Tiếng Anh lớp 1 · KNTT · Chương 8
Lý thuyết Tiếng Anh 1 Unit 8 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 8 · Lesson 2
Bài học Unit 8 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 1 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) hướng dẫn các em làm quen với chữ cái, rèn luyện phát âm tự nhiên, nhận biết từ vựng qua hình ảnh trực quan và tập phản xạ ngôn ngữ sinh động.
Với giải bài tập Unit 8 lớp 1 Lesson 2 trang 35 trong Unit 8: In the park Tiếng Anh lớp 1 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 1.
3 (trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and chant (Nghe và hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 Lesson 2 Bài 3 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
H, h, h.
Đầu và tóc.
Đầu của Hoa.
Tóc của Hoa.
H, h, h.
Mũ và tay.
Mũ của Hoa.
Tay của Hoa.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
4 (trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. b |
2. a |
Nội dung bài nghe:
1. It's a hand.
2. It's a horse.
Hướng dẫn dịch:
1. It's a hand. (Đó là một bàn tay.)
2. It's a horse. (Đó là một con ngựa.)
5 (trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Look and trace (Nhìn và vẽ theo)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 8: In the park hay khác:
Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 Lesson 1 (trang 34)
Tiếng Anh lớp 1 Unit 8 Lesson 3 (trang 36)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Mục tiêu | Âm & Từ | Phiên âm | Hoạt động tương tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm chữ H | Letter H, h phát âm /h/ | /h/ | Thở nhẹ ra luồng hơi ấm từ cuống họng |
| 2 | Chant hành động | Hair, hand, head, horse | /heər/, /hænd/, /hed/, /hɔːs/ | Vừa đọc vừa chỉ vào bộ phận cơ thể |
| 3 | Listen and tick | Nghe chọn hình ảnh | Hand vs Head | Phân biệt tay và đầu |
| 4 | Look and trace | Tập tô chữ H hoa và h thường | H, h | Luyện nét thẳng đứng và nét cong móc |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Luyện tập âm /h/ qua bài chant vận động cơ thể sôi nổi: 'H, h, hand. Touch your hand.'
- Kiến thức cốt lõi 2: Luyện thính giác qua bài tập nghe và đánh dấu tích (Listen and tick) giữa horse, hand, hair, head.
- Kiến thức cốt lõi 3: Tập tô chữ cái H hoa và h thường với các nét thẳng và nét móc liền mạch, đẹp mắt.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vừa hát vừa làm các động tác chỉ vào tóc, vỗ tay và chạm đầu để tạo trí nhớ vận động.
- Kiến thức cốt lõi 5: Tạo không khí lớp học tràn đầy năng lượng và niềm vui học tập tích cực.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Luyện tập âm /h/ qua bài chant vận động cơ thể sôi nổi: 'H, h, hand. Touch your hand.'
- Luyện thính giác qua bài tập nghe và đánh dấu tích (Listen and tick) giữa horse, hand, hair, head.
- Tập tô chữ cái H hoa và h thường với các nét thẳng và nét móc liền mạch, đẹp mắt.
- Vừa hát vừa làm các động tác chỉ vào tóc, vỗ tay và chạm đầu để tạo trí nhớ vận động.
- Tạo không khí lớp học tràn đầy năng lượng và niềm vui học tập tích cực.