Toán học lớp 2 · KNTT · Chương 10
Lý thuyết Toán 2 Bài 51: Số có ba chữ số
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 2 Bài 51: Số có ba chữ số theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Số có ba chữ số
Bài học Bài 51: Số có ba chữ số trong chương trình Toán lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.
Với giải bài tập Toán lớp 2 Bài 51: Số có ba chữ số trang 50, 51, 52, 53 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 2 Tập 2.
Video Giải Toán lớp 2 Bài 51: Số có ba chữ số - Kết nối tri thức - Cô Phạm Kim Chi (Giáo viên VietJack)
Toán lớp 2 trang 50, 51 Hoạt động
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 50 Bài 1: Tìm cá cho mèo.

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 50 Bài 2:

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 51 Bài 3: Số?

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 51 Bài 4: Viết, đọc số, biết số đó gồm:
a) 7 trăm, 4 chục và 9 đơn vị
b) 1 trăm, 1 chục và 4 đơn vị
c) 5 trăm, 6 chục và 0 đơn vị
d) 8 trăm, 0 chục và 3 đơn vị
Hướng dẫn giải
|
a) 7 trăm, 4 chục và 9 đơn vị |
749 |
Bảy trăm bốn mươi chín |
|
b) 1 trăm, 1 chục và 4 đơn vị |
114 |
Một trăm mười bốn |
|
c) 5 trăm, 6 chục và 0 đơn vị |
560 |
Năm trăm sáu mươi |
d) 8 trăm, 0 chục và 3 đơn vị |
803 |
Tám trăm linh ba |
Toán lớp 2 trang 51, 52 Luyện tập
Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 51 Bài 1: Số?

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 52 Bài 2: Mỗi chú ong đến từ tổ nào?

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 52 Bài 3: Mỗi thanh gỗ được sơn bởi màu ở thùng ghi cách đọc số trên thanh gỗ. Hỏi mỗi thanh gỗ được sơn màu nào?

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 53 Bài 4:
a) Số liền trước của 300 là số nào?
b) Số liền trước của 999 là số nào?
c) Số liền sau của 999 là số nào?
Hướng dẫn giải
a) Số liền trước của 300 là 299.
b) Số liền trước của 999 là 998.
c) Số liền sau của 999 là 1000.
Toán lớp 2 trang 53 Luyện tập
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 53 Bài 1: Tìm đường đưa chú chuột đến chỗ miếng pho mát, bằng cách đi theo các chỉ dẫn được cho trong mỗi ô mà chuột đi qua.

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 53 Bài 2: Số?

Hướng dẫn giải

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Số | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Cách đọc chuẩn tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 245 | 2 | 4 | 5 | Hai trăm bốn mươi lăm |
| 504 | 5 | 0 | 4 | Năm trăm linh bốn (hoặc lẻ bốn) |
| 315 | 3 | 1 | 5 | Ba trăm mười lăm |
| 771 | 7 | 7 | 1 | Bảy trăm bảy mươi mốt |
| 800 | 8 | 0 | 0 | Tám trăm |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Biết đọc và viết tất cả các số có ba chữ số từ 101 đến 999.
- Kiến thức then chốt 2: Xác định đúng giá trị của từng chữ số: chữ số thứ nhất chỉ hàng trăm, chữ số thứ hai chỉ hàng chục, chữ số thứ ba chỉ hàng đơn vị.
- Kiến thức then chốt 3: Nắm chắc quy tắc đọc chữ số 0 ở giữa là 'linh' hoặc 'lẻ' (ví dụ: 205 đọc là 'hai trăm linh năm').
- Kiến thức then chốt 4: Nắm chắc quy tắc đọc chữ số 1 tận cùng là 'mốt' và chữ số 5 tận cùng là 'lăm' (với hàng chục lớn hơn 0).
- Kiến thức then chốt 5: Đếm thêm 1 đơn vị trên dãy số có ba chữ số liên tiếp.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Biết đọc và viết tất cả các số có ba chữ số từ 101 đến 999.
- Xác định đúng giá trị của từng chữ số: chữ số thứ nhất chỉ hàng trăm, chữ số thứ hai chỉ hàng chục, chữ số thứ ba chỉ hàng đơn vị.
- Nắm chắc quy tắc đọc chữ số 0 ở giữa là 'linh' hoặc 'lẻ' (ví dụ: 205 đọc là 'hai trăm linh năm').
- Nắm chắc quy tắc đọc chữ số 1 tận cùng là 'mốt' và chữ số 5 tận cùng là 'lăm' (với hàng chục lớn hơn 0).
- Đếm thêm 1 đơn vị trên dãy số có ba chữ số liên tiếp.