MasterSchool

Toán học lớp 2 · KNTT · Chương 14

Lý thuyết Toán 2 Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

Chương 14: Ôn tập cuối năm · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 2 Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

Bài học Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 trong chương trình Toán lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với giải bài tập Toán lớp 2 Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 trang 113, 114, 115, 116 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 2 Tập 2.

Video Giải Toán lớp 2 Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức - Cô Phạm Kim Chi (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 2 trang 113 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 113 Bài 1: Tính nhẩm:

 Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 1

Hướng dẫn giải

30 + 40 = 70               70 – 30 = 40

70 – 40 = 30               40 + 60 = 100

100 – 40 = 60              100 – 60 = 40 

50 + 40 = 90               70 + 30 = 100

100 – 50 = 50

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 113 Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a) 57 + 28        24 + 67        46 + 39

b) 83 – 19        42 – 38        90 – 76

Hướng dẫn giải

a) 

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 2                             

b)

 Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 3                           

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 113 Bài 3: Trong các phép tính dưới đây, những phép tính nào có kết quả bé hơn 45, những phép tính nào có kết quả lớn hơn 63?

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 4

Hướng dẫn giải

60 + 8 = 68              28 + 30 = 58

94 – 50 = 44              75 – 5 = 70

20 + 19 = 39              87 – 37 = 50

Phép tính có kết quả bé hơn 45 là: 20 + 19; 94 – 50 

Phép tính có kết quả lớn hơn 63 là: 60 + 8; 75 – 5

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 113 Bài 4: Quãng đường Hà Nội – Nam Định dài 90 km. Quãng đường Hà Nội – Hòa Bình dài 76 km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Hòa Bình bao nhiêu ki-lô-mét?

Hướng dẫn giải

Quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Hòa Bình số ki-lô-mét là:

90 – 76 = 14 (km)

Đáp số: 14 km

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 113 Bài 5: Số?

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 5

Hướng dẫn giải

46 + 9 = 55 

55 – 28 = 27

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 6

Toán lớp 2 trang 114 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 114 Bài 1: Đ, S?

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 7

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 8

Sửa:

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 9               

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 114 Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a) 28 + 55         45 + 49         37 + 53

b) 61 – 18         53 – 26         92 – 84

Hướng dẫn giải

a) 

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 10                           

b) 

  Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 11                         

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 114 Bài 3: Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé nhất, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 12

Hướng dẫn giải

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

37 + 40 = 77

88 – 18 = 70 

70 + 5 = 75

100 – 20 = 80

Phép tính có kết quả lớn nhất là: 100 – 20 

Phép tính có kết quả bé nhất là: 88 – 18 

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 114 Bài 4: Trong ngày sinh nhật ông:

- Nam hỏi: “Ông ơi, năm nay ông bao nhiêu tuổi ạ?”

- Ông nói: “Cháu tính nhé! Năm nay, bà 58 tuổi, ông hơn bà 5 tuổi”.

Em hãy cùng Nam tính tuổi của ông.

Hướng dẫn giải

Tuổi của ông là:

58 + 5 = 63 (tuổi)

Đáp số: 64 tuổi

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 114 Bài 5: Tính:

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 13

Hướng dẫn giải

a) 54 + 29 – 8 = 83 – 8 = 75

b) 62 – 38 + 7 = 24 + 7 = 31

Toán lớp 2 trang 115, 116 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 115 Bài 1: Chọn câu trả lời đúng:

a) Tổng của 64 và 26 là:

A. 90                    B. 80                    C. 38

b) Kết quả tính 34 + 9 – 27 là:

A. 43                    B. 26                    C. 16

c) Hiệu của 71 và 18 là:

A. 63                    B. 53                    C. 89

d) Kết quả tính 53 – 5 + 45 là:

A. 48                    B. 83                    C. 93

Hướng dẫn giải

a) 64 + 26 = 90

Chọn A.

b) 34 + 9 – 27 = 43 – 27 = 16

Chọn C. 

c) 71 – 18 = 53

Chọn B.

d) 53 – 5 + 45 = 48 + 45 = 93

Chọn C.

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 116 Bài 2: Tìm chữ số thích hợp:

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 14

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 15

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 116 Bài 3: >, <, =

a) 85 – 68 … 20

49 + 33 … 91

b) 54 + 37 …  37 + 54

72 – 27 … 72 – 30 

Hướng dẫn giải

a) 

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 16 

b) 

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 17 

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 116 Bài 4: Con bò sữa của bác An mỗi ngày cho 20 lít sữa. Con bò sữa của bác Bình mỗi ngày cho ít hơn con bò sữa của bác An 5 lít sữa. Hỏi mỗi ngày con bò sữa của bác Bình cho bao nhiêu lít sữa?

Hướng dẫn giải

Mỗi ngày con bò sữa của bác Bình cho số lít sữa là:

20 – 5 = 15 (lít)

Đáp số: 15 lít

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 116 Bài 5: Số?

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 18

Hướng dẫn giải


74 – 69 = 5

5 + 48 = 53

53 – 30 = 23

Toán 2 Bài 69 - Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Hình 19

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Dạng phép tính phạm vi 100Cách thực hiệnVí dụKết quả
Cộng có nhớCộng đơn vị nhớ 1 sang hàng chục47 + 3885
Trừ có nhớMượn 1 chục ở hàng chục để trừ92 - 4547
Tính giá trị dãy tínhTừ trái qua phải63 + 17 - 3080 - 30 = 50
Tìm thành phần chưa biếtLấy hiệu cộng số trừ / Lấy tổng trừ số hạngx - 26 = 48x = 48 + 26 = 74

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Ôn tập chuyên sâu các phép tính cộng, trừ (không nhớ và có nhớ) trong phạm vi 100.
  • Kiến thức then chốt 2: Luyện tập kĩ năng tính nhẩm nhanh và phản xạ cộng trừ không cần que tính.
  • Kiến thức then chốt 3: Thành thạo đặt tính thẳng cột và xử lý phần nhớ, phần mượn chính xác.
  • Kiến thức then chốt 4: Tính giá trị của các biểu thức số học nhiều dấu phép tính từ trái qua phải.
  • Kiến thức then chốt 5: Giải bài toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Ôn tập chuyên sâu các phép tính cộng, trừ (không nhớ và có nhớ) trong phạm vi 100.
  • Luyện tập kĩ năng tính nhẩm nhanh và phản xạ cộng trừ không cần que tính.
  • Thành thạo đặt tính thẳng cột và xử lý phần nhớ, phần mượn chính xác.
  • Tính giá trị của các biểu thức số học nhiều dấu phép tính từ trái qua phải.
  • Giải bài toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Những điểm mấu chốt khi làm phép cộng, trừ có nhớ phạm vi 100?
Đặt tính thẳng cột đơn vị và chục; cộng đơn vị nhớ 1 sang chục; trừ đơn vị mượn 1 chục rồi nhớ 1 vào số trừ; tính từ phải sang trái.
Tính nhẩm: 45 + 35?
40 + 30 = 70; 5 + 5 = 10; 70 + 10 = 80.
Tính nhẩm: 100 - 45?
100 - 40 = 60; 60 - 5 = 55.
Một quyển sách dày 84 trang, bé đã đọc được 38 trang. Bé còn phải đọc bao nhiêu trang nữa?
Lời giải: Bé còn phải đọc số trang nữa là: 84 - 38 = 46 (trang). Đáp số: 46 trang sách.

Đề luyện tập theo bài