Tiếng Anh lớp 1 · KNTT · Chương 6
Lý thuyết Tiếng Anh 1 Unit 6 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 6 · Lesson 2
Bài học Unit 6 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 1 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) hướng dẫn các em làm quen với chữ cái, rèn luyện phát âm tự nhiên, nhận biết từ vựng qua hình ảnh trực quan và tập phản xạ ngôn ngữ sinh động.
Với giải bài tập Unit 6 lớp 1 Lesson 2 trang 27 trong Unit 6: In the classroom Tiếng Anh lớp 1 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 1.
3 (trang 27 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and chant (Nghe và hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 Lesson 2 Bài 3 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
E, e, đỏ.
E, e, bút.
E, e, bút đỏ.
E, e, đỏ.
E, e, bút chì.
E, e, một cây bút chì màu đỏ.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
4 (trang 27 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. a |
2. b |
Nội dung bài nghe:
1. I have a red bell.
2. I have a red pencil.
Hướng dẫn dịch:
1. I have a red bell. (Tôi có một chiếc chuông đỏ.)
2. I have a red pencil. (Tôi có một chiếc bút chì đỏ.)
5 (trang 27 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Look and trace (Nhìn và vẽ theo)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 6: In the classroom hay khác:
Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 Lesson 1 (trang 26)
Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 Lesson 3 (trang 28)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Hoạt động | Nội dung | Phiên âm | Mục tiêu bài học |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm chữ E | Letter E, e phát âm /e/ | /e/ | Mở miệng vừa phải, phát âm âm 'e' ngắn |
| 2 | Chant lớp học | Pen, pencil, bell, red | /pen/, /ˈpen.səl/, /bel/, /red/ | Học qua giai điệu vui tươi |
| 3 | Listen and tick | Nghe nhận diện đồ vật | Pen vs Pencil | Phân biệt bút mực và bút chì |
| 4 | Look and trace | Tập tô chữ E, e | E, e | Tô đúng chiều nét chữ E hoa và e thường |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Luyện ngữ âm /e/ qua bài chant lớp học rộn ràng: 'E, e, pen. A red pen.'
- Kiến thức cốt lõi 2: Thực hiện bài tập nghe và đánh dấu tích (Listen and tick) phân biệt giữa pen và pencil.
- Kiến thức cốt lõi 3: Tập tô chữ cái E hoa và e thường đúng quy chuẩn đường nét trong vở tập viết.
- Kiến thức cốt lõi 4: Rèn luyện sự kết hợp nhịp nhàng giữa thị giác, thính giác và vận động viết chữ.
- Kiến thức cốt lõi 5: Phát triển niềm hứng thú với các đồ dùng học tập hàng ngày qua các hoạt động tương tác.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Luyện ngữ âm /e/ qua bài chant lớp học rộn ràng: 'E, e, pen. A red pen.'
- Thực hiện bài tập nghe và đánh dấu tích (Listen and tick) phân biệt giữa pen và pencil.
- Tập tô chữ cái E hoa và e thường đúng quy chuẩn đường nét trong vở tập viết.
- Rèn luyện sự kết hợp nhịp nhàng giữa thị giác, thính giác và vận động viết chữ.
- Phát triển niềm hứng thú với các đồ dùng học tập hàng ngày qua các hoạt động tương tác.