Tiếng Anh lớp 5 · KNTT · Chương 11
Lý thuyết Tiếng Anh 5 Unit 11 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá ngữ âm, từ vựng phong phú, cấu trúc câu giao tiếp mở rộng, bảng tổng hợp tiện ích và câu hỏi ôn tập có lời giải chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 11 · Lesson 2
Bài học Unit 11 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 5 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp hệ thống từ vựng mở rộng, ngữ pháp chuyên sâu, cách phát âm chuẩn IPA cùng chuỗi bài tập đối thoại và thực hành giao tiếp trực quan giúp học sinh lớp 5 hoàn thiện xuất sắc 4 kỹ năng ngôn ngữ.
- Lớp 5
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 5
Lời giải bài tập Unit 11 lớp 5 Lesson 2 trang 8, 9 trong Unit 11: Family time Tiếng Anh lớp 5 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 5.
1 (trang 8 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 Bài 1 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
a.
- Đó là một bức hình đẹp của gia đình bạn. Các bạn đã ở đâu?
- Bọn mình ở vịnh Hạ Long.
b.
- Bạn đã đến vịnh Hạ Long khi nào?
- Bọn mình đã tới đó hè năm ngoái.
- Gia đình bạn đã làm gì ở vịnh Hạ Long?
- Bọn mình đã đi thuyền quanh vịnh.
2 (trang 8 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 Bài 2 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
a. What did your family do in Ha Long Bay? – We tooked a boat trip around the bay.
b. What did your family do in Nha Trang? – We ate seafood.
c. What did your family do in Sydney? – We saw sơm interesting places.
d. What did your family do in Singapore? – We bought souvenirs.
Hướng dẫn dịch:
a. Gia đình bạn đã làm gì ở Vịnh Hạ Long? – Chúng mình đã đi thuyền quanh vịnh.
b. Gia đình bạn làm gì ở Nha Trang? – Chúng mình đã ăn hải sản.
c. Gia đình bạn đã làm gì ở Sydney? – Chúng mình đã thấy sơm những địa điểm thú vị.
d. Gia đình bạn đã làm gì ở Singapore? – Chúng mình đã mua quà lưu niệm.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
3 (trang 8 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s talk (Hãy nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 Bài 3 - Global Success

Gợi ý:
What did your family do in Thailand? – We bought souvenirs.
Hướng dẫn dịch:
Gia đình bạn đã làm gì ở Thái Lan? – Chúng mình đã mua quà lưu niệm.
4 (trang 9 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen and circle (Nghe và khoanh tròn)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:
1.
A: Did you go to Phu Quoc last weekend?
B: Yes, I did. I went there with my family / friends.
A: What did your family do there?
B: We walked on the beach / took a boat trip.
2.
A: Where did your family go last weekend?
B: We went to Sydney / Singapore.
A: What did you do there?
B: We bought some souvenirs / saw some interesting places.
Đáp án:
1. family - took a boat trip
2. Sydney - saw some interesting places
Nội dung bài nghe:
1.
A: Did you go to Phu Quoc last weekend?
B: Yes, I did. I went there with my family.
A: What did your family do there?
B: We took a boat trip.
2.
A: Where did your family go last weekend?
B: We went to Sydney.
A: What did you do there?
B: We saw some interesting places.
Hướng dẫn dịch:
1.
A: Cuối tuần trước bạn có đi Phú Quốc không?
B: Có. Mình đã đến đó với gia đình.
A: Gia đình bạn đã làm gì ở đó?
B: Chúng mình đi du ngoạn bằng thuyền.
2.
A: Cuối tuần trước gia đình bạn đã đi đâu?
B: Chúng mình đã đến Sydney.
A: Bạn đã làm gì ở đó?
B: Chúng mình đã thấy một số địa điểm thú vị.
5 (trang 9 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Đáp án:
1.
A: Where were your family yesterday?
B: We were in Nha Trang.
A: What did you do there?
B: We swam in the sea.
A: What else did you do?
B: We ate some seafood.
2.
A: When did Ben's family go to
B: They went there last weekend.
A: What did they do there?
B: His parents bought some souvenirs.
A: What about Ben and his sister?
B: They took some photos.
Hướng dẫn dịch:
1.
A: Hôm qua gia đình bạn ở đâu?
B: Chúng mình đã ở Nha Trang.
A: Bạn đã làm gì ở đó?
B: Chúng mình bơi ở biển.
A: Bạn đã làm gì khác?
B: Chúng mình đã ăn một ít hải sản.
2.
A: Gia đình Ben đi đến đây khi nào?
B: Họ đã đến đó vào cuối tuần trước.
A: Họ đã làm gì ở đó?
B: Bố mẹ anh ấy đã mua một số đồ lưu niệm.
A: Thế còn Ben và em gái anh ấy thì sao?
B: Họ đã chụp vài bức ảnh.
6 (trang 9 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s play (Hãy chơi)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 Bài 6 - Global Success

(Học sinh thực hành trên lớp)
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 11: Family time hay khác:
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11
Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 1 (trang 6, 7)
Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 3 (trang 10, 11)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| Ngữ pháp & Đàm thoại mở rộng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt | Mẫu câu & Ngữ cảnh ứng dụng |
|---|---|---|---|
| You should... / You shouldn't... | /juː ʃʊd/ /ˈʃʊdnt/ |
Bạn nên... / Bạn không nên... | "You should go to the doctor." |
| Go to the doctor | /ɡəʊ tuː ðə ˈdɒktə/ |
Đi khám bác sĩ | "You should see a doctor soon." |
| Take a rest | /teɪk ə rest/ |
Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng | "You should take a rest in bed." |
| Eat sweet candy | /iːt swiːt ˈkændi/ |
Ăn nhiều kẹo ngọt | "You shouldn't eat too many sweets." |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Mở rộng vốn từ vựng chuyên sâu và cụm từ mở rộng liên quan đến từ vựng khoảnh khắc sinh hoạt gia đình: cook dinner, watch TV together, go for a walk, play board games.
- Kiến thức cốt lõi 2: Thành thạo cấu trúc câu phát triển và hỏi đáp chi tiết: cấu trúc hỏi hoạt động sum họp: 'What does your family do together at weekends? – We usually...'.
- Kiến thức cốt lõi 3: Rèn luyện phản xạ ngữ âm và ngữ điệu tự nhiên: cách dùng trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, never.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vận dụng mẫu câu vào các tình huống thực tế sinh động: ngữ âm phát âm âm /ð/ trong together, mother, father.
- Kiến thức cốt lõi 5: Bồi dưỡng kỹ năng tự tin diễn đạt và phẩm chất đạo đức: tình cảm gắn kết gia đình, sự hiếu thảo và sẻ chia công việc nhà với cha mẹ.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Mở rộng vốn từ vựng chuyên sâu và cụm từ mở rộng liên quan đến từ vựng khoảnh khắc sinh hoạt gia đình: cook dinner, watch TV together, go for a walk, play board games.
- Thành thạo cấu trúc câu phát triển và hỏi đáp chi tiết: cấu trúc hỏi hoạt động sum họp: 'What does your family do together at weekends? – We usually...'.
- Rèn luyện phản xạ ngữ âm và ngữ điệu tự nhiên: cách dùng trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, never.
- Vận dụng mẫu câu vào các tình huống thực tế sinh động: ngữ âm phát âm âm /ð/ trong together, mother, father.
- Bồi dưỡng kỹ năng tự tin diễn đạt và phẩm chất đạo đức: tình cảm gắn kết gia đình, sự hiếu thảo và sẻ chia công việc nhà với cha mẹ.