ăn uống đủ chất và biết trân trọng đồ ăn thức uống hàng ngày.