Toán học lớp 2 · KNTT · Chương 4
Lý thuyết Toán 2 Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 2 Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.
Khám phá kiến thức: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Bài học Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số trong chương trình Toán lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.
Với giải bài tập Toán lớp 2 Bài 23: Phép trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số trang 90, 91, 92, 93, 94 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 2 Tập 1.
Toán lớp 2 trang 90 Hoạt động
Giải Toán lớp 2 trang 88 Bài 1: Tính.
Hướng dẫn giải
Giải Toán lớp 2 trang 88 Bài 2: Đặt tính rồi tính.
63 – 36 72 – 27
54 – 16 80 – 43
Hướng dẫn giải
Giải Toán lớp 2 trang 90 Bài 3: Trên cây khế có 90 quả. Chim thần đã ăn mất 24 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả khế?
Bài giải
Trên cây còn lại số quả khế là:
90 – 24 = 66 (quả)
Đáp số: 66 quả khế
Toán lớp 2 trang 90, 91 Luyện tập
Giải Toán lớp 2 trang 90 Bài 1: Đặt tính rồi tính:
35 – 28 53 – 34
80 – 27 90 – 52
Hướng dẫn giải
Giải Toán lớp 2 trang 90 Bài 2: Bạn rô-bốt nào cầm bảng ghi phép tính đúng?

Hướng dẫn giải
40 – 4 = 36 60 – 22 = 38
51 – 8 = 33 71 – 17 = 54
Bảng ghi phép tính đúng là:

Giải Toán lớp 2 trang 91 Bài 3: Rô-bốt A cân nặng 33 kg. Rô-bốt D nhẹ hơn rô-bốt A 16kg. Hỏi rô-bốt D cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Hướng dẫn giải
Cân nặng của Rô-bốt D là:
33 – 16 = 17 (kg)
Đáp số: 17kg
Giải Toán lớp 2 trang 91 Bài 4: >, <, =
a) 42 – 13 … 30 b) 52 – 15 … 60 - 15
70 – 25 … 45 54 – 17 … 45 – 17
Hướng dẫn giải
a)
b)
Giải Toán lớp 2 trang 91 Bài 5: Tại mỗi ngã rẽ, bạn nhím sẽ đi theo con đường ghi phép tính có kết quả lớn hơn. Bạn nhím sẽ đến chỗ món ăn nào?

Hướng dẫn giải
41 – 17 = 24 35 – 17 = 18
30 – 5 = 25 30 – 9 = 21
50 – 35 = 15 52 – 35 = 17

Toán lớp 2 trang 91, 92 Luyện tập
Giải Toán lớp 2 trang 91 Bài 1: Tính nhẩm:
100 – 40
100 – 70
100 – 90
Hướng dẫn giải
100 – 40 = 60
100 – 70 = 30
100 – 90 = 10
Giải Toán lớp 2 trang 91 Bài 2: Bình xăng của một ô tô có 42 lít xăng. Ô tô đã đi một quãng đường hết 15 lít xăng. Hỏi bình xăng của ô tô còn lại bao nhiêu lít xăng?
Hướng dẫn giải
Bình xăng của ô tô còn lại số lít xăng là:
42 – 15 = 27 (lít)
Đáp số: 27 lít xăng
Giải Toán lớp 2 trang 92 Bài 3:

a) Rô-bốt có thân dạng khối lập phương ghi phép tính có kết quả bằng bao nhiêu?
b) Rô-bốt nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?
Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK
Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:
Hướng dẫn giải
46 – 28 = 18
50 – 14 = 36
52 – 15 = 37
a) Rô-bốt có thân dạng khối lập phương ghi phép tính có kết quả bằng 18.
b) Vì 18 < 36 < 37 nên rô-bốt ghi phép tính có kết quả lớn nhất là rô – bốt có thân dạng khối hộp chữ nhật.

Giải Toán lớp 2 trang 92 Bài 4: Tìm quần phù hợp với áo.

Hướng dẫn giải
51 – 36 = 15
40 – 27 = 13
32 – 18 = 14

Toán lớp 2 trang 92, 93 Luyện tập
Giải Toán lớp 2 trang 92 Bài 1: Đặt tính rồi tính.
54 – 27 72 – 36
50 – 25 95 – 48
Hướng dẫn giải
Giải Toán lớp 2 trang 93 Bài 2: Tìm chữ số thích hợp.

Hướng dẫn giải

Giải Toán lớp 2 trang 93 Bài 3: Tòa nhà có 60 căn phòng. Có 35 căn phòng đã bật đèn. Hỏi còn bao nhiêu căn phòng chưa bật đèn?
Hướng dẫn giải
Có số căn phòng chưa bật đèn là:
60 – 35 = 25 (căn phòng)
Đáp số: 25 căn phòng
Giải Toán lớp 2 trang 93 Bài 4: Chọn kết quả đúng.
a) 32 + 38 – 16 = 0 ?
A. 54 B. 64 C. 74
b) 33 – 16 + 53 = ?
A. 70 B. 60 C. 50
Hướng dẫn giải
a)
32 + 38 – 16 = 70 – 16 = 54
Chọn A.
b)
33 – 16 + 53 = 33 + 53 – 16 = 86 – 16 = 70
Chọn A.
Giải Toán lớp 2 trang 93 Bài 5: Mỗi con mèo sẽ câu con cá ghi phép tính có kết quả là số ghi trên xô. Tìm cá cho mỗi con mèo.

