Tiếng Anh lớp 5 · KNTT · Chương 15
Lý thuyết Tiếng Anh 5 Unit 15 · Lesson 2
Tóm tắt lý thuyết Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 · Lesson 2 theo chương trình SGK Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống). Hệ thống hoá ngữ âm, từ vựng phong phú, cấu trúc câu giao tiếp mở rộng, bảng tổng hợp tiện ích và câu hỏi ôn tập có lời giải chi tiết.
Ngữ âm & Từ vựng: Unit 15 · Lesson 2
Bài học Unit 15 · Lesson 2 trong chương trình Tiếng Anh lớp 5 (Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống) cung cấp hệ thống từ vựng mở rộng, ngữ pháp chuyên sâu, cách phát âm chuẩn IPA cùng chuỗi bài tập đối thoại và thực hành giao tiếp trực quan giúp học sinh lớp 5 hoàn thiện xuất sắc 4 kỹ năng ngôn ngữ.
- Lớp 5
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 5
Lời giải bài tập Unit 15 lớp 5 Lesson 2 trang 32, 33 trong Unit 15: Our health Tiếng Anh lớp 5 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 5.
1 (trang 32 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 2 Bài 1 - Global Success
Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:
a.
- Nam, hôm nay bạn thế nào?
- Tớ không khoẻ lắm. Tớ bị đau răng.
b.
- Bạn nên đến gặp nha sĩ, Nam.
- Ừ, tớ sẽ đi. Cảm ơn lời khuyên của bạn.
2 (trang 32 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 2 Bài 2 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
a. You shoud go to the dentist. - Thanks for your advice.
b. You shoud have a rest. - Thanks for your advice.
c. You shoud drink warm water. - Thanks for your advice.
d. You shoud take some medicine. - Thanks for your advice.
Hướng dẫn dịch:
a. Bạn nên đến gặp nha sĩ. - Cảm ơn lời khuyên của bạn.
b. Bạn nên nghỉ ngơi đi. - Cảm ơn lời khuyên của bạn.
c. Bạn nên uống nước ấm. - Cảm ơn lời khuyên của bạn.
d. Bạn nên uống một ít thuốc. - Cảm ơn lời khuyên của bạn.
Hoạt động tương tác & Thực hành giao tiếp
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành đối thoại, hoạt động tương tác và lời giải chi tiết các phần luyện tập trong sách giáo khoa:
3 (trang 32 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s talk (Hãy nói)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 2 Bài 3 - Global Success

Gợi ý:
- What’s the matter?
- I have a sore throat.
- You shoud drink warm water.
- Thanks for your advice.
Hướng dẫn dịch:
- Có chuyện gì thế?
- Mình bị đau họng.
- Bạn nên uống nước ấm.
- Cảm ơn lời khuyên của bạn.
4 (trang 33 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen and tick (Nghe và tích)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 2 Bài 4 - Global Success
Bài nghe:

Đáp án:
|
1. a |
2. b |
Nội dung bài nghe:
1.
- You don’t look well. What’s the matter, Nam?
- I have a headache.
- Don’t watch lots of TV. You should have a rest.
- OK, I will. Thanks for your advice.
2.
- You look tired. What’s the matter with you?
- I have a toothache. It hurts.
- You should go to the dentist.
- That’s a good idea. Thanks for your advice.
Hướng dẫn dịch:
1.
- Trông cậu không được khỏe. Có chuyện gì vậy Nam?
- Tớ bị đau đầu.
- Không xem TV nhiều. Cậu nên nghỉ ngơi một chút.
- Được, tớ sẽ làm. Cảm ơn lời khuyên của bạn.
2.
- Bạn trông có vẻ mệt mỏi. Có chuyện gì với bạn?
- Mình bị đau răng. Nó đau quá.
- Bạn nên đến nha sĩ.
- Đó là một ý kiến hay. Cảm ơn lời khuyên của bạn.
5 (trang 33 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 2 Bài 5 - Global Success

