Toán học lớp 9 · KNTT · Chương 3
Lý thuyết Toán 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba
Tóm tắt lý thuyết Toán 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba thuộc Chương 3: Căn bậc hai và căn bậc ba SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá định nghĩa, định lí, công thức trọng tâm, phương pháp giải toán, hình vẽ minh hoạ, bảng so sánh và bài tập củng cố có đáp án chi tiết.
I. Căn bậc ba
1. Căn bậc ba
II. Căn thức bậc ba
2. Căn thức bậc ba
III. Bảng tổng hợp & so sánh kiến thức trọng tâm
| Đặc điểm so sánh | Căn bậc hai | Căn bậc ba |
|---|---|---|
| Điều kiện số dưới căn | Bắt buộc | Mọi số thực (cả âm, 0, dương) |
| Số lượng căn | có 2 căn; có 1; không có | Luôn có duy nhất 1 căn bậc ba với mọi |
| Dấu của kết quả | Luôn không âm: | Cùng dấu với : ; |
| Hằng đẳng thức | (không cần dấu giá trị tuyệt đối) |
IV. Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho x³ = a, kí hiệu là ∛a.
- Kiến thức then chốt 2: Mỗi số thực a bất kì (dương, âm hoặc 0) đều có duy nhất một căn bậc ba.
- Kiến thức then chốt 3: Tính chất căn bậc ba: a < b ⇔ ∛a < ∛b; ∛(ab) = ∛a · ∛b; ∛(a / b) = ∛a / ∛b (với b ≠ 0).
- Kiến thức then chốt 4: Căn thức bậc ba là biểu thức có dạng ∛A, trong đó A là biểu thức đại số. Căn thức ∛A luôn xác định với mọi giá trị của biến.
- Kiến thức then chốt 5: Hằng đẳng thức căn bậc ba: (∛A)³ = ∛(A³) = A với mọi biểu thức đại số A.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho x³ = a, kí hiệu là ∛a.
- Mỗi số thực a bất kì (dương, âm hoặc 0) đều có duy nhất một căn bậc ba.
- Tính chất căn bậc ba: a < b ⇔ ∛a < ∛b; ∛(ab) = ∛a · ∛b; ∛(a / b) = ∛a / ∛b (với b ≠ 0).
- Căn thức bậc ba là biểu thức có dạng ∛A, trong đó A là biểu thức đại số. Căn thức ∛A luôn xác định với mọi giá trị của biến.
- Hằng đẳng thức căn bậc ba: (∛A)³ = ∛(A³) = A với mọi biểu thức đại số A.
Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học
Căn bậc ba của một số thực là gì? Mỗi số thực có bao nhiêu căn bậc ba?
Căn bậc ba của một số thực là số thực sao cho , kí hiệu là .
Mỗi số thực bất kì (dương, âm hoặc số 0) đều có duy nhất một căn bậc ba.
Mỗi số thực bất kì (dương, âm hoặc số 0) đều có duy nhất một căn bậc ba.
Căn thức bậc ba có cần điều kiện xác định không? Vì sao?
Không cần điều kiện !
Căn thức bậc ba luôn xác định với mọi biểu thức đại số , bởi vì luỹ thừa bậc 3 của một số âm vẫn là một số âm (ví dụ ).
Căn thức bậc ba luôn xác định với mọi biểu thức đại số , bởi vì luỹ thừa bậc 3 của một số âm vẫn là một số âm (ví dụ ).
So sánh căn bậc hai và căn bậc ba về số lượng và dấu của kết quả?
• Căn bậc hai số học: Chỉ áp dụng cho số không âm (), kết quả luôn không âm .
• Căn bậc ba: Áp dụng cho mọi số thực , kết quả cùng dấu với (số dương cho căn dương, số âm cho căn âm, số 0 cho căn bằng 0).
• Căn bậc ba: Áp dụng cho mọi số thực , kết quả cùng dấu với (số dương cho căn dương, số âm cho căn âm, số 0 cho căn bằng 0).
Tính giá trị của biểu thức ?
Ta có:
(vì );
(vì );
(vì ).
Do đó: .
(vì );
(vì );
(vì ).
Do đó: .
Đề luyện tập theo bài
Toán 9 KNTT: Chương 3 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba: Đề 1 Nhận biết22 câu hỏi · Nhận biết
Làm đềToán 9 KNTT: Chương 3 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba: Đề 2 Thông hiểu22 câu hỏi · Thông hiểu
Làm đềToán 9 KNTT: Chương 3 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba: Đề 3 Vận dụng22 câu hỏi · Vận dụng
Làm đềToán 9 KNTT: Chương 3 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba: Đề 4 Vận dụng cao22 câu hỏi · Vận dụng cao
Làm đềToán 9 KNTT: Chương 3 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba: Đề 5 Tổng hợp22 câu hỏi · Tổng hợp
Làm đề