Toán học lớp 2 · KNTT · Chương 8
Lý thuyết Toán 2 Bài 39: Bảng nhân 2
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 2 Bài 39: Bảng nhân 2 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Bảng nhân 2
Bài học Bài 39: Bảng nhân 2 trong chương trình Toán lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.
Với giải bài tập Toán lớp 2 Bài 39: Bảng nhân 2 trang 9, 10, 11 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 2 Tập 2.
Toán lớp 2 trang 10, 11 Luyện tập
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 10 Bài 1: Số?
a)
× |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
3 |
5 |
6 |
9 |
10 |
|
2 |
? |
? |
? |
? |
20 |
b)

Hướng dẫn giải
a)
× |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
3 |
5 |
6 |
9 |
10 |
|
2 |
6 |
10 |
12 |
18 |
20 |
b)
2 × 5 = 10
10 – 8 = 2
2 × 7 = 14
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 10 Bài 2: Đếm thêm 2 rồi nêu số còn thiếu.

Hướng dẫn giải
Các từ còn thiếu: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 11 Bài 3: Từ các thừa số và tích dưới đây, em hãy lập các phép nhân thích hợp:

Hướng dẫn giải

2 × 7 = 14
2 × 8 = 16
Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 11 Bài 4: Một con cua có 2 cái càng.
|
a) 5 con chua có bao nhiêu cái càng? Bài giải Số càng của 5 con cua là: 2 × ? = ? (cái càng) Đáp số: ? cái càng |
b) 7 con cua có bao nhiêu cái càng? Bài giải Số càng của 7 con cua là: ? × ? = ? (cái càng) Đáp số: ? cái càng |
Hướng dẫn giải
a)
Bài giải
Số càng của 5 con cua là:
2 × 5 = 10 (cái càng)
Đáp số: 10 cái càng
b)
Số càng của 7 con cua là:
2 × 7 = 14 (cái càng)
Đáp số: 14 cái càng
Toán lớp 2 trang 11 Hoạt động
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 11 Bài 1: Tính nhẩm.

Hướng dẫn giải
2 × 4 = 8 2 × 7 = 14
2 × 1 = 2 2 × 5 = 10
2 × 2 = 8 2 × 10 = 20
2 × 8 = 16 2 × 6 = 12
2 × 9 = 18 2 × 3 = 6
Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 11 Bài 2: Số?
Thừa số |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
Thừa số |
3 |
5 |
7 |
4 |
6 |
8 |
Tích |
6 |
? |
? |
? |
? |
? |
Hướng dẫn giải
Thừa số |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
Thừa số |
3 |
5 |
7 |
4 |
6 |
8 |
Tích |
6 |
10 |
14 |
8 |
12 |
16 |
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Bảng nhân 2 | Kết quả | Quy luật dãy số tích | Mẹo ghi nhớ |
|---|---|---|---|
| 2 × 1 = 2; 2 × 2 = 4; 2 × 3 = 6 | 2, 4, 6 | Các số chẵn tăng dần 2 đơn vị | Đếm thêm 2 bước: 2, 4, 6... |
| 2 × 4 = 8; 2 × 5 = 10; 2 × 6 = 12 | 8, 10, 12 | Đều là các số chẵn liên tiếp | 2 × 5 = 10 (tròn chục) |
| 2 × 7 = 14; 2 × 8 = 16; 2 × 9 = 18; 2 × 10 = 20 | 14, 16, 18, 20 | Chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 | 2 × 10 = 20 |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Xây dựng và học thuộc lòng Bảng nhân 2 (từ 2 × 1 đến 2 × 10).
- Kiến thức then chốt 2: Nhận biết quy luật của Bảng nhân 2: tích tăng dần đều 2 đơn vị, kết quả đều là các số chẵn.
- Kiến thức then chốt 3: Tính nhẩm nhanh các phép tính trong bảng nhân 2 mà không cần cộng dồn.
- Kiến thức then chốt 4: Ứng dụng tính số bánh xe của các chiếc xe đạp, số tai thỏ, số chiếc đũa theo đôi.
- Kiến thức then chốt 5: Giải bài toán có lời văn một bước tính bằng phép nhân 2.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Xây dựng và học thuộc lòng Bảng nhân 2 (từ 2 × 1 đến 2 × 10).
- Nhận biết quy luật của Bảng nhân 2: tích tăng dần đều 2 đơn vị, kết quả đều là các số chẵn.
- Tính nhẩm nhanh các phép tính trong bảng nhân 2 mà không cần cộng dồn.
- Ứng dụng tính số bánh xe của các chiếc xe đạp, số tai thỏ, số chiếc đũa theo đôi.
- Giải bài toán có lời văn một bước tính bằng phép nhân 2.