Tiếng Anh lớp 1 · KNTT · Chương 11
Lý thuyết Tiếng Anh 1 Unit 11 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá chữ cái, cách phát âm chuẩn quốc tế, từ vựng minh họa sinh động, bảng tổng hợp mẫu câu và câu hỏi ôn tập có hướng dẫn chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 11 · Lesson 2
Bài học Unit 11 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 1 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) hướng dẫn các em làm quen với chữ cái, rèn luyện phát âm tự nhiên, nhận biết từ vựng qua hình ảnh trực quan và tập phản xạ ngôn ngữ sinh động.
Với giải bài tập Unit 11 lớp 1 Lesson 2 trang 49 trong Unit 11: At the bus stop Tiếng Anh lớp 1 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 1.
3 (trang 49 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and chant (Nghe và hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 Lesson 2 Bài 3 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
Nhìn vào chiếc xe tải. Chiếc xe tải đang di chuyển.
Nhìn vào chiếc xe buýt. Chiếc xe buýt đang di chuyển.
Nhìn vào cậu bé. Cậu bé đang chạy.
Cậu bé đang chạy dưới ánh nắng mặt trời.
4 (trang 49 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
Đáp án:
|
1. a |
2. b |
Nội dung bài nghe:
1. Look at the bus.
2. Ba is running.
Hướng dẫn dịch:
1. Look at the bus. (Nhìn vào xe buýt.)
2. Ba is running. (Ba đang chạy.)
5 (trang 49 SGK Tiếng Anh lớp 1 Global Success): Look, trace and write. (Nhìn, vẽ theo và viết.)
Video Giải Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Hướng dẫn dịch:
Bus: xe buýt
Truck: xe tải
Sun: mặt trời
Running: chạy
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 11: At the bus stop hay khác:
Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 Lesson 1 (trang 48)
Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 Lesson 3 (trang 50)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| STT | Nội dung | Chi tiết | Phiên âm | Mục tiêu bài học |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm chữ U | Letter U, u phát âm /ʌ/ | /ʌ/ | Mở miệng tự nhiên, phát âm âm 'ă' ngắn |
| 2 | Chant đường phố | Bus, sun, truck, cup | /bʌs/, /sʌn/, /trʌk/, /kʌp/ | Hát nhịp nhàng về xe cộ và nắng ấm |
| 3 | Listen and tick | Nghe chọn phương tiện | Bus vs Truck | Phân biệt xe buýt và xe tải |
| 4 | Look and trace | Tập tô chữ U hoa, u thường | U, u | Viết đúng nét móc dưới của chữ U |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Luyện tập âm /ʌ/ qua bài chant đường phố rộn ràng: 'U, u, bus. A bus in the sun.'
- Kiến thức cốt lõi 2: Rèn luyện kỹ năng nghe (Listen and tick) phân biệt giữa chiếc xe buýt và chiếc xe tải: bus vs truck.
- Kiến thức cốt lõi 3: Tập tô chữ cái U hoa và u thường với nét móc dưới tròn đều và mềm mại.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vừa đọc vần điệu vừa mô tả động tác lái xe buýt để tăng hứng thú học tập.
- Kiến thức cốt lõi 5: Ý thức được tầm quan trọng của việc an toàn giao thông khi đứng chờ xe buýt.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Luyện tập âm /ʌ/ qua bài chant đường phố rộn ràng: 'U, u, bus. A bus in the sun.'
- Rèn luyện kỹ năng nghe (Listen and tick) phân biệt giữa chiếc xe buýt và chiếc xe tải: bus vs truck.
- Tập tô chữ cái U hoa và u thường với nét móc dưới tròn đều và mềm mại.
- Vừa đọc vần điệu vừa mô tả động tác lái xe buýt để tăng hứng thú học tập.
- Ý thức được tầm quan trọng của việc an toàn giao thông khi đứng chờ xe buýt.