Tiếng Anh lớp 1 · KNTT · Chương 5
Lý thuyết Tiếng Anh 1 Unit 5 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 5 · Lesson 2
Bài học Unit 5 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 1 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) hướng dẫn các em làm quen với chữ cái, rèn luyện phát âm tự nhiên, nhận biết từ vựng qua hình ảnh trực quan và tập phản xạ ngôn ngữ sinh động.
Với giải bài tập Unit 5 lớp 1 Lesson 2 trang 24 trong Unit 5: At the fish and chip shop Tiếng Anh lớp 1 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 1.
3 (trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and chant (Nghe và hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 Lesson 2 Bài 3 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
I, i, cá.
I, i, khoai tây chiên.
Cá và khoai tây chiên.
Cá và khoai tây chiên.
I, i, sữa.
I, i, thịt gà.
Sữa và thịt gà.
Sữa và thịt gà.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
4 (trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. b |
2. a |
Nội dung bài nghe:
1. This is fish.
2. This is chicken.
Hướng dẫn dịch:
1. This is fish. (Đây là cá.)
2. This is chicken. (Đây là gà.)
5 (trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Look and trace (Nhìn và vẽ theo)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 5: At the fish and chip shop hay khác:
Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 Lesson 1 (trang 23)
Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 Lesson 3 (trang 25)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Nội dung học | Chi tiết | Phiên âm | Lưu ý sư phạm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm chữ F | Letter F, f phát âm /f/ | /f/ | Răng cửa trên chạm nhẹ môi dưới và đẩy hơi |
| 2 | Từ vựng theo nhịp | Fish, fork, father | /fɪʃ/, /fɔːk/, /ˈfɑː.ðər/ | Đọc to, rõ ràng từng âm tiết |
| 3 | Listen and tick | Nghe và đánh dấu tích | Fish vs Chips | Phân biệt từ có âm /f/ và âm khác |
| 4 | Look and trace | Tập tô F hoa và f thường | F, f | Rèn luyện kỹ năng viết chữ chuẩn SGK |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Luyện ngữ âm /f/ qua bài hát đồng dao nhộn nhịp: 'F, f, fish. Fish and chips.'
- Kiến thức cốt lõi 2: Rèn luyện kỹ năng nghe hiểu (Listen and tick) chọn đúng món ăn hoặc đồ vật chứa âm /f/.
- Kiến thức cốt lõi 3: Tập tô chữ cái F hoa và f thường với các nét ngang song song và nét thẳng đứng dứt khoát.
- Kiến thức cốt lõi 4: Khắc sâu các từ vựng fish, chips, fork, father qua giai điệu vui vẻ, dễ thuộc.
- Kiến thức cốt lõi 5: Tự tin thể hiện bài hát trước lớp cùng các cử chỉ phụ họa dễ thương.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Luyện ngữ âm /f/ qua bài hát đồng dao nhộn nhịp: 'F, f, fish. Fish and chips.'
- Rèn luyện kỹ năng nghe hiểu (Listen and tick) chọn đúng món ăn hoặc đồ vật chứa âm /f/.
- Tập tô chữ cái F hoa và f thường với các nét ngang song song và nét thẳng đứng dứt khoát.
- Khắc sâu các từ vựng fish, chips, fork, father qua giai điệu vui vẻ, dễ thuộc.
- Tự tin thể hiện bài hát trước lớp cùng các cử chỉ phụ họa dễ thương.