Tiếng Anh lớp 5 · KNTT · Chương 20
Lý thuyết Tiếng Anh 5 Unit 20 · Lesson 1
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 · Lesson 1 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá ngữ âm, từ vựng phong phú, cấu trúc câu giao tiếp mở rộng, bảng tổng hợp tiện ích và câu hỏi ôn tập có lời giải chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 20 · Lesson 1
Bài học Unit 20 · Lesson 1 trong chương trình Tiếng Anh lớp 5 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp hệ thống từ vựng mở rộng, ngữ pháp chuyên sâu, cách phát âm chuẩn IPA cùng chuỗi bài tập đối thoại và thực hành giao tiếp trực quan giúp học sinh lớp 5 hoàn thiện xuất sắc 4 kỹ năng ngôn ngữ.
- Lớp 5
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 5
Lời giải bài tập Unit 20 lớp 5 Lesson 1 trang 64, 65 trong Unit 20: Our summer holiday Tiếng Anh lớp 5 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 5.
1 (trang 64 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 1 Bài 1 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
a.
- Mùa hè sắp tới rồi!
- Ừ! Kì nghỉ hè bắt đầu vào tuần sau.
b.
- Bạn sẽ đi đâu hè này?
- Mình sẽ đến thăm biển Mỹ Khê của TP Đà Nẵng.
2 (trang 64 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 1 Bài 2 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
a. Where are you going to visit this summer? - I’m going to visit Huong River.
b. Where are you going to visit this summer? - I’m going to visit Phong Nha Cave.
c. Where are you going to visit this summer? - I’m going to visit Phu Quoc Island.
d. Where are you going to visit this summer? - I’m going to visit Dam Sen Aquarium.
Hướng dẫn dịch:
a. Mùa hè này bạn định đi đâu? - Mình sẽ đi thăm sông Hương.
b. Mùa hè này bạn định đi đâu? - Mình sẽ đi thăm Động Phong Nha.
c. Mùa hè này bạn định đi đâu? - Mình sẽ đi thăm đảo Phú Quốc.
d. Mùa hè này bạn định đi đâu? - Mình sẽ đi tham quan Thủy cung Đầm Sen.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
3 (trang 64 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s talk (Hãy nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 1 Bài 3 - Global Success

Gợi ý:
Where are you going to visit this summer? - I’m going to visit Phu Quoc Island.
Hướng dẫn dịch:
Mùa hè này bạn định đi đâu? - Mình sẽ đi thăm đảo Phú Quốc.
4 (trang 65 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen and number (Nghe và đánh số)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 1 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. d |
2. b |
3. c |
4. a |
Nội dung bài nghe:
1.
- Where are you going to visit this summer?
- I’m going to visit Phu Quoc Island.
2.
- Where are you going to visit on holiday this summer?
- I’m going to visit Phong Nha Cave in Quang Binh Province.
3.
- Are you going to visit the beach this summer?
- No, I’m not. I’m going to visit Huong River with my parents.
4.
- Where are you going to visit on your summer holiday?
- I’m going to visit Dam Sen Aquarium in HCM City.
Hướng dẫn dịch:
1.
- Hè này bạn định đi đâu?
- Tôi sắp đi thăm đảo Phú Quốc.
2.
- Kỳ nghỉ hè này bạn định đi đâu?
- Tôi sắp đi thăm Động Phong Nha ở tỉnh Quảng Bình.
3.
- Mùa hè này bạn có đi biển không?
- Không, tôi không phải. Tôi sẽ đi thăm sông Hương cùng bố mẹ tôi.
4.
- Kỳ nghỉ hè bạn định đi đâu?
- Tôi sắp đi thăm Thủy cung Đầm Sen ở Thành phố Hồ Chí Minh.
5 (trang 65 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 1 Bài 5 - Global Success

Đáp án:
1.
A: Have you got a plan for the summer holidays? Where are you going to visit?
B: I'm going to visit Huong River.
2.
A: Where are you going to visit this summer?
B: I'm going to visit Phu Quoc Island.
A: I hope you have a great time.
3.
A: What's your plan for the summer holidays? Where are you going to visit?
B: I'm going to visit Dam Sen Aquarium.
4.
A: Where are you going to visit this summer?
B: I'm going to visit Phong Nha Cave.
