Tiếng Anh lớp 5 · KNTT · Chương 13
Lý thuyết Tiếng Anh 5 Unit 13 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá ngữ âm, từ vựng phong phú, cấu trúc câu giao tiếp mở rộng, bảng tổng hợp tiện ích và câu hỏi ôn tập có lời giải chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 13 · Lesson 2
Bài học Unit 13 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 5 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp hệ thống từ vựng mở rộng, ngữ pháp chuyên sâu, cách phát âm chuẩn IPA cùng chuỗi bài tập đối thoại và thực hành giao tiếp trực quan giúp học sinh lớp 5 hoàn thiện xuất sắc 4 kỹ năng ngôn ngữ.
- Lớp 5
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 5
Lời giải bài tập Unit 13 lớp 5 Lesson 2 trang 20, 21 trong Unit 13: Our special days Tiếng Anh lớp 5 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 5.
1 (trang 20 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 2 Bài 1 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
a.
- Chào, Mai. Bạn sẽ đến dự tiệc sinh nhật mình vào chủ nhật tới chứ?
- Được, mình sẽ tới. Cảm ơn!
b.
- Bạn sẽ có nước gì vào bữa tiệc?
- Chúng mình sẽ có nước hoa quả và trà sữa.
- Mình mang thêm một ít hoa quả nhé?
- Được, làm ơn!
2 (trang 20 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 2 Bài 2 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
a. What food will you have at the party? - We’ll have a pizza.
b. What food will you have at the party? - We’ll have burgers.
c. What drink will you have at the party? - We’ll have milk tea.
d. What drink will you have at the party? - We’ll have apple juice.
Hướng dẫn dịch:
a. Bạn sẽ ăn món gì trong bữa tiệc? - Chúng ta sẽ ăn pizza.
b. Bạn sẽ ăn món gì trong bữa tiệc? - Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp thịt.
c. Bạn sẽ uống gì trong bữa tiệc? - Chúng ta sẽ uống trà sữa.
d. Bạn sẽ uống gì trong bữa tiệc? - Chúng ta sẽ uống nước táo.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
3 (trang 20 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s talk (Hãy nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 2 Bài 3 - Global Success

Gợi ý:
What drink will you have at the party? - We’ll have milk tea.
Hướng dẫn dịch:
Bạn sẽ uống gì trong bữa tiệc? - Chúng ta sẽ uống trà sữa.
4 (trang 21 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích V)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. b |
2. a |
Nội dung bài nghe:
1.
- What food will you have at the party?
- We’ll burgers, chips and apples.
- And what drink will you have?
- We’ll have milk tea.
2.
- Will you have apple juice at the party?
- Yes, we’ll.
- What food will you have?
- We’ll burgers and grapes.
Hướng dẫn dịch:
1.
- Bữa tiệc bạn sẽ ăn món gì?
- Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp thịt, khoai tây chiên và táo.
- Và bạn sẽ uống gì?
- Chúng ta sẽ uống trà sữa.
2.
- Bạn sẽ uống nước táo ở bữa tiệc chứ?
- Có.
- Bạn sẽ ăn món gì?
- Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và nho.
5 (trang 21 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Đáp án:
1.
A: What food will we have for dinner?
B: We'll have chicken, rice and vegetables.
A: And what drinks will we have?
B: We'll have chicken, vegetables and lemonade.
2.
A: What food will we have at our class party?
B: We'll have fish and chips, burgers.
A: Will we have anything to drink?
B: Yes. We'll have water and milk tea.
Hướng dẫn dịch:
1.
A: Chúng ta sẽ ăn gì cho bữa tối?
B: Chúng ta sẽ có thịt gà, cơm và rau.
A: Và chúng ta sẽ uống gì?
B: Chúng ta sẽ ăn thịt gà, rau và nước chanh.
2.
A: Chúng ta sẽ ăn món gì trong bữa tiệc của lớp?
B: Chúng ta sẽ ăn cá và khoai tây chiên, bánh mì kẹp thịt.
A: Chúng ta có gì để uống không?
B: Có. Chúng ta sẽ uống nước và trà sữa.
6 (trang 21 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s play (Hãy chơi)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 2 Bài 6 - Global Success

(Học sinh thực hành trên lớp)
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 13: Our special days hay khác:
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13
Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 1 (trang 18, 19)
Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 Lesson 3 (trang 22, 23)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| Ngữ pháp & Đàm thoại mở rộng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt | Mẫu câu & Ngữ cảnh ứng dụng |
|---|---|---|---|
| What are you going to do on that day? | /wɒt ɑː juː ˈɡəʊɪŋ tuː duː/ |
Bạn dự định làm gì vào ngày lễ đó? | "I'm going to perform on stage." |
| Sing and dance | /sɪŋ ənd dɑːns/ |
Ca múa nghệ thuật chào mừng | "We are going to sing and dance on stage." |
| Play musical instruments | /pleɪ ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənts/ |
Biểu diễn nhạc cụ | "They play the guitar and piano." |
| Have a party | /hæv ə ˈpɑːti/ |
Tổ chức tiệc liên hoan | "We will have a joyful party." |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Mở rộng vốn từ vựng chuyên sâu và cụm từ mở rộng liên quan đến từ vựng các ngày kỷ niệm đặc biệt: Children's Day, Teacher's Day, Sports Day, Earth Day, Mid-Autumn Festival.
- Kiến thức cốt lõi 2: Thành thạo cấu trúc câu phát triển và hỏi đáp chi tiết: cấu trúc hỏi ngày diễn ra: 'When is...? – It's on the (first) of (June) / in (November)'.
- Kiến thức cốt lõi 3: Rèn luyện phản xạ ngữ âm và ngữ điệu tự nhiên: câu hỏi hoạt động chuẩn bị kỷ niệm: 'What are you going to do for...? – We are going to...'.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vận dụng mẫu câu vào các tình huống thực tế sinh động: cách đọc ngày tháng năm kết hợp số thứ tự và giới từ 'on', 'in'.
- Kiến thức cốt lõi 5: Bồi dưỡng kỹ năng tự tin diễn đạt và phẩm chất đạo đức: lòng tri ân thầy cô, yêu mến bè bạn và trân trọng những ngày hội ý nghĩa.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Mở rộng vốn từ vựng chuyên sâu và cụm từ mở rộng liên quan đến từ vựng các ngày kỷ niệm đặc biệt: Children's Day, Teacher's Day, Sports Day, Earth Day, Mid-Autumn Festival.
- Thành thạo cấu trúc câu phát triển và hỏi đáp chi tiết: cấu trúc hỏi ngày diễn ra: 'When is...? – It's on the (first) of (June) / in (November)'.
- Rèn luyện phản xạ ngữ âm và ngữ điệu tự nhiên: câu hỏi hoạt động chuẩn bị kỷ niệm: 'What are you going to do for...? – We are going to...'.
- Vận dụng mẫu câu vào các tình huống thực tế sinh động: cách đọc ngày tháng năm kết hợp số thứ tự và giới từ 'on', 'in'.
- Bồi dưỡng kỹ năng tự tin diễn đạt và phẩm chất đạo đức: lòng tri ân thầy cô, yêu mến bè bạn và trân trọng những ngày hội ý nghĩa.