Đáp án:
1.
A: What's the matter?
B: I have a headache. I don't feel very well.
A: You should take a medicine and have a rest.
B: Yes, I will. Thank you, Mum.
2.
A: I have a tootache. It hurts.
B: You should rinse your mouth with salt water, Mai.
A: ОK, Mum.
B: And you should go to the dentist.
A: That's a good idea. I'll go tomorrow.
Hướng dẫn dịch:
1.
A: Có chuyện gì thế?
B: Con bị đau đầu. Con cảm thấy không khỏe lắm.
A: Con nên uống thuốc và nghỉ ngơi.
B: Vâng, con sẽ làm vậy. Cảm ơn mẹ.
2.
A: Con bị đau răng. Nó đau quá.
B: Con nên súc miệng bằng nước muối đi Mai.
A: Vâng, mẹ.
B: Và con nên đến gặp nha sĩ.
A: Đó là một ý kiến hay. Ngày mai con sẽ đi.
6 (trang 33 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s play (Hãy chơi)
Video Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 2 Bài 6 - Global Success

(Học sinh thực hành trên lớp)
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 15: Our health hay khác:
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 15
Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 1 (trang 30, 31)
Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 Lesson 3 (trang 34, 35)
Bảng tổng hợp từ vựng & cấu trúc giao tiếp
| Ngữ pháp & Đàm thoại mở rộng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt | Mẫu câu & Ngữ cảnh ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Why shouldn't I...? | /waɪ ˈʃʊdnt aɪ/ |
Tại sao em không nên làm điều đó ạ? | "Because you may fall and break your leg." |
| Play with matches / knife | /pleɪ wɪð ˈmætʃɪz/ |
Nghịch que diêm / Nghịch dao sắc | "Don't play with matches! You may get a burn." |
| Get a burn | /ɡet ə bɜːn/ |
Bị bỏng da do lửa hoặc nước sôi | "You may get a burn from the stove." |
| Break your arm / leg | /breɪk jɔːr ɑːm/ |
Bị gãy tay / gãy chân | "Be careful, you may break your arm." |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức cốt lõi 1: Mở rộng vốn từ vựng chuyên sâu và cụm từ mở rộng liên quan đến từ vựng triệu chứng sức khỏe: headache, toothache, stomach ache, fever, cough, sore throat, cold.
- Kiến thức cốt lõi 2: Thành thạo cấu trúc câu phát triển và hỏi đáp chi tiết: cấu trúc hỏi thăm bệnh tình: 'What's the matter with you? – I have a...'.
- Kiến thức cốt lõi 3: Rèn luyện phản xạ ngữ âm và ngữ điệu tự nhiên: mẫu câu đưa ra lời khuyên y tế: 'You should see a doctor / dentist / take some medicine'.
- Kiến thức cốt lõi 4: Vận dụng mẫu câu vào các tình huống thực tế sinh động: ngữ âm âm đuôi /eɪk/ trong headache, toothache, stomach ache.
- Kiến thức cốt lõi 5: Bồi dưỡng kỹ năng tự tin diễn đạt và phẩm chất đạo đức: sự đồng cảm, quan tâm người ốm và biết cách phòng tránh các bệnh thông thường.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Mở rộng vốn từ vựng chuyên sâu và cụm từ mở rộng liên quan đến từ vựng triệu chứng sức khỏe: headache, toothache, stomach ache, fever, cough, sore throat, cold.
- Thành thạo cấu trúc câu phát triển và hỏi đáp chi tiết: cấu trúc hỏi thăm bệnh tình: 'What's the matter with you? – I have a...'.
- Rèn luyện phản xạ ngữ âm và ngữ điệu tự nhiên: mẫu câu đưa ra lời khuyên y tế: 'You should see a doctor / dentist / take some medicine'.
- Vận dụng mẫu câu vào các tình huống thực tế sinh động: ngữ âm âm đuôi /eɪk/ trong headache, toothache, stomach ache.
- Bồi dưỡng kỹ năng tự tin diễn đạt và phẩm chất đạo đức: sự đồng cảm, quan tâm người ốm và biết cách phòng tránh các bệnh thông thường.