Tiếng Anh lớp 1 · KNTT · Chương 14
Lý thuyết Tiếng Anh 1 Unit 14 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 14 · Lesson 2
Bài học Unit 14 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 1 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) hướng dẫn các em làm quen với chữ cái, rèn luyện phát âm tự nhiên, nhận biết từ vựng qua hình ảnh trực quan và tập phản xạ ngôn ngữ sinh động.
Với giải bài tập Unit 14 lớp 1 Lesson 2 trang 61 trong Unit 14: In the toy shop Tiếng Anh lớp 1 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 1.
3 (trang 61 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and chant (Nghe và hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 Lesson 2 Bài 3 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
T, t, con quay.
T, t, rùa.
T, t, hổ.
T, t, gấu bông.
Tony có một con quay.
Tony có một con rùa.
Tony có một con hổ.
Tony có một con gấu bông.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
4 (trang 61 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. a |
2. a |
Nội dung bài nghe:
1. I can see a teddy bear.
2. I can see a tiger.
Hướng dẫn dịch:
1. I can see a teddy bear. (Tớ có thể nhìn thấy một con gấu bông.)
2. I can see a tiger. (Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.)
5 (trang 61 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Look, trace and write. (Nhìn, vẽ theo và viết.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Hướng dẫn dịch:
Top: con quay
Teddy bear: gấu bông
Turtle: con rùa
Tiger: con hổ
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 14: In the toy shop hay khác:
Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 Lesson 1 (trang 60)
Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 Lesson 3 (trang 62)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Hoạt động | Nội dung | Phiên âm | Kỹ năng đạt được |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm chữ P | Letter P, p phát âm /p/ | /p/ | Mím chặt hai môi và bật hơi mạnh |
| 2 | Chant cửa hàng đồ chơi | Plane, puppet, puzzle | /pleɪn/, /ˈpʌp.ɪt/, /ˈpʌz.əl/ | Ghi nhớ từ vựng món đồ chơi |
| 3 | Listen and tick | Nghe chọn đồ chơi | Plane vs Puppet | Phân biệt máy bay và con rối |
| 4 | Look and trace | Tập tô chữ P, p | P, p | Viết đúng nét thẳng và nét cong tròn chữ P |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Luyện phát âm âm /p/ qua bài chant cửa hàng đồ chơi: 'P, p, plane. A puppet and a plane.'
- Kiến thức cốt lõi 2: Luyện thính giác qua bài tập nghe và đánh dấu tích (Listen and tick): plane vs puppet, puzzle vs teddy bear.
- Kiến thức cốt lõi 3: Tập tô chữ cái P hoa và p thường với nét sổ thẳng và nét cong tròn khép kín ở phía trên.
- Kiến thức cốt lõi 4: Khắc sâu các từ vựng đồ chơi qua các câu hát vui tai, kích thích trí tưởng tượng phong phú.
- Kiến thức cốt lõi 5: Học tập tính ngăn nắp, biết cất dọn đồ chơi gọn gàng sau khi chơi xong.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Luyện phát âm âm /p/ qua bài chant cửa hàng đồ chơi: 'P, p, plane. A puppet and a plane.'
- Luyện thính giác qua bài tập nghe và đánh dấu tích (Listen and tick): plane vs puppet, puzzle vs teddy bear.
- Tập tô chữ cái P hoa và p thường với nét sổ thẳng và nét cong tròn khép kín ở phía trên.
- Khắc sâu các từ vựng đồ chơi qua các câu hát vui tai, kích thích trí tưởng tượng phong phú.
- Học tập tính ngăn nắp, biết cất dọn đồ chơi gọn gàng sau khi chơi xong.