Hướng dẫn giải
72 – 27 = 45
81 – 16 = 65
90 – 35 = 55

Toán lớp 2 trang 93, 94 Luyện tập
Giải Toán lớp 2 trang 93 Bài 1: Số ?
Số bị trừ |
83 |
70 |
47 |
80 |
50 |
Số trừ |
38 |
25 |
28 |
52 |
30 |
Hiệu |
45 |
? |
? |
? |
? |
Hướng dẫn giải
Số bị trừ |
83 |
70 |
47 |
80 |
50 |
Số trừ |
38 |
25 |
28 |
52 |
30 |
Hiệu |
45 |
45 |
19 |
28 |
20 |
Giải Toán lớp 2 trang 93 Bài 2: Biết:
- Hộp quà đựng vở là hộp quà ghi phép tính có kết quả lớn nhất.
- Hộp quà đựng bút là hộp quà ghi phép tính có kết quả bé nhất.
Hỏi hộp quà nào đựng vở, hộp quà nào đựng bút?

Hướng dẫn giải
30 – 14 = 16 40 – 20 = 20
52 – 31 = 21 34 – 16 = 18
Vì 16 < 18 < 20 < 21 nên hộp quà C ghi kết quả lớn nhất, hộp quà A ghi kết quả nhỏ nhất,
Vậy hộp quà đựng vở là hộp quà ghi kết quả lớn nhất, hộp quà đựng bút là hộp quà ghi kết quả bé nhất.
Giải Toán lớp 2 trang 93 Bài 3: Chia khóa mở được chiếc hòm ghi phép tính đúng không mở được chiếc hòm màu xanh. Chìa khóa mở được chiếc hòm nào?

Hướng dẫn giải
+) 31 – 16 = 15 nên chiếc hòm A có kết quả phép tính sai.
Chìa khóa không mở được chiếc hòm A.
+) 43 – 24 = 19 nên chiếc hòm B có kết quả phép tính đúng.
Chìa khóa mở được chiếc hòm B.
+) Chìa khóa không mở được chiếc hòm B.
Giải Toán lớp 2 trang 94 Bài 4: Một đàn gà có 32 con gồm gà trống và gà mái, trong đó có 26 con gà mái. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà trống?
Hướng dẫn giải
Đàn gà có số con gà trống là:
32 – 26 = 6 (con)
Đáp số: 6 con gà
Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm
| Phép tính | Đặt tính | Hàng đơn vị (mượn chục) | Hàng chục (trừ và bớt nhớ) | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 72 - 38 | 72 trên, 38 dưới thẳng cột | 2 không trừ được 8; 12 - 8 = 4; viết 4, nhớ 1 | 3 thêm 1 bằng 4; 7 trừ 4 bằng 3; viết 3 | 34 |
| 80 - 46 | 80 trên, 46 dưới thẳng cột | 0 không trừ được 6; 10 - 6 = 4; viết 4, nhớ 1 | 4 thêm 1 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3; viết 3 | 34 |
| 63 - 27 | 63 trên, 27 dưới thẳng cột | 3 không trừ được 7; 13 - 7 = 6; viết 6, nhớ 1 | 2 thêm 1 bằng 3; 6 trừ 3 bằng 3; viết 3 | 36 |
Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"
📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:
- Kiến thức then chốt 1: Nắm vững quy tắc trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
- Kiến thức then chốt 2: Quy tắc đặt tính: số bị trừ ở trên, số trừ ở dưới, các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
- Kiến thức then chốt 3: Thực hiện từ phải sang trái: lấy hàng đơn vị mượn 1 chục để trừ (viết kết quả, nhớ 1 vào hàng chục số trừ).
- Kiến thức then chốt 4: Lấy chữ số hàng chục của số trừ thêm 1, rồi lấy hàng chục số bị trừ trừ đi.
- Kiến thức then chốt 5: Biết thử lại phép trừ bằng phép cộng tương ứng để kiểm tra kết quả.
🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)
- Nắm vững quy tắc trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
- Quy tắc đặt tính: số bị trừ ở trên, số trừ ở dưới, các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
- Thực hiện từ phải sang trái: lấy hàng đơn vị mượn 1 chục để trừ (viết kết quả, nhớ 1 vào hàng chục số trừ).
- Lấy chữ số hàng chục của số trừ thêm 1, rồi lấy hàng chục số bị trừ trừ đi.
- Biết thử lại phép trừ bằng phép cộng tương ứng để kiểm tra kết quả.