MasterSchool

Toán học lớp 2 · KNTT · Chương 10

Lý thuyết Toán 2 Bài 54: Luyện tập chung

Chương 10: Các số trong phạm vi 1 000 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung theo chương trình SGK Kết nối tri thức với cuộc sống. Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm, tranh ảnh minh họa trực quan, bảng tổng hợp quy tắc tính và câu hỏi bài tập có lời giải chi tiết.

Lớp

Khám phá kiến thức: Luyện tập chung

Bài học Bài 54: Luyện tập chung trong chương trình Toán lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống cung cấp kiến thức nền tảng trọng tâm, tranh ảnh minh họa sinh động giúp học sinh dễ dàng tiếp thu bài học.

Với giải bài tập Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung trang 61, 62, 63, 64 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán lớp 2 Tập 2.

Video Giải Toán lớp 2 Bài 54: Luyện tập chung - Kết nối tri thức - Cô Phạm Kim Chi (Giáo viên VietJack)

Toán lớp 2 trang 61, 62 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 61 Bài 1: Số?

 Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 1

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 2

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 61 Bài 2: Đ, S?

Ảnh thẻ của mỗi bạn đã cho một số trên tia số dưới đây:

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 3

Trong các số đã che đi:

a) Ảnh thẻ của Nam che số lớn nhất.


b) Ảnh thẻ của Rô-bốt che số lớn nhất.


c) Ảnh thẻ của Việt cho số 360.


d) Ảnh thẻ của Mai che số 362


Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 4

a) Ảnh thẻ của Nam che số lớn nhất.

S

b) Ảnh thẻ của Rô-bốt che số lớn nhất.

Đ

c) Ảnh thẻ của Việt cho số 360.

S

d) Ảnh thẻ của Mai che số 362

S

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 61 Bài 3:

a) Số liền trước của số 680 là số nào?

b) Số liền sau của số 999 là số nào?

c) Số 599 là số liền trước của số nào?

d) Số 800 là số liền sau của số nào?

Hướng dẫn giải

a) Số liền trước của số 680 là 679.

b) Số liền sau của 999 là số 1000.

c) Số 599 là số liền trước của số 600.

d) Số 800 là số liền sau của số 799.

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 62 Bài 4: Rô-bốt được Nam tặng một bức tranh nhưu sau:

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 5

Rô-bốt muốn tô màu đỏ cho những quả táo ghi số lớn hơn 365 và tô màu xanh cho những quả táo ghi số bé hơn 365. Hỏi:

a) Có bao nhiêu quả táo sẽ được tô màu đỏ?

b) Có bao nhiêu quả táo sẽ được tô màu xanh?

Hướng dẫn giải

Những quả táo ghi số lớn hơn 365 là: 367; 391; 408; 486; 600

Những quả táo ghi số bé hơn 365 là: 99; 198; 281

Hoạt động thực hành & Giải bài tập SGK

Dưới đây là phần hướng dẫn thực hành và giải chi tiết các bài tập trong sách giáo khoa dành cho học sinh:

a) Có 5 quả táo được tô màu đỏ.

b) Có 3 quả táo được tô màu xanh.

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 62 Bài 5: >; <; =

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 6

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 7

Toán lớp 2 trang 63, 64 Luyện tập

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 63 Bài 1: Số?

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 8

Hướng dẫn giải

363 = 300 + 60 + 3

408 = 400 + 8

830 = 800 + 30

308 = 300 + 8 

239 = 200 + 30 + 9

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 63 Bài 2: <; =; <?

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 9

Hướng dẫn giải

158 > 153

257 < 338

989 = 900 + 80 + 9

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 63 Bài 3: Việt cần xếp thẻ số nào vào dấu “?” để nhận được so sánh đúng? Việt có thể xếp bao nhiêu cách khác nhau?

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 10

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 11

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 12

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 13

Giải Toán lớp 2 Tập 2 trang 64 Bài 4: Số?

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 14

Hướng dẫn giải

Số bé nhất có ba chữ số là: 100

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Bài 5 (trang 64/SGK) Mai về nhà mình bằng cách đi theo con đường ghi số lớn hơn tại mỗi ngã rẽ. Tìm nhà của Mai.

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 15

Hướng dẫn giải

Toán 2 Bài 54 - Luyện tập chung - Hình 16

Bảng tổng hợp & kiến thức trọng tâm

Dạng toán trọng tâmPhương pháp giảiVí dụKết quả
Tìm số lớn nhất / bé nhấtSo sánh chữ số các hàng từ trái qua phảiTrong các số: 345, 543, 435, 534Số lớn nhất: 543; Bé nhất: 345
Sắp xếp thứ tựXếp từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé270, 207, 720, 702207 < 270 < 702 < 720
Số liền trước, liền sauLiền trước bớt 1, liền sau thêm 1Số liền trước và sau của 500Liền trước: 499; Liền sau: 501

Ghi nhớ trọng tâm "Em đã học"

📌 Các điểm then chốt cần ghi nhớ:

  • Kiến thức then chốt 1: Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức về các số trong phạm vi 1 000.
  • Kiến thức then chốt 2: Luyện tập phối hợp đọc viết, phân tích cấu tạo và so sánh số có ba chữ số.
  • Kiến thức then chốt 3: Tìm số liền trước và số liền sau của các số có ba chữ số (đặc biệt các mốc tròn trăm như 500: liền trước là 499, liền sau là 501).
  • Kiến thức then chốt 4: Giải các bài toán đố về lập số từ các chữ số cho trước.
  • Kiến thức then chốt 5: Nâng cao sự tự tin khi làm việc với các con số lớn đến 1 000.

🌟 Em đã học (Ghi nhớ kiến thức trọng tâm)

  • Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức về các số trong phạm vi 1 000.
  • Luyện tập phối hợp đọc viết, phân tích cấu tạo và so sánh số có ba chữ số.
  • Tìm số liền trước và số liền sau của các số có ba chữ số (đặc biệt các mốc tròn trăm như 500: liền trước là 499, liền sau là 501).
  • Giải các bài toán đố về lập số từ các chữ số cho trước.
  • Nâng cao sự tự tin khi làm việc với các con số lớn đến 1 000.

Câu hỏi ôn tập & củng cố bài học

Số liền trước và số liền sau của 600 là những số nào?
Số liền trước của 600 là 599 (lấy 600 - 1); số liền sau của 600 là 601 (lấy 600 + 1).
Có bao nhiêu số có ba chữ số?
Có 900 số có ba chữ số: từ số 100 đến số 999 (999 - 100 + 1 = 900).
Từ ba chữ số 2, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
Lập được 6 số: 258, 285, 528, 582, 825, 852.
Số tròn chục liền sau của 342 là số nào?
Số tròn chục liền sau của 342 là 350.

Đề luyện tập theo bài