A: Have a good time!
Hướng dẫn dịch:
1.
A: Bạn đã có kế hoạch cho kỳ nghỉ hè chưa? Bạn định đi tham quan ở đâu?
B: Tôi sẽ đi thăm sông Hương.
2.
A: Mùa hè này bạn định đi đâu?
B: Tôi sắp đi thăm đảo Phú Quốc.
A: Tôi hy vọng bạn có một thời gian vui vẻ.
3.
A: Kế hoạch của bạn cho kỳ nghỉ hè là gì? Bạn định đi tham quan ở đâu?
B: Tôi định đi tham quan Thủy cung Đầm Sen.
4.
A: Mùa hè này bạn định đi đâu?
B: Tôi sắp đi thăm Động Phong Nha.
A: Chúc bạn có thời gian vui vẻ!
6 (trang 65 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s sing (Hãy hát)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 1 Bài 6 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. cave |
2. aquarium |
3. fish |
Hướng dẫn dịch:
Mùa hè gần đến rồi!
Bạn định đi tham quan ở đâu?
Tôi sẽ đi thăm một khu rừng và một hang động.
Tôi sẽ tìm hiểu về cây cối và vẽ một số bức tranh.
Mùa hè gần đến rồi!
Bạn định đi tham quan ở đâu?
Tôi sẽ đến thăm một thủy cung một thác nước.
Tôi sẽ tìm hiểu về cá và chụp vài bức ảnh.
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 20: Our summer holiday hay khác:
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20
Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 2 (trang 66, 67)
Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Lesson 3 (trang 68, 69)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| Từ vựng & Cấu trúc cốt lõi | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt | Mẫu câu & Ngữ cảnh ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Which one is more exciting? | /wɪtʃ wʌn ɪz mɔːr ɪkˈsaɪtɪŋ/ |
Nơi nào náo nhiệt, sôi động hơn? | "Life in the city or life in the countryside?" |
| Life in the city | /laɪf ɪn ðə ˈsɪti/ |
Cuộc sống ở chốn thành thị | "Life in the city is busy and exciting." |
| Life in the countryside | /laɪf ɪn ðə ˈkʌntrisaɪd/ |
Cuộc sống ở miền quê thôn dã | "Life in the countryside is peaceful and green." |
| I think... is more exciting | /aɪ θɪŋk ɪz mɔːr ɪkˈsaɪtɪŋ/ |
Tôi nghĩ cuộc sống thành thị sôi động hơn | "I think life in the city is." |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Học sinh nhận biết và phát âm chính xác từ vựng các kỳ nghỉ hè sôi động: seaside, island, countryside, stay at home, explore caves, swim in the sea.
- Kiến thức cốt lõi 2: Nắm vững mẫu câu trọng tâm cơ bản: cấu trúc thì tương lai đơn / gần: 'Where are you going this summer? – I'm going to...'.
- Kiến thức cốt lõi 3: Luyện kỹ năng nghe và lặp lại chuẩn xác: câu hỏi hoạt động dự định: 'What are you going to do there? – I will... / I'm going to...'.
- Kiến thức cốt lõi 4: Thực hành giao tiếp tương tác theo cặp: ngữ điệu hứng khởi và cách diễn đạt kế hoạch tương lai mạch lạc.
- Kiến thức cốt lõi 5: Hình thành thái độ học tập tích cực: tâm thế sẵn sàng cho kỳ nghỉ hè bổ ích, an toàn và tràn đầy niềm vui.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Học sinh nhận biết và phát âm chính xác từ vựng các kỳ nghỉ hè sôi động: seaside, island, countryside, stay at home, explore caves, swim in the sea.
- Nắm vững mẫu câu trọng tâm cơ bản: cấu trúc thì tương lai đơn / gần: 'Where are you going this summer? – I'm going to...'.
- Luyện kỹ năng nghe và lặp lại chuẩn xác: câu hỏi hoạt động dự định: 'What are you going to do there? – I will... / I'm going to...'.
- Thực hành giao tiếp tương tác theo cặp: ngữ điệu hứng khởi và cách diễn đạt kế hoạch tương lai mạch lạc.
- Hình thành thái độ học tập tích cực: tâm thế sẵn sàng cho kỳ nghỉ hè bổ ích, an toàn và tràn đầy niềm vui.